Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Sơn (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Sơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2024.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Sơn (Có đáp án + Ma trận)
- Lớp: BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Điểm Họ và tên: ... HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán – Lớp 2 Thời gian làm bài: 40 phút Câu 1: Đặt tính rồi tính (M2 – 2 điểm) 35 + 47 81 - 36 100 - 23 6 + 54 Câu 2: Độ dài đường gấp khúc MNOPQ là: (M2 - 1 điểm) A. 14 cm B. 16 cm C. 10 cm D. 8 cm Câu 3: Xem tờ lịch sau và khoanh vào chữ cái câu trả lời đúng: (M1 - 0,5 điểm) Chủ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bẩy nhật 1 2 3 4 THÁNG 12 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 -Tháng 12 có .. ngày - Sinh nhật Việt vào ngày 16 tháng 12, ngày đó vào thứ mấy ? Câu 4 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm? (M1- 1 điểm) Con mèo cân nặng .. . kg Quả dưa cân nặng ....... kg
- Câu 5 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M2- 0,5 điểm) 14 giờ hay còn gọi là ..giờ chiều. Câu 6. Tính (M2- 1,5điểm) a. 54 + 46 - 20 b. 75 - 37 + 24 Câu 7: (M2 - 0,5 điểm) Trong hình bên: Có .. hình tứ giác. Câu 8: (M3 – 2 điểm) Bao gạo cân nặng 65 kg. Bao ngô nhẹ hơn bao gạo 27 kg. Hỏi bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ? Câu 9: Cho 3 thẻ số sau: (M3 - 1 điểm) a. Ghép ba thẻ số trên để được các số có hai chữ số khác nhau? b. Hãy tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số vừa ghép?
- Lớp: BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Điểm Họ và tên: .. HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 – 2025 Đọc to: Môn: Tiếng Việt - Lớp 2 (trắc nghiệm) Đọc hiểu: Thời gian làm bài: 20 phút Chung: I. Đọc thầm: QUÀ TẶNG MẸ Ngày mai là sinh nhật mẹ đấy! – Bố thì thầm với bé Nhi. Vui quá, Nhi muốn tặng mẹ một món quà đặc biệt. Nhi nhớ là mẹ rất thích hoa. Nhìn ra vườn, Nhi thấy mấy cây hồng, cây cúc ông trồng đang nở hoa rực rỡ. Nhi muốn tự mình làm ra những bông hoa ấy. Thế là Nhi tìm ông, xin ông hạt giống hoa. Rồi Nhi gieo hạt vào một cái cốc nhựa cũ đầy đất, tưới nước như ông vẫn làm. Đêm ấy, Nhi mơ những hạt giống đã thành cây, nở những bông hoa tuyệt đẹp. Sáng sớm hôm sau, Nhi dậy sớm, đến bên mẹ: - Con chúc mừng sinh nhật mẹ! Con có quà tặng mẹ đây ạ! Nói rồi, Nhi chạy đi lấy cái cốc đã gieo hạt. Nhưng cô bé ỉu xìu vì chẳng có bông hoa nào. Khi hiểu mọi chuyện, mẹ ôm Nhi, giảng cho Nhi hiểu phải có thời gian hạt giống mới nảy mầm, kết lá, trổ hoa. Mẹ thơm Nhi và nói: - Con là bông hoa đẹp nhất, là món quà quý nhất của mẹ. ( Theo Thu Hằng) II. Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Câu 1. (M1 - 0,5 đ) Ai nói cho Nhi biết là sắp đến sinh nhật mẹ? A. Ông của Nhi B. Bố của Nhi C. Bà của Nhi D. Mẹ của Nhi Câu 2. (M1 - 0,5 đ) Nhi mong muốn tặng mẹ món quà gì? A. Mua hoa hồng tặng mẹ. B. Hoa do ông của Nhi trồng. C. Hoa do Nhi tự trồng. D. Hoa do bố của Nhi trồng. Câu 3. (M2 - 0,5 đ) Nhi đã làm gì để chuẩn bị món quà tặng mẹ? A. Mua hoa tặng mẹ. B. Nhi chuẩn bị giấy và bút vẽ bông hoa hồng tặng mẹ.. C. Nhi tìm ông xin hạt giống, Nhi gieo hạt vào cốc nhựa cũ đầy đất và tưới nước.
