Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Dương (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Dương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Dương (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN DƯƠNG BÀI KIỂM TRA Điểm Lớp :..................... HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024- 2025 Họ và tên :.................................. Môn: Toán lớp 2 Thời gian làm bài: 40 phút Bài 1. ( M1 - 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) ( 0,5 điểm) Số gồm 8 chục 6 đơn vị viết là: A. 68 B. 86 C. 88 D. 62 b) ( 0,5 điểm) Số liền trước của 80 là số nào? A. 81 B. 82 C. 79 D. 78 Bài 2 (M1 - 0,5 điểm) Hôm nay là Chủ Nhật, Bình đi học đàn. Khi đó đồng hồ chỉ giờ như hình vẽ dưới đây. Hỏi Bình đi học đàn lúc mấy giờ? A. 7 giờ B. 7 giờ 30 phút C. 3 giờ D. 7 giờ 15 phút Bài 3 . (M2 – 0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là: A. 8 B. 9cm C. 8cm D. 9 Bài 4. (M3 – 0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 15kg + 8 kg - 7 kg = ............ . Kết quả của dãy tính trên là? A. 16kg B. 23 kg C. 15 kg D. 16 Bài 5. (M2 – 0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Nếu ngày 20 tháng 12 là thứ Ba thì ngày 27 tháng 12 là thứ mấy? A. Thứ Ba B. Thứ Tư C. Thứ Năm. D. Thứ Sáu
- Bài 5 (M2 - 2 điểm) Đặt tính rồi tính 47 + 28 83 - 48 17 + 65 72 - 16 Bài 7 ( M3 -2 điểm) Tính . a) 96 – 30 + 23 b) 81 – 25 – 6 Bài 8 (M2 -2điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 85 kg gạo. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 9 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki- lô-gam gạo? Bài giải Bài 9( M3 – 1điểm) : Tìm tổng của 89 và số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Bài giải
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI KÌ 1 – LỚP 2 Năm học 2024 - 2025 Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B C D B A A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Bài 6 ( 2 điểm) Đúng mỗi phép tính: 0,5 điểm 47 + 28 = 75 83 - 48 = 35 17 + 65 = 82 72 – 16 = 56 Bài 7: (2 điểm): Tính a) 96 – 30 + 23 = 66 + 23 = 89 b) 81 – 25 – 6 = 56 – 6 = 50 Bài 8: (2 điểm) Bài giải Buổi chiều cửa hàng bán được số ki – lô - gam gạo là: (0,75 điểm) 85 + 9 = 94 (kg) (0,75 điểm) Đáp số: 94 kg gạo (0,5 điểm) Bài 9: (1 điểm) Tìm tổng của 89 và số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Bài giải: Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11 ( 0,25 điểm) Tổng của 89 và 11 là (Tổng của hai số đó là) : 89 + 11= 100 ( 0,5 điểm) Đáp số: 100 ( 0,25 điểm) *Lưu ý: Học sinh có thể có nhiều câu trả lời hay cách làm khác. Giáo viên căn cứ bài của học sinh để chấm điểm. Mạch Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức, và kĩ năng câu số TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 2 2 3 Số học Câu số 1a,1b, 6 7, 9 1,5 Đại lượng và Số câu 3 1 1 1 5 1 đo đại lượng Câu số 2, 4,5 5 8 4 Yếu tố hình Số câu 1 1 học Câu số 3 Tổng số câu 5 2 2 1 2 8 4

