Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Sơn (Có đáp án + Ma trận)

docx 23 trang vuhoai 16/08/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Sơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_tieng_viet_lop_5_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Sơn (Có đáp án + Ma trận)

  1. Lớp: BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Điểm Họ và tên: .. HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 Đọc to: Môn: Tiếng Việt – Lớp 5 (Phần trắc nghiệm) Đọc hiểu: Thời gian làm bài: 20 phút Chung: Phần I. Đọc thành tiếng (2 điểm): Giáo viên cho học sinh bắt thăm bài đọc. Phần II: Đọc hiểu (8 điểm): Đọc thầm bài văn sau và làm bài tập. A. Đọc thầm: CÔ BÉ CHÂN NHỰA Lê sống cùng bố mẹ và em trai trên một ngọn đồi nhỏ xanh ngát. Từ khi sinh ra, Lê chỉ có một chân nên đi lại rất khó khăn. Ở trường, các bạn gọi Lê là “Lê chân nhựa”. Hôm nay, mẹ đi làm đồi về, trông thấy Lê ngồi bên bậc cửa, khuôn mặt buồn rười rượi nhìn về phía ngọn đồi bên kia. Mẹ tiến lại gần, hỏi con gái: “Lê, con làm sao thế?”. Lê sợ mẹ lo lắng, chỉ mỉm cười và đáp: “Dạ, con không sao mẹ ạ!”. Buổi chiều, khi bố mẹ vắng nhà, Lê gọi em trai lại và bảo: “Núi ơi, em có thể dẫn chị đi sang ngọn đồi bên kia được không?”. - Không được đâu chị ơi! Chân chị như thế này, sang đó sẽ nguy hiểm lắm! - Em trai hoảng hốt đáp. Nghe vậy, Lê chỉ im lặng, đưa mắt nhìn xa xăm. Tối đến, Núi kể với mẹ câu chuyện lúc chiều. Mẹ đau lòng nhìn Lê đang vất vả tập đi với chiếc chân nhựa, khẽ hỏi Lê: “Ngày mai, con có muốn lên rừng cùng mẹ không?”. Mắt Lê sáng long lanh: - Dạ, thật không hả mẹ? Con muốn! Con rất muốn được sang ngọn đồi bên kia ạ! Từ hôm ấy, mỗi ngày bố mẹ đều đưa Lê lên rừng, dắt con gái tập đi từng quãng, từng quãng một. Quãng rừng ngày hôm sau sẽ dài và trắc trở hơn quãng rừng ngày hôm trước. Một ngày nọ, Lê đột nhiên hỏi mẹ: “Mẹ ơi, hôm nay bố mẹ có thể cho con tự đi một mình được không ạ?”. Dù không yên tâm, nhưng mẹ vẫn ân cần nói với Lê: “Ừ, nhưng con hãy nhớ đi thật chậm và cẩn thận nhé con!”. Hôm ấy, Lê một mình bước từng bước đi sang ngọn đồi bên kia bằng chân nhựa. Lê bị ngã không biết bao nhiêu lần, nhưng em vẫn nỗ lực đứng dậy và đi tiếp. Đến nơi, chân Lê đầy vết trầy xước. Dù đau nhức một bên chân, nhưng trong lòng Lê lại rộn ràng, hân hoan một cảm giác hạnh phúc mà trước nay chưa từng có. Bố mẹ và em trai nép sau gốc chà là xúc động nhìn Lê, mắt ướt nhòe đi. B. Dựa vào đọc, thực hiện các yêu cầu: Câu 1. (M1 - 0,5 điểm) Vì sao các bạn gọi Lê là “Lê chân nhựa”? A. Vì nhà Lê chuyên làm chân nhựa để bán. B. Vì đôi chân của Lê được làm bằng nhựa. C. Vì Lê chỉ có một chân thật và một chân nhựa. D. Vì cả hai chân của Lê bị tật phải dùng chân nhựa để đi lại. Câu 2. (M1 - 0,5 điểm) Bố mẹ đã làm gì để giúp Lê tập đi? A. Mỗi ngày bố mẹ đều dắt Lê tập đi ở những con đường ngắn nhưng trắc trở.