- D. Nhi ngắt hoa ngoài vườn để tặng mẹ. Câu 4. (M1 - 0,5 đ) Sáng hôm sau, Nhi đã nói điều gì với mẹ? A. Con yêu mẹ. B. Con chúc mừng sinh nhật mẹ. C. Con chúc mừng sinh nhật mẹ! Con tặng mẹ món quà con yêu thích nhất ạ! D. Con chúc mừng sinh nhật mẹ! Con có quà tặng mẹ đây ạ! Câu 5. (M3 - 1 đ) Qua câu chuyện em thấy Nhi là cô bé như thế nào? Câu 6. (M1 - 0,75 đ) Câu :“Con là món quà quý nhất của mẹ.” được viết theo kiểu câu nào? A. Câu giới thiệu. B. Câu nêu đặc điểm. C. Câu nêu hoạt động. Câu 7. (M1 - 0,5 đ) Gạch chân dưới từ chỉ đặc điểm trong câu sau: “Đêm ấy, Nhi mơ những hạt giống đã thành cây, nở những bông hoa tuyệt đẹp.” Câu 8. (M3 - 1 đ) Em hãy viêt 1 câu thể hiện tình cảm của em dành cho bố, mẹ ? Câu 9. (M2 - 0,75 đ) Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào ô trống sau: Ngày sinh nhật, Chi nhận được bao nhiêu là quà như búp bê hộp đựng bút đồng hồ báo thức và một chiếc nơ hồng Chi rất vui và cảm động.
- Lớp: BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Điểm Họ và tên: .. HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Tiếng Việt - Lớp 2 ( Phần tự luận) Thời gian làm bài: 40 phút 1. Nghe - viết: (4 điểm - 15 phút) Nghe viết Bài: “Sự tích hoa tỉ muội” (SGK Tiếng Việt 2, tập 1/110) Viết từ: “Năm ấy.... đỏ thắm”. 2. Viết đoạn: ( 6 điểm - 25 phút ) Đề bài : Hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4 - 5 câu) thể hiện tình cảm của em đối với người thân. Bài làm
- HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 2 HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024 – 2025 Câu 1: 2 điểm ( Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm). 35 81 100 6 + - - + 47 36 23 54 82 45 77 60 Câu 2: đáp án B – 1 điểm Câu 3: ( 0,5 điểm) ( Mỗi ô trống đúng được 0,25 điểm). - Tháng 12 có 31 ngày - Sinh nhật Việt vào thứ Sáu Câu 4: ( 1 điểm) ( Mỗi chỗ chấm điền đúng được 0,5 điểm ) - Con Mèo nặng 4 kg Câu 5 : 0,5 điểm) 14 giờ hay còn gọi là 2 giờ chiều Câu 6: 1,5 điểm ( Đúng mỗi phần: 0,75 điểm ) 54 + 46 – 20 75 – 37 + 24 = 100 - 20 = 38 + 24 ( 0, 25 ) = 80 = 62 ( 0, 5 ) Câu 7: ( 0,5 điểm) - Có 3 hình tứ giác. Câu 8: 2 điểm Bài giải Bao ngô nặng số ki- lô - gam là: ( 0,5 điểm) 65 – 27 = 38 (kg) ( 1 điểm) Đáp số: 38 kg ngô. ( 0,5 điểm) Câu 9: 1 điểm a, 25, 28, 52, 58, 82, 85 ( 0,5 điểm) b, Hiệu của số lớn và số bé là: ( 0,5 điểm) 85 – 25 = 60
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 I. BÀI KIỂM TRA ĐỌC: 10 ĐIỂM 1. KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG KẾT HỢP KIỂM TRA NGHE NÓI CÁ NHÂN (4 ĐIỂM) * Nội dung kiểm tra: HS đọc một đoạn văn (tốc độ khoảng 60 - 65 tiếng / phút) trong bài Tập đọc đã học ở Sách Tiếng Việt lớp 2 tập 1, sau đó trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc. * Cách đánh giá, cho điểm - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm. - Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm. - Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm. - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm. 