Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Phù Ninh (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Phù Ninh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Phù Ninh (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Phù Ninh BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Họ và tên : .. .. ..... NĂM HỌC 2024 -2025 Lớp: MÔN TOÁN – LỚP 2 (Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Nhận xét của giáo viên ..... Khoanh tròn vào đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Bài 1: (1 điểm) a) Phép trừ nào dưới đây có kết quả là 36? A. 72 - 47 B. 72 - 36 C. 95 – 77 D. 63 - 25 b) Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là: A. 99 B. 10 C. 9 D. 11 Bài 2: (1 điểm) a) Trong phép tính: 63 – 28 = 35, số 63 được gọi là: A. Hiệu B. Số hạng C. Số bị trừ D. Số trừ b) Số? 48 kg – 29kg + 35kg = .... kg A. 34 B. 44 C. 54 D. 19 Bài 3: (1 điểm) Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? A. 3 A. A. 3 giờ 30 phút B. 5 gi B. 5 giờ 15 phút C. 6 gi C. 6 giờ 15 phút D. 3 gi D. 3 giờ 15 phút Bài 4: (1 điểm) Các số 28; 46; 37; 52 được viết theo thứ tự giảm dần là: A. 46; 37; 52; 28 B. 52; 46; 37; 28 C. 28; 37; 46; 52 D. 52; 37; 46; 28 Bài 5: (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 9 cm. .
- Bài 6: (1 điểm) Túi gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? A. 2 ki- A. 1 ki-lô-gam B. 3 ki- B. 3 ki-lô-gam C. 1 ki- C. 2 ki-lô-gam D. 4 ki- D. 4 ki-lô-gam Bài 7: (1 điểm) Điền số vào chỗ ........ Trong hình bên có: - Có ... hình tam giác. - Có hình tứ giác. Bài 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 47 + 25 93 – 28 56 + 34 100 – 47 . . . . . Bài 9: (1 điểm) Buổi sáng cửa hàng bán được 45 quả bóng, buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn buổi sáng 7 quả. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu quả bóng? . . . . Bài 10: (1 điểm) Chủ nhật cuối cùng của một tháng là ngày 26 thì chủ nhật đầu tiên của tháng đó là ngày bao nhiêu? . .
- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2 - CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Bài 1: (1 điểm) Mỗi đáp án đúng cho 0,5 điểm a) Đáp án B. 72 - 36 b) Đáp án D. 11 Bài 2: (1 điểm) Mỗi đáp án đúng cho 0,5 điểm a) Đáp án C. Số bị trừ b) Đáp án C. 54 Bài 3: (1 điểm) Đáp án C. 6 giờ 15 phút Bài 4: (1 điểm) Đáp án B. 52; 46; 37; 28 Bài 5: (1 điểm) Học sinh vẽ đúng độ dài đoạn thẳng: 0,5 điểm. Ghi được đúng tên đoạn thẳng: 0,5 điểm Bài 6: (1 điểm) Đáp án C. 2 ki-lô-gam Bài 7: (1 điểm) Điền đúng mỗi số cho 0,5 điểm Có 6 hình tam giác và 3 hình tứ giác Bài 8: (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm Kết quả: 72 65 90 53 Bài 9: (1 điểm) Bài giải Buổi chiều cửa hàng bán được số quả bóng là: 45 + 7 = 52 ( quả) (0,75 điểm) Đáp số: 52 quả bóng (0,25 điểm Bài 10: (1 điểm) Bài giải Chủ nhật đầu tiên của tháng đó là ngày: 26 - 7 - 7 - 7= 5 Đáp số : ngày 5 *Lưu ý: Bài có nhiều cách giải khác nhau, học sinh làm đúng vẫn cho điểm tối đa. Bài trình bày bẩn, chữ và số xấu: trừ 1 - 2 điểm toàn bài.
- UBND TP THỦY NGUYÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ NINH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 2 NĂM HỌC 2024- 2025 Mạch kiến thức, kĩ Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL KQ KQ KQ KQ Số học và phép tính: Số câu 1 2 2 1 3 3 - Phép cộng, phép trừ PV 20. Số điểm - Cộng trừ có nhớ PV100. 1,0 1,5 3,0 0,5 2,5 3,5 - So sánh số. Câu số - Số 0 trong phép trừ. 1 5,6 2,4 9 Hình học và đo lường: Số câu 1 1 2 - Nhận biết hình tam giác, tứ giác. Số điểm 1,0 1,0 2,0 - Nặng (nhẹ) hơn, đơn vị đo Câu số 3 7 dung tích. Số câu 1 1 Giải toán: Giải bài toán về Số điểm 2,0 2,0 ít hơn. Câu số 8 Số câu 02 06 02 09 Tổng Số điểm 2,0 5,5 2,5 10

