Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)

doc 10 trang vuhoai 15/08/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I Năm học 2024 - 2025 Họ và tờn: .......................................................... MễN: TOÁN LỚP 2 Số bỏo danh: ......... Phũng:........ Lớp: ............... Thời gian: 40 phỳt Thứ ngày thỏng năm 2025 Giỏmthị: ............................................................. Mó phỏch: Điểm Mó phỏch: A.Phần trắc nghiệm: (3điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Bài 1: (1 điểm) a) Số lớn nhất cú hai chữ số là: A. 10 B. 99 C. 90 D. 100 b) Số trũn chục nhỏ hơn 99 là: A. 102 B. 100 C. 90 D. 110 Bài 2: (1 điểm) a) Kết quả của phộp tớnh: 36 + 13 – 28 là: A. 50 B. 8 C. 21 D. 24 b) Kết quả của phộp tớnh: 36 - 14 – 12 là: A. 6 B. 8 C. 14 D. 10 Bài 3:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) 16 giờ là 4 giờ chiều. b) 34kg - 16 kg = 8 kg c) 35 cm + 75 cm = 100 cm d) 2 kg sắt nặng hơn 2 kg bụng. B. Phần tự luận (7điểm) Bài 4: Đặt tính và tính ( 2điểm ) 37 + 43 59 - 16 47 + 25 14 + 68 .................... ..................... .................... ..................... .................... ..................... .................... ..................... .................... ..................... .................... .....................
  2. Bài 5: a) Điền số ? (1điểm) 27 - 3 - 8 18 + 7 - 12 b) 37kg + 16kg – 9 kg 90 l - 36 l + 15l ..................................... Bài 6: ( 2 điểm ) Bao gạo nặng 54 kg, bao ngô ớt hơn bao gạo là 16 kg. Hỏi bao ngô nặng bao nhiêu kilôgam? Bài giải Bài 7: ( 1 điểm ) A a) Hỡnh bờn cú: - ........ hỡnh tứ giỏc N M - ...........điểm K D C b) Viết tiếp vào chỗ chấm: H 18 : 00 22 : 00 18 giờ hay ..... giờ chiều 22 giờ hay ..... giờ đờm A B E B C D A N M K D C H
  3. đáp án môn Toán- LỚP 2 Bài 1: ( 1 điểm ) a) B ; b) C .90 Bài 2: ( 1 điểm ) a) C b) D Bài 3: ( 1 điểm ) Đ; S; S ; Đ Bài 4: Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm 37 59 47 14 + - + + 43 16 25 68 80 43 72 82 Bài 5: a) Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm b) 37kg + 16kg – 9 kg = 53 kg - 9kg = 44kg 90 l - 36 l + 15l = 54 l + 15 l = 69 l Bài 6: ( 2 điểm ) Bài giải Bao ngụ cõn nặng là: (1đ) 54 - 16 = 38 ( kg) (0,75đ) Đáp số : 38 kg ngụ (0,25đ) Bài 7: ( 1 điểm ) a) 3 hỡnh tứ giỏc ; 7 điểm b) 6 giờ chiều ; 10 giờ đờm
  4. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè 1- LỚP 2 Mức 4 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số Vận dụng CHỦ ĐỀ Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng điểm cõu / cao TN TL TN TL TN TL TN TL SỐ HỌC : Số 2 2 1 2 -Đọc , viết, sắp xếp cõu thứ tự cỏc số trong Số phạm vi 100. điểm 1 1 2 2 60% -Cộng trừ khụng nhớ Cõu cỏc số trong phạm vi 4 5 100. số 1a,b 2a,b Số cõu 1 1 ĐẠI LƯỢNG VÀ Số ĐO ĐẠI LƯỢNG điểm 0,25 0,75 10% Cõu số 3a 3b,c,d Số 1 cõu YẾU TỐ HèNH Số HỌC 1 điểm 10% Điểm ,đoạn thảng. Cõu 7 số Số cõu 1 GIẢI TOÁN Số -Giải toỏn cú lời văn điểm 2 20% bằng 1 phộp tớnh Cõu số 6 3 4 3 1 11 cõu Tổng số cõu Tổng số điểm 1,25 3,75 4 1 10 điểm Tỉ lệ 12,5% 37,5% 40% 10% 100%