2. KIỂM TRA ĐỌC HIỂU, KẾT HỢP KIỂM TRA KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT (6 ĐIỂM) Từ câu 1 đến câu 4, mỗi câu đúng: 0.5 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án B C C D Câu 5: (1 điểm): HS trình bày theo yêu cầu. Ví dụ: Qua câu chuyện, em thấy Nhi là cô bé hiếu thảo./ Nhi là cô bé rất yêu thương mẹ. Câu 6 (0,75 điểm ): A Câu 7 (0,5 điểm ): tuyệt đẹp Câu 8: 1 điểm (học sinh viết được câu đúng theo yêu cầu được 1 điểm ). Câu 9: 0,75 điểm ( Điền đúng dấu vào mỗi ô trống được 0,5 điểm) Ngày sinh nhật, Chi nhận được bao nhiêu là quà như búp bê, hộp đựng bút , đồng hồ báo thức và một chiếc nơ hồng . Chi rất vui và cảm động. II. PHẦN VIẾT: 10 ĐIỂM 1. Kiểm tra viết ( 4 điểm ) - Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm - Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm. - Viết đúng chính tả ( không mắc quá 5 lỗi ) : 1 điểm - Trình bày đúng quy định,viết sạch, đẹp: 1 điểm 2. Kiểm tra viết đoạn văn ( 6 điểm ) • Yêu cầu: - Học sinh viết được một đoạn văn ngắn từ 4 – 5 câu trở lên theo yêu cầu của đề bài. - Các câu phải rõ ràng, đủ ý, có hình ảnh, đúng ngữ pháp. - Nội dung các câu văn phải xoay quanh chủ đề mà bài yêu cầu.
- - Đoạn văn phải có câu mở, câu kết thúc, liên kết câu chặt chẽ. • Đánh giá: Nếu bài viết đảm bảo các yêu cầu trên thì GV cho 6 điểm. - Tùy theo tình hình bài viết của học sinh mà GV cho điểm cho chính xác. MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1 - LỚP 2 NĂM HỌC 2024 - 2025 A. Môn Toán Số câu Mạch kiến thức, kỹ năng Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số điểm Số câu 2 1 3 Số học: + Thực hiện cộng, trừ có nhớ Số điểm 3,5 1 4,5 trong phạm vi 100. Câu số 1; 6 9 Đại lượng: Số câu 2 1 3 + Biết xem đồng hồ Số điểm 1,5 0,5 2 + Biết xem lịch tháng. + Biết sử dụng cân đĩa Câu số 3,4 5 Hình học: Số câu 2 2 + Nhận biết được hình tứ giác. Số điểm 1,5 1,5 + Tính độ dài đường gấp khúc Câu số 2,7 Số câu 1 1 Giải toán có một phép tính. Số điểm 2 2 Câu số 8 Số câu 3 4 2 9 Tổng Số điểm 2 5 3 10
- B. Môn Tiếng Việt Mạch kiến thức Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TN TL TN TL TN TL 1. Đọc hiểu văn bản:. - Nắm được lời nói, việc làm của nhân vật Số câu 3 1 1 5 - Nắm được nội dung bài đọc. - Liên hệ thức tiễn để rút ra bài học đơn giản. Số điểm 1,5 0,5 1 3,0 Câu số 1; 2; 4 3 5 2. Kiến thức Tiếng Việt: - Tìm được từ ngữ chỉ đặc điểm - Xác định được kiểu câu Số câu 1 1 1 1 4 - Biết viết câu nêu hoạt động - Biết cách sử dụng dấu phẩy, dấu chấm. Số điểm 0,75 0,5 0,75 1 3,0 Câu số 6 7 9 8 Tổng số câu 4 3 2 9 Tổng số điểm 2,0 2,0 2,0 6,0 Câu số 1; 2; 4; 6; 7 3; 9 5; 8