  2. B. Mỗi ngày bố mẹ đều đưa Lê lên rừng, dắt Lê tập đi từng quãng. C. Mỗi ngày bố mẹ đều dắt Lê tập đi vòng quanh nhà. D. Bố mẹ luôn an ủi, động viên Lê. Câu 3. (M1 – 1 điểm) Lê đã gặp khó khăn gì khi tự mình sang ngọn đồi bên kia? A. Lê ngã không biết bao nhiêu lần. B. Chân của Lê đầy vết xước. C. Lê khát nước và đuối sức nhưng vẫn cố hết sức. D. Cả A và B đều đúng. Câu 4. (M2 - 0,5 điểm) Khi qua được ngọn đồi bên kia một mình, Lê cảm thấy thế nào? A. Lê cảm thấy xúc động, mắt ướt nhòe từ lúc nào không hay. B. Đôi mắt Lê sáng long lanh, muốn khoe các bạn trong lớp. C. Lê thấy lòng rộn ràng, hân hoan, tràn đầy hạnh phúc. D. Lê không muốn các bạn gọi Lê là “Lê chân nhựa”. Câu 5. (M2 - 1 điểm) Đặt câu có từ “chân” được hiểu theo nghĩa gốc và 1 câu có từ “chân” được hiểu theo nghĩa chuyển. Câu 6. (M2 - 0,5 điểm) Dấu gạch ngang trong câu dưới đây được dùng để làm gì? Mắt Lê sáng long lanh: - Dạ, thật không hả mẹ? Con muốn! Con rất muốn được sang ngọn đồi bên kia a! A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật. B. Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích. C. Nối các từ ngữ trong một liên danh. D. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê. Câu 7. (M2 - 0,5 điểm) Điệp ngữ trong câu “Từ hôm ấy, mỗi ngày bố mẹ đều đưa Lê lên rừng, dắt con gái tập đi từng quãng, từng quãng một” có tác dụng gì? Câu 8. (M2 - 1 điểm) Điền tiếp để hoàn chỉnh câu văn sau và gạch dưới kết từ được sử dụng trong câu: Dù bạn Lê bị đau chân .. Câu 9. (M3 – 1,5 điểm) Câu chuyện này muốn gửi tới chúng ta thông điệp gì? Câu 10. (M3 - 1 điểm) Viết 2 - 3 câu thể hiện tình cảm, cảm xúc của em về nhân vật Lê trong câu chuyện trên.
  3. Lớp: BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Điểm Họ và tên: .. HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Tiếng Việt – Lớp 5 (Phần tự luận) Thời gian làm bài: 40 phút Đề bài: Viết bài văn kể sáng tạo một câu chuyện mà em yêu thích. (10 điểm) Bài làm
  4. Lớp: BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Họ và tên: .. HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán – Lớp 5
  5. Điểm Thời gian làm bài: 40 phút Câu 1: (M1 - 0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số: 180,29 ; 179,86 ; 180,3 ; 180,9 là: A. 180,29 B. 180,3 C. 179,86 D. 180,9 Câu 2: (M1 - 1 điểm) Nối các phân số với số thập phân thích hợp: (M1) ퟒ ퟒ 1,35 9,867 0,24 14,5 Câu 3: (M2 - 0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S a) 32,5 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là 33. b) Thành phố Thủy Nguyên có diện tích khoảng 242,87 m2. Câu 4: (M2 - 1,5 điểm) Đặt tính rồi tính: 196,7 - 97,34 67,8 x 1,5 52 : 1,6 Câu 5: (M2 - 0,5 điểm) Trong một cuộc thi bơi cự li 200 m, ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là Lan: 2,5 phút, Mai: 1,8 phút và Hương: 120 giây. Thứ tự các vận động viên đã về nhất, nhì, ba lần lượt là: A. Mai, Hương, Lan. B. Hương, Mai, Lan. C. Lan, Mai, Hương. D. Mai, Lan, Hương. Câu 6: (M2 - 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1230 m = km 86,5 m2 = dm2
