Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hợp Thành (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hợp Thành (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hợp Thành (Có đáp án + Ma trận)
- UBND THÀNH PHỐ THỦY NGUYÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP THÀNH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 3 Năm học 2024 - 2025 Mạch Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số kiến số điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức, kĩ cơ bản năng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Số học Số câu 1 1 và phép Số điểm 2 1 tính Câu số 7 1 2. Đại Số câu 0,5 1 lượng và Số điểm 0,5 1 số đo đại lượng Câu số 5a 2 Số câu 1 1,5 1, 3. Yếu tố Số điểm 1 1,5 1, hình học Câu số 6 4;5b; 3; Số câu 2 4. Giải Số điểm 2,5 toán có lời văn Câu số 8,9 Số câu 1 1 3 2 2 4 5 Tổng Số điểm 1 2 2,5 2 2,5 3,5 6,5 cộng
- Trường Tiểu học Hợp Thành BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Họ và tên: . Môn Toán - Lớp 3 Năm học: 2024- 2025 Lớp: .............. (Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Chữ ký của giáo viên chấm Câu 1: (1 điểm) a) Một số giảm đi 6 lần thì được 18. Vậy số đó là : A. 3 B. 68 C. 108 D. 98 b) 45 giảm đi 9 lần thì được: A. 5 B. 54 C. 36 D. 405 Câu 2 : (1 điểm) 20 mm = ..cm. 6 kg = ..g 700 mm =............cm 2 dm 5 mm = ...........mm Câu 3: Ghi số chỉ phần đã in đậm trong hình dưới đây: (1 điểm) ... .... .... ..... .... .... .... ..... Câu 4: Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có gì giống nhau: ( 0.5 điểm) a) Đều có 6 mặt là hình chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh b) Đều có 6 mặt là hình vuông, 8 đỉnh, 12 cạnh c) Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh d) Đều có 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh Câu 5: (1 điểm) Điền vào chỗ chấm a) Giá trị của biểu thức ( 78 m+ 62 m) : 5 là .................... b) Bán kính của hình tròn (như hình vẽ) là 9 dm. Độ dài cạnh của hình vuông là
- Câu 6. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm (1 điểm) a) Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB b) Đường kính dài gấp 2 lần bán kính c) I là trung điểm của đoạn thẳng MN Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2) (2 điểm) 428 + 357 783 - 568 253 x 3 572 : 4 ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ Câu 8. (2 điểm) Cửa hàng số 1 bán được 30 kg đường, cửa hàng số 2 bán được bằng số kg đường của cửa hàng số 1 giảm đi 2 lần . Hỏi cửa hàng thứ 2 bán được bao nhiêu kg đường? ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Câu 9. (0.5 điểm) Tổng số tuổi của bố, mẹ và con là 76. Tổng số tuổi của bố và con là 44. Tổng số tuổi của mẹ và con là 38. Tính số tuổi của con. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................
- HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I Câu 1: (1 điểm) a) C b) A Câu 2: (1 điểm) a) C b) A Câu 3: ( 0.5 điểm) a Câu 4: ( 0.5 điểm) c Câu 5: ( 0.5 điểm) c Câu 6: ( 0.5 điểm) d Câu 7: ( 1.5 điểm) a) Đ b) Đ c) S Câu 8: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0.5 điểm Câu 9: ( 2 điểm) Bài giải Ông già Noel mang đi số món quà là: 45 x 3 = 135 (món quà) Ông còn lại số món quà là: 188 – 135 = 53 (món quà) Đáp số: 53 món quà
- Câu 10: ( 1 điểm) Bài giải: Tuổi của mẹ và con là: 76 – 44 = 32 (tuổi) Tuổi của con là: 38 – 32 = 6 (tuổi) Đáp số: 6 tuổi.

