Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Phục Lễ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Phục Lễ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Phục Lễ (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ I - LỚP 2 NĂM HỌC 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu, Mạch KT -KN sốđiểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số học và phép Số câu 2 3 1 2 3 tính: Cấu tạo số. Cộng, trừ không nhớ (có nhớ) Câu số 1, 2 5, 6, 7 9 trong phạm vi 100; Giải toán về nhiều hơn, ít Số 1,5 4,5 1 1,5 5,5 hơn điểm Đại lượng và đo Số câu 2 2 đại lượng: Biết xem đồng hồ, Câu số 3,4 xem lịch, xác định cân nặng Số 2 2 của vật điểm Số câu 1 1 Yếu tố hình học: Đoạn Câu số 8 thẳng, Hình tứ giác Số 1 1,0 điểm Tổng Số câu 4 3 1 1 4 5 Số điểm 3,5 4,5 1,0 1,0 3,5 6,5
- TRƯỜNG TIỂU HỌC PHỤC LỄ BÀI KIỂM TRA LỚP 2 Lớp: .. HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024- 2025 Họ và tên: Môn: Toán .. Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Lời phê của giáo viên ........................................................................................................ Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Trong phép tính: 53 – 19 = 34 thì 19 gọi là: A. Số hạng B. Số bị trừ C. Hiệu D. Số trừ b) Số liền trước của số bé nhất có 2 chữ số là : A. 11 B. 10 C. 9 D. 99 Bài 2: (0,5 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào : 8+8 15 7+6 9+7 Bài 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ: A. 6 giờ 15 phút B. 3 giờ 30 phút C. 5 giờ 15 phút D. 3 giờ 15 phút b) Nếu ngày 22 tháng 12 là Chủ Nhật thì ngày 25 tháng 12 là thứ mấy? A. Thứ Hai B. Thứ Ba C. Thứ Tư D. Thứ Năm Bài 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Quả sầu riêng nặng bao nhiêu ki-lô- gam? A. 4 kg B. 3 kg C. 2 kg D. 1 kg
- Bài 5: (2 điểm) Đặt tính và tính 39 + 18 86 - 23 19 + 45 72 - 6 Bài 6: (1 điểm) Tính a) 93 - 58 + 27 = ............................. b) 46 + 19 - 36=............................. = ............................. = ............................. Bài 7: (1,5 điểm) Một quyển truyện có 95 trang. Lan đã đọc 68 trang. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển truyện? Bài 8: (1 điểm) Điền số vào chỗ trống: a) Hình bên có....đoạn thẳng. b) Hình bên có....hình tứ giác. Bài 9: (1 điểm) Tính tổng của số bé nhất có hai chữ số với số liền trước số đó.
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I- TOÁN 2 NĂM HỌC 2024 - 2025 Bài 1: (1 điểm): a) Đáp án: D. Số trừ b) Đáp án: C. 9 Bài 2: (0,5 điểm): 8+ 8 >15; 7+6 < 9+7 (Mỗi đáp án đúng 0, 25 điểm) Bài 3: (1 điểm): a) Đáp án B. 3 giờ 30 phút b) Đáp án C. Thứ Tư Bài 4: (1 điểm): Đáp án B. 3 kg Bài 5: (2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm, đúng cả 4 phép tính cho 2 điểm. 39 + 18 = 57 19 + 45= 64 86 - 23 = 63 72 – 6 = 66 Bài 6: (1 điểm) Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm, làm đúng cả hai phần cho 1 điểm. a) 93 - 58 + 27 = 35 + 27 b) 46+ 19 - 36= 65 – 36 = 62 = 29 Bài 7: (1,5 điểm) Bài giải Mai còn phải đọc số trang nữa là: (0,5 điểm) 95 - 68 = 27 (trang) (0,75 điểm) Đáp số: 27 trang. (0,25 điểm) Lưu ý: Câu lời giải sai, phép tính đúng không cho điểm. Phép tính đúng nhưng sai kết quả cho một nửa số điểm. Bài 8: (1 điểm) a) Hình bên có 8 đoạn thẳng. b) Hình bên có 3 hình tứ giác Bài 9: (1điểm) Bài giải Số bé nhất có hai chữ số là: 10 (0,25 điểm) Số liền trước số đó là: 9 (0,25 điểm) Tổng của hai số đó là: 10+ 9 = 19 (0,25 điểm) Đáp số: 19 (0,25 điểm)