  6. 13,45kg = tấn 9 cm2 20 mm2 = cm2 Câu 7: (M2 - 1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm. Một người đi bộ trong 90 phút được 6,6km. Vậy trung bình mỗi giờ, người đó đi được . km. 3 Câu 8: (M3 - 2 điểm) Một khu đất hình thang có đáy lớn 40m, đáy bé bằng đáy lớn, 4 chiều cao 20m. Người ta thuê trồng cỏ trên khu đất đó với giá 65 000 đồng một mét vuông. Hỏi để thuê trồng cỏ kín khu đất đó phải trả bao nhiêu tiền? Câu 9: (M2 - 1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống Chu vi của hình vẽ bên là: 3 dm Diện tích của hình vẽ bên là: . Câu 10: (M3 - 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 231,35 – 12,64 – 18,36 17,25 x 32 + 17,25 : 0,25 + 17,25 x 64 MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 5 - NĂM HỌC 2024- 2025 * Môn Tiếng Việt
  7. Mức 1 Mức 2 Mức 3 Kĩ năng Nội dung Tổng TN TL TN TL TN TL điểm Đọc - Đọc thành tiếng kết - Đọc 80- 90 tiếng/phút (HS đọc đoạn văn, 2 điểm thành hợp kiểm tra nghe, nói đoạn thơ được bắt thăm). tiếng - HS trả lời 1- 2 câu hỏi (Kiểm tra kĩ năng nghe, nói) Đọc hiểu Số câu 3 câu 1 câu 2 câu 6 câu văn bản Câu số Câu Câu 4 Câu 1,2,3 9, 10 Số điểm 2đ 0,5đ 2,5đ 5 điểm Kiến Số câu 1 câu 3 câu 4 câu thức Câu số Câu 5 Câu tiếng 6,7,8 Việt Số điểm 0,5đ 2,5 đ 3 điểm Viết - Viết bài văn theo một 10 điểm chủ đề đã học: + CĐ1: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo + CĐ2: Viết đoạn văn giới thiệu một nhân vật trong cuốn sách + CĐ3: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện. + CĐ4: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một bài thơ. + CĐ5: Viết đoạn văn giới thiệu về nhân vật
  8. trong bộ phim hoạt hình. * Môn Toán Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung kiểm tra số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính Số câu 2 câu 1 câu 1 câu 1 câu 5 câu - Đọc, viết hỗn số, số thập phân, làm tròn số thập phân. Câu số Câu Câu 3 Câu 4 Câu Xác định hàng của 1,2 10 STP và so sánh số thập phân. - Các phép tính (+, -, x, :) với số thập phân. Tính nhẩm với các số thập phân. Số điểm 1,5đ 1 đ 1 đ 1 đ 4,5đ - Các tính chất cơ bản về các PT với số thập phân. Đại lượng và đo các Số câu 1 câu 1 câu đại lượng Câu số Câu 6 Câu 5 - Mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng, độ dài, dung tích, diện tích. Số điểm 1đ 0,5đ - Viết các số đo đại lượng dưới dạng STP Hình học - Nhận diện hình Số câu 1 câu tam giác, hình