- PHIẾU KIỂM TRA ĐỌC - LỚP 2 Đề số 1: Bài: Tôi là học sinh lớp 2 ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 10 ) Đọc đoạn từ: “ Chúng tôi .rồi cơ mà ” Trả lời câu hỏi: Bạn ấy nhận ra mình thay đổi như thế nào khi lên lớp 2? Đề số 2: Bài: Ngày hôm qua đâu rồi? ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 13 ) Đọc cả bài. Trả lời câu hỏi: Theo lời bố, ngày hôm qua ở lại những đâu? Đề số 3: Bài: Niềm vui của Bi và Bống ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 17 ) Đọc đoạn từ: “ Bỗng nhiên .cười vui vẻ ” Trả lời câu hỏi: Không có bảy hũ vàng, hai anh em làm gì? Đề số 4: Bài: Làm việc thật là vui ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 20 ) Đọc đoạn từ: “ Như mọi vật .cũng vui ” Trả lời câu hỏi: Kể tên những việc bạn nhỏ đã làm trong bài? Đề số 5: Bài: Em có xinh không? ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 24 ) Đọc đoạn từ: “ Voi liền nhổ .đúng là voi ” Trả lời câu hỏi: Trước sự thay đổi của voi em, voi anh đã nói điều gì? Đề số 6: Bài: Một giờ học ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 27 ) Đọc đoạn từ: “ Nhưng Quang .vỗ tay ” Trả lời câu hỏi: Theo em, điều gì khiến Quang trở nên tự tin? Đề số 7: Bài: Cây xấu hổ ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 31 ) Đọc đoạn từ: “ Nhưng những cây cỏ xung quanh .trở lại? ” Trả lời câu hỏi: Cây xấu hổ nuối tiếc điều gì?
- Đề số 8: Bài: Cầu thủ dự bị ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 34 ) Đọc đoạn từ: “ Một hôm .hay nhỉ ” Trả lời câu hỏi: Vì sao cả hai đội đều muốn gấu con về đội của mình? Đề số 9: Bài: Cô giáo lớp em ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 40 ) Đọc cả bài Trả lời câu hỏi: Em thấy tình cảm bạn nhỏ dành cho cô giáo như thế nào? Đề số 10: Bài: Cái trống trường em ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 48 ) Đọc cả bài Trả lời câu hỏi: Em thấy tình cảm bạn nhỏ dành cho cái trống như thế nào? Đề số 11: Bài: Gọi bạn ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 79 ) Đọc cả bài Trả lời câu hỏi: Khi bê vàng quên đường về, dê trắng đã làm gì? Đề số 12: Bài: Tớ nhớ cậu ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 79 ) Đọc đoạn: “Hôm sau tớ cũng nhớ cậu.” Trả lời câu hỏi: Vì sao kiến phải viết lại nhiều lần lá thư gửi sóc? Đề số 13: Bài: Chữ A và những người bạn ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 87 ) Đọc đoạn: “Tôi luôn mớ ước hằng ngày nhé.” Trả lời câu hỏi: Chữ A luôn mơ ước điều gì? Đề số 14: Bài: Nhím nâu kết bạn ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 90 ) Đọc đoạn: “Nhím trắng mùa đông lạnh giá.” Trả lời câu hỏi: Nhờ đâu nhím trắng và nhím nâu có những ngày mùa đông vui vẻ và ấm áp?
- Đề số 15: Bài: Tớ là lê-gô ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 98 ) Đọc đoạn: “Từ những mảnh ghép chúng tớ chưa” Trả lời câu hỏi: Nêu cách chơi lê gô? Đề số 16: Bài: Sự tích hoa tỉ muội ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 110 ) Đọc đoạn: “Năm ấy hoa tỉ muội.” Trả lời câu hỏi: Nói về điều kì lạ khi Nết cõng em chạy lũ? Đề số 17: Bài: Mẹ ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 116 ) Đọc cả bài Trả lời câu hỏi: Trong đêm hè oi bức, mẹ làm gì để con ngủ ngon? Đề số 18: Bài: Trò chơi của bố ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 120 ) Đọc đoạn: “Năm nay nết ngoan.” Trả lời câu hỏi: Bố đã dạy Hường nết ngoan nào?
- ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỌC - LỚP 2 Đề số 1: Bài: Tôi là học sinh lớp 2 ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 10 ) Đọc đoạn từ: “ Chúng tôi .rồi cơ mà ” Trả lời câu hỏi: Bạn ấy nhận ra mình thay đổi như thế nào khi lên lớp 2? Bạn nhỏ nhận ra mình đã lớn bổng lên. Đề số 2: Bài: Ngày hôm qua đâu rồi? ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 13 ) Đọc cả bài. Trả lời câu hỏi: Theo lời bố, ngày hôm qua ở lại những đâu? Ngày hôm qua ở lại: Trên cành hoa, hạt lúa mẹ trồng, vở hồng của con. Đề số 3: Bài: Niềm vui của Bi và Bống ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 17 ) Đọc đoạn từ: “ Bỗng nhiên .cười vui vẻ ” Trả lời câu hỏi: Không có bảy hũ vàng, hai anh em làm gì? Hai anh em lấy bút màu vẽ tặng nhau ngựa hồng, ô tô, quần áo Đề số 4: Bài: Làm việc thật là vui ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 20 ) Đọc đoạn từ: “ Như mọi vật .cũng vui ” Trả lời câu hỏi: Kể tên những việc bạn nhỏ đã làm trong bài? Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em. Đề số 5: Bài: Em có xinh không? ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 24 ) Đọc đoạn từ: “ Voi liền nhổ .đúng là voi ” Trả lời câu hỏi: Trước sự thay đổi của voi em, voi anh đã nói điều gì? Voi anh nói: Trời ơi, sao em lại thêm sừng và râu thế này? Xấu lắm! Đề số 6: Bài: Một giờ học ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 27 ) Đọc đoạn từ: “ Nhưng Quang .vỗ tay ” Trả lời câu hỏi: Theo em, điều gì khiến Quang trở nên tự tin? Nhờ sự động viên của thầy giáo và tiếng vỗ tay của các bạn.
- Đề số 7: Bài: Cây xấu hổ ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 31 ) Đọc đoạn từ: “ Nhưng những cây cỏ xung quanh .trở lại? ” Trả lời câu hỏi: Cây xấu hổ nuối tiếc điều gì? Không được nhìn thấy con chim xanh biếc. Đề số 8: Bài: Cầu thủ dự bị ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 34 ) Đọc đoạn từ: “ Một hôm .hay nhỉ ” Trả lời câu hỏi: Vì sao cả hai đội đều muốn gấu con về đội của mình? Vì gấu kiên trì, đã bóng giỏi. Đề số 9: Bài: Cô giáo lớp em ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 40 ) Đọc cả bài Trả lời câu hỏi: Em thấy tình cảm bạn nhỏ dành cho cô giáo như thế nào? Bạn nhỏ rất yêu cô giáo. Đề số 10: Bài: Cái trống trường em ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 48 ) Đọc cả bài Trả lời câu hỏi: Em thấy tình cảm bạn nhỏ dành cho cái trống như thế nào? Bạn nhỏ rất yêu, nhớ trống. Đề số 11: Bài: Gọi bạn ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 79 ) Đọc cả bài Trả lời câu hỏi: Khi bê vàng quên đường về, dê trắng đã làm gì? Dê trắng đi khắp nơi tìm bê vàng. Đề số 12: Bài: Tớ nhớ cậu ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 79 ) Đọc đoạn: “Hôm sau tớ cũng nhớ cậu.” Trả lời câu hỏi: Vì sao kiến phải viết lại nhiều lần lá thư gửi sóc? Vì kiến viết sợ không đúng ý.
