Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Việt Hải (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 14/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Việt Hải (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Việt Hải (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HẢI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Toán - Lớp 2 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Chủ đề Số câu, Cộng Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính: Số liền trước, liền sau; Số câu 2 1 1 1 3 2 Cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 100. Số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0 3,0 2,0 Câu sô 1,2 7 3 10 1,2,3 7,10 Đại lượng và đo đại lượng: Nhận biết được Số câu 1 1 1 1 đơn vị đo độ dài, khối lượng, Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 Câu số 4 6 4 6 Giải toán: Số câu 2 2 Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ. Số điểm 2,0 2,0 Câu số 8,9 8,9 Hình học: Số câu 1 1 Nhận biết đoạn thắng, đếm hình tam giác, hình tứ giác Số điểm 1,0 1,0 Câu số 5 5 Số câu 4 4 2 10 Cộng Số điểm 4,0 4,0 2,0 10
  2. UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HẢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Toán - Lớp 2 (Thời gian làm bài 40 phút) I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1: (M1 - 1điểm) Số liền sau của 85 là: A. 68 B. 84 C. 86 D. 87 Câu 2: (M1 - 1điểm) Kết quả của phép tính 39 + 6 là: A. 44 B. 45 C. 46 D. 64 Câu 3: (M3 - 1 điểm) Số thích hợp cần điền vào là: 80 - + 9 = 79 A. 15 B. 14 C. 10 D. 7 Câu 4: Bao gạo trong hình dưới đây nặng mấy Ki-lô-gam? (M1 - 1điểm) A. 2 ki-lô-gam B. 3 ki-lô-gam C. 1 ki-lô-gam D. 4 ki-lô-gam II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm ) Câu 5: Hình dưới đây có: (M2 - 1điểm) a) . đoạn thẳng. b) . .. hình tam giác. c) hình tứ giác. Câu 6: (M 1 - 1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5dm + 5 cm = . cm b) 40 cm =............dm Câu 7: Điền dấu >, <, = thích hợp vào (M 2 - 1 điểm) a) 76 67 b) 54 + 16 70
  3. Câu 8: (M 2 - 1 điểm) Đặt tính rồi tính 58 + 36 95 - 27 Câu 9: (M 2 - 1 điểm) Bạn Lan hái được 34 bông hoa. Bạn Hùng hái được ít hơn bạn Lan 6 bông hoa. Hỏi bạn Hùng hái được bao nhiêu bông hoa? Câu 10: (M 3 - 1 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau ?
  4. UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HẢI HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ I Lớp 2, Năm học 2024-2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 Đáp án C B C A Điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 5: Mỗi phần a, b làm đúng được 0,25 điểm; phần c được 0,5 điểm a) 8 đoạn thẳng. b) 4 hình tam giác. c) 2 hình tứ giác. Câu 6: Mỗi phần a, b làm đúng được 0,5 điểm a) 5dm + 5 cm = 55 cm b) 40 cm = 4 dm Câu 7: Mỗi phần a, b làm đúng được 0,5 điểm a) 45 < 54 b) 54 + 16 = 70 Câu 8: Mỗi phần a, b làm đúng được 0,5 điểm Đáp án đúng lần lượt là: 94 ; 68 Câu 9: Bài giải Bạn Hùng hái được số bông hoa là: (0,25 điểm) 34 - 6 = 28 (bông hoa) (0,25 điểm) Đáp số: 28 bông hoa (0,25 điểm) Câu 10: Đáp án đúng là: - Số trò chục lớn nhất có hai chữ số là: 90 (0,25 điểm) - Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11 (0,25 điểm) - Hiệu của số trò chục lớn nhất có hai chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 90 - 11 = 79 (0,5 điểm)