  9. thang, hình tròn và các yếu tố liên quan (cạnh đáy, đường cao, bán kính, Câu số Câu 9 đường kính). - Tính chu vi, diện tích của các hình Số điểm 1 đ tam giác, hình thang, hình tròn. Giải toán - Giải bài toán liên Số câu 1 câu 1 câu 2 câu quan đến chu vi, diện tích các hình. - Giải bài toán tìm Câu số Câu 7 Câu 8 hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó; Tìm phân số của một số liên quan đến Số điểm 1đ 2đ số thập phân. Số câu 2 câu 2 câu 4 câu 2 câu 4 câu 6 câu Tổng Số điểm 1,5đ 2đ 3,5đ 3đ 3đ 7 đ BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN HKI - LỚP 5 NĂM HỌC 2024-2025 * MÔN TOÁN Câu 1: (0,5 điểm) Đáp án: D. 180,9 Câu 2: ( 1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm ퟒ ퟒ 1,35 9,867 0,24 14,5
  10. Câu 3: (0,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Đ a) 32,5 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là 33 b) Diện tích thành phố Thủy Nguyên khoảng là 242,87 m2 S Câu 4: (1,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm 196,7 - 97,34 = 99,36 67,8 x 1,5 = 101,7 52 : 1,6 = 32,5 Câu 5: (0,5 điểm) Đáp án: A. Mai, Hương, Lan. Câu 6: (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm 1230 m = 1,23 km 86,5 m2 = 8650 dm2 13,45kg = 0,01345 tấn 9 cm2 20 mm2 = 9,2cm2 Câu 7: (1 điểm) Đáp án: 4,4 km Câu 8: (2 điểm) Bài giải Đáy bé khu đất là : 3 40 x = 30 (m) 4 Diện tích khu đất là: (40 30)×20 700 (m2) 2 = Số tiền để thuê trồng có kín khu đất đó là: 65 000 x 700 = 45 500 000 (đồng) Đáp số: 45 500 000 đồng Câu 9: (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm Chu vi của hình tròn là: 18,84dm Diện tích của hình tròn là: 28,26 dm2 Câu 10: (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm 231,35 – 12,64 – 18,36 17,25 x 32 + 17,25 : 0,25 + 17,25 x 64 = 231,35 – (12,64+ 18,36) = 17,25 x 32 + 17,25 x 4 + 17,25 x 64 = 231,35 – 31 = 17,25 x (32 + 4+ 64) = 200,35 = 17,25 x 100 = 1725 MÔN TIẾNG VIỆT I. Kiểm tra đọc (10 điểm)
  11. 1. Đọc thành tiếng ( 2 điểm) 2. Đọc hiểu (8 điểm) Câu 1. (0,5 điểm) C. Vì Lê chỉ có một chân thật và một chân nhựa. Câu 2. (0,5 điểm) B. Mỗi ngày bố mẹ đều đưa Lê lên rừng, dắt Lê tập đi từng quãng. Câu 3. (1 điểm) D. Cả A và B đều đúng. Câu 4. (0,5 điểm) C. Lê thấy lòng rộn ràng, hân hoan, tràn đầy hạnh phúc. Câu 5. (1 điểm) HS tự đặt câu Ví dụ: Bạn Nam bị đau chân. Chiếc bài này có 4 chân. Câu 6. (0,5 điểm) A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật. Câu 7. (0,5 điểm) Nhấn mạnh sự khó khăn, vất vả của Lê khi tập đi. Câu 8. (1 điểm) HS tự hoàn chỉnh câu và gạch dưới kết từ trong câu. Ví dụ: Dù bạn Lê bị đau chân nhưng Lê vẫn kiên trì tập luyện. Câu 9. (1,5 điểm) HS tự làm VD: Câu chuyện này muốn khuyên chúng ta cần có nghị lực, có ý thức vươn lê để vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống. Câu 10. (1 điểm) HS tự làm II. Kiểm tra viết *Hình thức: a.Thể