- Đề số 13: Bài: Chữ A và những người bạn ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 87 ) Đọc đoạn: “Tôi luôn mớ ước hằng ngày nhé.” Trả lời câu hỏi: Chữ A luôn mơ ước điều gì? Chữ A mơ được làm ra cuốn sách. Đề số 14: Bài: Nhím nâu kết bạn ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 90 ) Đọc đoạn: “Nhím trắng mùa đông lạnh giá.” Trả lời câu hỏi: Nhờ đâu nhím trắng và nhím nâu có những ngày mùa đông vui vẻ và ấm áp? Nhờ tình bạn của nhím nâu và nhìm trắng, chúng không phải sống 1 mình. Đề số 15: Bài: Tớ là lê-gô ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 98 ) Đọc đoạn: “Từ những mảnh ghép chúng tớ chưa” Trả lời câu hỏi: Nêu cách chơi lê gô? Từ mảnh ghép bé nhỏ có thể xếp hình các nhà cửa, xe cộ Đề số 16: Bài: Sự tích hoa tỉ muội ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 110 ) Đọc đoạn: “Năm ấy hoa tỉ muội.” Trả lời câu hỏi: Nói về điều kì lạ khi Nết cõng em chạy lũ? Nới bàn chân Nết đi qua mọc lên những khóm hoa đỏ thắm. Đề số 17: Bài: Mẹ ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 116 ) Đọc cả bài Trả lời câu hỏi: Trong đêm hè oi bức, mẹ làm gì để con ngủ ngon? Mẹ thức đêm quạt cho con ngủ. Đề số 18: Bài: Trò chơi của bố ( Sách Tiếng Việt lớp 2 – Tập 1 trang 120 ) Đọc đoạn: “Năm nay nết ngoan.” Trả lời câu hỏi: Bố đã dạy Hường nết ngoan nào? Bố dạy Hương có cử chỉ và lời nói lễ phép.
- Thuy Son Primary School The 1st Term Semester Exam Full name: School year: 2024 - 2025 Class : 2A.... Time: 35 minutes Points Task 1: Listen and complete the words (Nghe và viết thêm các chữ cái để hoàn thành từ theo tranh) Task 2: Look and count (Đếm và viết số lượng đồ vật xuống dưới) Task 3: Choose the correct answer (Đọc và khoanh tròn đáp án đúng) 1. I’ve ______ big eyes. A. get B. got C. getting
- 2. _____ this? – It’s a bike. A. What B. Is C. What’s 3. Your sister is ______ the bedroom. A. on B. at C. in 4. Hello, ______ Rei. A. I B. Am C. I’m 5. _______ dolls? – Three. A. How many B. How C. What’s Task 4: Reorder the words. (Sắp xếp từ thành câu.) 1. got/ hair/ She’s/ black ______________________________. 2. legs/ Move/ your ______________________________. 3. the/ She’s/ living room/ in ______________________________. -------------------THE END----------------- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH LỚP 2 Tổng số Kỹ Nhiệm vụ đánh giá Mức/ Điểm câu,điểm, năng tỷ lệ % M1 M2 M3 M4 Nghe 1. Listen and complete 3 câu 1 1 1 the words 2.25 điểm 0,75đ 0,75đ 0,75đ house things, toys, bodies 22.5%
- 2. Look and count 1 1 1 Đọc - The numbers 1-10 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 3. Choose the correct Viết answer 2 1 1 1 11 câu Houses, dolls, bodies, 1đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 5.5 điểm numbers. 55% 4. Reorder the words. 1 1 1 Bodies, houses. 0,5 0,5đ 0,5đ 5. Answer the questions 2 câu pupil’s name, parts of the Nói 1 1 2.25 điểm body, school things, 1.125đ 1.125 đ 22.5% colours. Tổng 6 4 3 3 16 câu 39% 25% 18% 18% 10 điểm ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI TIẾNG ANH 2 Task 1: Nghe và viết thêm các chữ cái để hoàn thành từ theo tranh 1. Boat 2. Kitchen 3. Feet Task 2: Đếm và viết số lượng đồ vật xuống dưới 1. nine 2. five 3. ten Task 3: Đọc và khoanh tròn đáp án đúng 1. B 2. C 3. C 4. C 5. A
- Task 4: Sắp xếp từ thành câu 1. She’s got black hair. 2. Move your legs. 3. She’s in the living room.

