Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Đường (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Đường (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_202.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Đường (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TH THỦY ĐƯỜNG KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI Điểm Năm học: 2024-2025 Họ và tên: ........................................ Môn Toán – Lớp 3 Lớp: .................................................. Thời gian làm bài: 40 phút Nhận xét của thầy cô giáo Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Bài 1. (1 điểm) a) Chữ số 6 trong số 672 có giá trị là: A. 60 B. 600 C. 6 D. 6000 b) Số gồm 7 trăm và 7 đơn vị là số: A. 707 B. 77 C. 770 D. 777 Bài 2: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Trong hình vẽ dưới đây có số góc vuông là: A. 2 góc vuông B. 4 góc vuông C. 3 góc vuông D. 1 góc vuông Bài 3. (0,5 điểm) Nhiệt độ cơ thể người bình thường khoảng? A. 35oC B. 37oC C. 38oC D. 36oC Bài 4 . (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính 419 + 302 668 – 259 945 : 5 109 x 5
- Bài 5. (0,5 điểm) Cho số lớn là 56, số bé là 8. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé A. 8 lần B. 48 lần C. 7 lần D. 64 lần Bài 6. (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức a) 28 x 5 - 68 = .............................. b) (483 - 244) x 3 = ........................... = ........................... = ........................... Bài 7. (1,0 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Nam có 18 viên bi, Hà có số bi gấp 3 lần số bi của Nam. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi? Trả lời: Bài 8. ( 1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4kg = .................g 3cm =.................mm 2000mm = ................m 1l =...................ml Bài 9. ( 2,0 điểm ) Giải bài toán sau: Trong đợt quyên góp vở ủng hộ các bạn bị lũ Yagi. Khối lớp Ba ủng hộ được 425 quyển vở. Khối lớp Bốn ủng hộ ít hơn khối Ba là 17 quyển vở. Hỏi cả hai khối ủng hộ được bao nhiêu quyển vở? Bài 10. (1,0 điểm) Viết tiếp ba số vào sau mỗi dãy: a. 1, 4, 7, 10, b. 1, 2, 4, 8, 16,
- ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN – LỚP 3 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024-2025 Bài 1: a, B (0,5điểm ) b, A (0,5điểm ) Bài 2B: (1 điểm) Bài 3B: (0,5 điểm) Bài 4: (1 điểm ) Mỗi phép tính đúng :0,25 điểm 419 668 945 5 109 + 302 - 259 44 189 x 5 721- 409 45 545 - 0 Bài 5C: (0,5 điểm ) - Bài 6: (1 điểm ) Mỗi biểu- thức đúng: 0,5 điểm a. 28 x 5 - 68 - b. (483 - 244) x 3 = 140 - 68 - = 239 x 3 = 72 - = 717 Bài 7: (1 điểm ) - 72 viên bi Bài 8: (1 điểm ) Mỗi phép- tính đúng :0,25 điểm 4kg = .......4000..........g 3cm =..........30.......mm 2000mm = ........2........m 1l =.........1000.......ml Bài 9: (2 điểm ) Bài giải Khối lớp 4 quyên góp được số vở là: (0,5 điểm) 425 – 17= 408 (quyển) (0,5 điểm) Cả hai khối quyên góp được số quyển vở là: (0,5 điểm) 425 +408 = 833 (quyển) (0,5 điểm) Đáp số: 833 quyển vở Bài 10. (1,0 điểm) a. 1, 4, 7, 10, 13 (0.5 điểm) b. 1, 2, 4, 8, 16, 32 (0.5 điểm)
- MA TRẬN MÔN TOÁN - LỚP 3 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024-2025 Số Mạch kiến thức, Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TT kĩ năng câu số, số điểm TN TL TN TL TN TL Số học - Nhân, chia trong bảng Số câu 1 1 2 2 7 - Thực hiện phép tính cộng, trừ (có nhớ) các 1 1 số có 3 chữ số; phép Câu số 5 4,6 7,9,10 1,4,5,6,7, nhân, chia số có 2,3 chữ ,2 9,10 số với số có 1 chữ số; - Nắm được cấu tạo thập phân của số - Cách tìm một phần Số điểm 1 0,5 3 4 8,5 mấy của một số - Giải toán có đến hai phép tính. Đại lượng và đo đại lượng Số câu 1 1 2 2 - Nắm được mối quan Câu số 3 8 3,8 hệ giữa m, dm và cm - Trải nghiệm với đơn Số điểm 0,5 1 1,5 vị oC Yếu tố hình học Số câu 1 1 - Nhận biết dụng cụ để 3 Câu số 2 kiểm tra góc vuông 2 Số điểm 1 1 Tổng Số câu 2 2 2 1 3 10 Số điểm 2 2 2 1 3 10