  5. Bài 1: (1 điểm) a) Số liền trước của số 80 là: A. 70 B. 81 C. 79 D. 82 b) Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là: A. 502 B. 552 C. 25 D. 52 Bài 2:(1 điểm) a) Cõn nặng của con lợn là: 25kg A. 24 kg kg B. 34 kg 9 kg kg ? kg C. 30 kg D. 31 kg b) Điền số vào chỗ chấm cho đỳng :
  6. ..giờ phỳt ..giờ phỳt Bài 3:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) Số liền trước của 99 là 98 c ) 90 l - 36 l = 54 l b) 37kg + 16kg – 9 kg = 43 kg d) 55 + 15 < 60 B. Phần tự luận (7điểm) Bài 4: ( 2điểm ) Đặt tính và tính: 47 + 23 54 - 18 46 + 25 65 - 29 .................... ..................... .................... ..................... .................... ..................... .................... ..................... .................... ..................... .................... ..................... Bài 5: (1điểm) a) Số? + 12 - 18 + 4 + 29 238 b) Tớnh (1điểm): 23 + 68 - 47 = 90 - 54 + 23 = Bài 6: ( 2 điểm ) Bỡnh xăng của một ụ tụ cú 43 l xăng.ễ tụ đó đi được một quóng đường hết 15 l xăng.Hỏi bỡnh xăng của ụ tụ cũn lại bao nhiờu lớt xăng?
  7. Bài 7: ( 1 điểm ) a)Tớnh hiệu của số trũn chục lớn nhất cú hai chữ số với số lớn nhất cú một chữ số. .............................................................................................................................. ............................................................................................................................... b) Hỡnh bờn cú bao nhiờu hỡnh tứ giỏc? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 đáp án môn Toán - LỚP 2 Bài 1: ( 1 điểm ) b) C ; b) D Bài 2: ( 1 điểm ) a) B b) 7 giờ 15 phỳt ; 1 giờ 30 phỳt Bài 3: ( 1 điểm ) Đ; ; S ; Đ; S Bài 4: Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm 47 54 46 65 + - + - 23 18 25 29 70 36 71 36 Bài 5: a) Mỗi số điền đúng cho 0,25 điểm b) Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm Bài 6: ( 2 điểm ) Bài giải
  8. Bỡnh xăng của ụ tụ cũn lại là: (1đ) 43 - 15 = 28 ( l ) (0,75đ) Đáp số : 28 lớt xăng (0,25đ) Bài 7: ( 1 điểm ) a) HS viết được phộp tớnh : 90 – 9 = 81 (0,5 đ) b) Đỏp ỏn C (0,5 đ) . MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè 1- LỚP 2 Mức 4 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số Vận dụng CHỦ ĐỀ Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng điểm cõu / cao TN TL TN TL TN TL TN TL SỐ HỌC : Số 2 2 1 2 -Đọc , viết, sắp xếp cõu thứ tự cỏc số trong Số phạm vi 100. điểm 1 2 2 2 70% -Cộng trừ khụng nhớ Cõu cỏc số trong phạm vi 4 5 100. số 1 2,3 Số cõu (kết ĐẠI LƯỢNG VÀ Số ` ĐO ĐẠI LƯỢNG điểm hợp toỏn giải) Cõu số
  9. Số 1 cõu YẾU TỐ HèNH Số HỌC 1 điểm 10% Điểm ,đoạn thảng. Cõu 7 số Số cõu 1 GIẢI TOÁN Số -Giải toỏn cú lời văn điểm 2 20% bằng 1 phộp tớnh Cõu số 6 3 4 3 1 11 cõu Tổng số cõu Tổng số điểm 1 4 4 1 10 điểm Tỉ lệ 10% 40% 40% 10% 100%