Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TỐ BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I Ngày thi 07/01/2025 Năm học 2024 – 2025 Họ và tờn ................................................... Mụn: Toỏn – Lớp 2 Lớp ........ .................................................. Thời gian: 40 phỳt Số phỏch Giỏo viờn coi thi .. ..... . Toỏn – Lớp 2 Số phỏch Điểm Giỏo viờn chấm thi ......... . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng: a) Toa liền trước toa 51 là ? A. 49 B.50 C. 52 b) Tổng của số ghi trờn toa đầu tiờn và số ghi trờn toa liền sau nú là: A. 48 + 49 B. 48 + 50 C. 48 + 51: Bài 2: (1 điểm) Đỳng ghi Đ, sai ghi S vào ụ trống 9cm a) Đường đi của cỏc bạn ốc sờn đều là đường gấp khỳc. b) Đường đi của bạn ốc sờn A dài 11 cm. c) Đường đi của bạn ốc sờn D ngắn hơn đường đi của ốc sờn C. d) Đường đi của ốc sờn B là đường cong. Bài 3 (1 điểm) Số? Tuấn đỏ búng Cả nhà ăn cơm tối Cả nhà xem ti vi Tuấn đi ngủ lỳc giờ chiều. lỳc giờ phỳt. lỳc giờ phỳt tối. lỳc giờ phỳt.
- Khụng được viết vào phần gạch chộo B - PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (5 điểm) Bài 4 (2 điểm) Đặt tớnh rồi tớnh: 92 – 28 67 + 19 84 – 5 3 + 57 ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... Bài 5 (2 điểm) Tớnh: a) 43 + 28 – 35 = ..................... b) 15 kg – 7 kg + 9 kg = ........................... = ..................... = ............................ Bài 6 (2 điểm): Trong Hội thi Sơn ca cấp Liờn đội của trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố tổ chức vừa qua, cú 44 bạn học sinh đăng ký tham gia, trong đú cú 26 bạn học sinh nữ, cũn lại là cỏc bạn học sinh nam. Hỏi cú bao nhiờu bạn học sinh nam đó tham gia ? Giải Bài 7: (1 điểm) Em hóy điền số thớch hợp vào chỗ chấm: Bạn ếch tham gia thi nhảy xa, lần thứ nhất xuất phỏt từ lỏ sen, bạn ấy nhảy qua 6 lỏ và được 35 điểm( như hỡnh vẽ). Lần thứ hai cũng xuất phỏt từ lỏ sen đú, bạn ấy nhảy qua 8 lỏ. a) Lần nhảy thứ hai, bạn ếch được...........điểm. b) Cả hai lần nhảy, bạn ếch được.......điểm. c) Để nhảy được tới lỏ sen cú số điểm cao nhất, bạn ếch phải nhảy qua....... lỏ sen (điểm xuất phỏt cũng giống hai lần nhảy trước).
- TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TỐ HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KTĐK HỌC KỲ I – TOÁN LỚP 2 Năm học 2024 - 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Bài 1. (1 điểm) Mỗi đỏp ỏn đỳng được 0,5 điểm a) B b) A Bài 2: (1 điểm) Mỗi đỏp ỏn đỳng được 0,25 điểm a) Đường đi của cỏc bạn ốc sờn đều là đường gấp khỳc. S b) Đường đi của bạn ốc sờn A dài 11 cm. Đ c) Đường đi của bạn ốc sờn D ngắn hơn đường đi của ốc sờn C. S d) Đường đi của ốc sờn B là đường cong. Đ Bài 3 (1 điểm) Mỗi đỏp ỏn đỳng được 0,25 điểm a) Tuấn đỏ búng lỳc 3 giờ chiều. b) Cả nhà ăn cơm tối lỳc ..6.. giờ ..30.. phỳt. c) Cả nhà xem ti vi lỳc 8.. giờ ..15.. phỳt tối. d) Tuấn đi ngủ lỳc ..21.. giờ ..30.. phỳt. B - PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 4. (2 điểm) Mỗi đỏp ỏn đỳng được 0,5 điểm 92 67 84 3 - + - + 28 19 5 57 64 86 79 60 Bài 5 (2 điểm) Mỗi phần đỳng được 1 điểm (Phần b thiếu đơn vị trừ nửa số điểm của phần b). 43 + 28 – 35 = 71 – 35 15 kg – 7 kg + 9 kg = 8 kg + 9 kg = 36 = 17 kg Bài 6 (2 điểm) Cú số bạn học sinh nam tham gia là: (1 điểm) 44 – 26 = 18 (bạn) (0,75 điểm) Đỏp số: 18 bạn học sinh nam (0,25 điểm) Bài 7: (1 điểm) a) Lần nhảy thứ hai, bạn ếch được 45 điểm.(0,25đ) b) Cả hai lần nhảy, bạn ếch được 80 điểm.(0,5đ) c) Để nhảy được tới lỏ sen cú số điểm cao nhất, bạn ếch phải nhảy qua 9 lỏ sen (0,25đ) (điểm xuất phỏt cũng giống hai lần nhảy trước).
