Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Văn Tám (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Văn Tám (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Văn Tám (Có đáp án)
- UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN LÊ CHÂN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM Năm học 2024 – 2025 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:......................................................................Lớp: ...............Phòng thi .. Giáo viên coi thi: Ngày thi: 10 /01/2025 Điểm .. GV chấm . Phần I. Trắc nghiệm (4 đ) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu. Bài 1. (2 điểm) a) Số liền sau của số 999 là: A. 998 B. 980 C. 990 D. 1000 b) Chữ số 6 của số 364 có giá trị là: A. 64 B. 6 C. 60 D. 600 1 c) số quả dưa hấu là: 3 A. 12 quả B. 4 quả C. 3 quả D. 6 quả d) Dãy số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 432; 423; 342; 324; 234; 243. B. 234; 243; 324; 342; 432; 423. C. 234; 243; 324; 342; 423; 432. D. 432; 423; 342; 324; 243; 234. Bài 2. (1 điểm) 250g 2kg a) Số ? 150g 1kg b) Nhiệt độ nào dưới đây là nhiệt độ của cơ thể người bình thường? A. 39oC B. 20oC C. 37oC D. 100oC c) 8cm = ? mm A. 800 B. 88 C. 8 D. 80 Bài 3. (1 điểm) a) Điền Đ, S? - Hình tròn tâm O, đường kính EG. - Hình tròn tâm O, bán kính OA, OB, OC, OD. b)Trong các hình sau, hình nào có nhiều góc vuông nhất? A. B. C. D.
- Học sinh không viết vào phần gạch chéo này Phần II. Tự luận (6 điểm) Bài . Đặt tính rồi tính (1,5 điểm) a/ 546 + 364 b/ 730 - 682 c/217 × 4 d/ 638 : 6 Bài 2. ( 1,5 điểm ) a/ Tính giá trị của biểu thức. b/ Số ? 350 - 50 x 5 45: (5+4) 36 : ? = 6 ..... ..... ........ ..... ..... . ............ Bài 3. (2 điểm) Thực hiện phong trào Đông ấm cho em, nhà trường phát động ủng hộ vở ghi cho các em vùng cao. Ngày thứ nhất học sinh ủng hộ được 105 quyển vở, ngày thứ hai học sinh ủng hộ được số vở gấp 3 lần ngày thứ nhất. Hỏi sau hai ngày học sinh ủng hộ được tất cả bao nhiêu quyển vở? Bài giải Bài 4. (1 điểm) a/ Số? Mít và Mai đi xe buýt về quê. Hai bạn cùng ngồi trên một dãy ghế, biết Mít ngồi hàng ghế thứ năm tính từ trên xuống, còn Mai ngồi hàng ghế thứ sáu tính từ dưới lên. Vậy: - Xe đó có tất cả .. hàng ghế; - Có . hàng ghế trước hàng Mít ngồi; Có hàng ghế sau hàng Mai ngồi. b/ Tính bằng cách thuận tiện: 15 + 62 + 229 + 85 + 71 + 138
- ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM TOÁN 3 – HỌC KỲ I Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm) Bài 1: (2 điểm) a/ b/ c/ d/ D C B D 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Bài 2: (1 điểm) a/ b/ c/ 100g 3kg C D 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm Bài 3: (1 điểm) a/ b/ S Đ C 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Phần II. Tự luận (6 điểm) Bài 1. (1,5 điểm - Đặt tính đúng toàn bài được 0,5 đ, mỗi phép tính đúng được 0,25 đ) a/ 910 b/ 48 c/868 d/ 106 dư 2 Bài 2. ( 1,5 điểm ) a/ Tính giá trị của biểu thức. b/ Số ? 350 - 50 x 5 45: (5+4) 36 : ? = 6 = 350 – 250 (0,25 đ) = 45 : 9 (0,25 đ) ? = 36 : 6 (0,25 đ) = 100 (0,25 đ) = 5 (0,25 đ) ? = 6 (0,25 đ) Bài 3. ( 2 điểm) Bài giải Ngày thứ hai học sinh ủng hộ được số vở là: ( 0,5 đ) 105 x 3 = 315 ( quyển ) ( 0,5 đ) Cả hai ngày học sinh ủng hộ được số vở là: ( 0,25 đ) 105 + 315 = 420 ( quyển) ( 0,5 đ) Đáp số: 420 quyển vở ( 0,25 đ) Bài 4. (1 điểm) a/ (0,5 điểm) - Xe đó có tất cả 11 hàng ghế; (0,25 điểm) - Có 4 hàng ghế trước hàng Mít ngồi; Có 5 hàng ghế sau hàng Mai ngồi. (0,25 điểm) b/ 15 + 62 + 229 + 85 + 71 + 138 = (15 + 85) + (62 + 138) + (229 + 74) (0,25 điểm) = 100 + 200 + 300 = 300 + 300 (0,25 điểm) = 600