- Ma trận đề kiểm tra Toỏn kỡ I I. Trắc nghiệm - 3u (3 bài) : 3 điểm II. Tự luận – 4 cõu (4 bài) : 7 điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TT Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL 1 1 1 Số (bài Số học (bài (bài 1 4 4,5 1 cõu 4,5a (70) 1) 7) ,6) Điểm 1 5 1 1 6 1 1 1 Số (bà Đại (bài (bài 1 0,5 1,5 cõu i lượng 3) 5b 4,5 và đo 1 ,6 ĐL (14) Điểm 1 1 1 1 Yếu tố Số (bài 1 1 3 hỡnh cõu 2) học (7) Điểm 1 1 1 Tổng số cõu 3 3,5 1 3 4 7 3 6 1 Tổng số điểm 3 7 10 ( 30%) ( 60%) ( 10%)
- CHUẨN KT - KN CẦN ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI MỖI MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Cuối học kỡ I - Lớp 2 - Năm học 2024 - 2025 1. Mụn Toỏn Tờn cỏc Cỏc mức độ nhận thức mạch kiến Mức 1 Mức 2 Mức 3 thức ( Nhận biết ) ( Kết nối ) ( Vận dụng ) - Nhận biết được tia - Xỏc định số lớn nhất - Sắp xếp cỏc số trong số, số liền trước, số hoặc số bộ nhất trong phạm vi 100 theo thứ tự liền sau của một số, một nhúm cú khụng cho trước ( khụng quỏ 4 đọc, đếm cỏc số trong quỏ 4 số ( trong phạm số) pv 100. vi 100) - So sỏnh được cỏc số - Nhận biết được cỏch trong phạm vi 100 so sỏnh hai số trong (dạng số - phộp tớnh, phạm vi 100. cặp phộp tớnh). - Thực hiện được việc 1. Số tự - Thực hiện được cỏc tớnh toỏn trong trường nhiờn và - Nhận biết được phộp tớnh cộng, trừ. hợp cú hai dấu phộp phộp tớnh thành phần của phộp Điền số cũn thiếu trong tớnh cộng, trừ ( trong với số tự cộng, phộp trừ phộp tớnh cộng trừ ( phạm vi 100) nhiờn - Thực hiện cộng trừ khụng nhớ, cú nhớ ) nhẩm trong phạm vi trong phạm vi 100. 20 (cộng trừ 2 số với nhau) - Giải cỏc bài toỏn cú một bước tớnh liờn quan đến cỏc phộp tớnh đó học (Bài toỏn hơn kộm nhau bao nhiờu đơn vị, bài toỏn về nhiều hơn, ớt hơn một số đơn vị ) - Nhận biết, đọc tờn - Nhận dạng được hỡnh - Nhận dạng được hỡnh được điểm, đoạn tứ giỏc đơn tứ giỏc thụng qua hỡnh thẳng, đường thẳng, - Đo độ dài đoạn thẳng ảnh 2.Hỡnh học đường cong, ba điểm cho trước - Vẽ đoạn thẳng cú độ trực quan thẳng hàng, đường - Tớnh độ dài đường dài cho trước. gấp khỳc. gấp khỳc. - Nhận dạng được 3 điểm thẳng thụng qua hỡnh ảnh - Đọc và viết được số -Biết được số ngày - So sỏnh số kg, số l để đo khối lượng (kg), số trong thỏng, ngày trong biết vật nặng hơn, nhẹ đo dung tớch (l) trong thỏng thụng qua tờ lịch hơn, nhiều hơn, ớt hơn phạm vi 100 thỏng. -Nhận biết một ngày -Đọc được giờ trờn cú 24 giờ, một giớ cú đồng hồ khi kim phỳt 60 phỳt. chỉ số 12, 3, số 6. 3. Đo lường -Thực hiện cỏc phộp tớnh cộng, trừ với số đo khối lượng và số đo dung tớch. - Giải toỏn liờn quan đến cỏc đơn vị đo khối lượng, dung tớch.