loại: Kể chuyện b. Nội dung: Kể sáng tạo một câu chuyện mà em thích. c. Hình thức: Bài văn có trình tự hợp lí theo đúng thể loại văn, sắp xếp ý rõ ràng, mạch lạc. Bài viết từ 25 đến 30 dòng. *Biểu điểm: a.MB: (1 điểm) b.TB: (8 điểm) - Nội dung (2đ): Kể lại được câu chuyện đảm bảo nội dung và cốt truyện. Trong bài có những chi tiết sáng tạo. - Kỹ năng (2đ): Viết câu văn đủ ý, rõ ràng mạch lạc. Diễn đạt câu văn trong sáng, dễ hiểu. Biết cách ngắt câu, liên kết các câu văn trong đoạn, bài. - Cảm xúc (1đ): Câu văn có hình ảnh, cảm xúc. - Chữ viết, chính tả: 1 điểm
  12. - Dùng từ, đặt câu: 1 điểm - Sáng tạo: 1 điểm. c. KB: (1 điểm). PHIẾU KIỂM TRA ĐỌC CUỐI KÌ 1 – LỚP 5 NĂM HỌC: 2024 - 2025 Bài : “Thư gửi các học sinh” (TV 5 tập 1/89) - Đọc: Các em học sinh các em nghĩ sao? Câu hỏi: Chi tiết nào cho thấy Bác vui cùng niềm vui của học sinh nhân ngày khai trường? Bài : Tâm gương tự học (TV 5 tập 1/ 94) - Đọc: Tạ Quang Bửu sinh ra .... khi đau ốm. Câu hỏi: Những chi tiết nào cho thấy Tạ Quang Bửu là tấm gương tự học, học suốt đời và học say mê?
  13. Bài: Trải nghiệm để sáng tạo (TV 5 tập 1/ 98) - Đọc: Lên tám tuổi .... ông thỏa nguyện. Câu hỏi: Tìm những chi tiết cho thấy An- đéc- xen bộc lộ năng khiếu nghệ thuật ngay từ khi còn nhỏ? Bài: Khổ luyện thành tài (TV 5 tập 1/ 102) - Đọc: Buổi học đầu tiên năng lực của mình. Câu hỏi: Em đã học được điều gì từ câu chuyện của Lê- ô- nác- đô? Bài: Từ những câu chuyện ấu thơ (TV 5 tập 1/ 111): - Đọc: Tôi nghĩ . Nghìn lẻ một đêm. Câu hỏi: Bạn nhỏ đã làm gì để có thể tự mình khám phá thế giới diệu kì trong những câu chuyện? Bài: Tinh thần học tập của nhà Phi- lít (TV 5 tập 1/117): - Đọc: Cha Phi- lít luôn cho rằng .. Nê- pan ở đâu. Câu hỏi: Phương pháp học tập của gia đình mang lại lợi ích gì cho Phi- lít? Bài: Trí tưởng tượng phong phú (TV 5 tập 1/127): - Đọc: Giô- an Rô - linh . một cuốn sổ. Câu hỏi: Ý tưởng về nhân vật Ha- ri Pót- tơ và câu chuyện kì thú được hình thành trong tình huống nào? Bài: Thế giới trong trang sách (TV 5 tập 1/105): Câu hỏi: Thế giới diệu kì mà sách mang đến cho người đọc được thể hiện qua những hình ảnh nào? Bài: Tranh làng Hồ (TV 5 tập 1/51) - Đọc: Từ ngày còn ít tuổi ..hóm hỉnh và tươi vui. Câu hỏi: Hai bức tranh Lợn ăn cây ráy và Đàn gà mẹ con được miêu tả ntn? Bài: Tập hát quan họ (TV 5 tập 1/136) - Đọc: Tôi vẫn nhớ . một dòng cuồn cuộn. Câu hỏi: Tìm những chi tiết miêu tả các liền chị lúc tập hát? Bài: Tiếng đàn ba- la- lai- ca trên sông Đà (TV 5 tập 1/123) - Đọc cả bài ? Nêu cảm nghĩ của em về hình ảnh cô gái Nga chơi đàn trên công trường thủy điện sông Đà?
  14. Bài: Nghệ thuật múa ba lê (TV 5 tập1/146) - Đọc: Trong các vở ba lê một thời gian dài. ? Theo em, vì sao diễn viên múa ba lê phải dày công khổ luyện? Bài: Một ngôi chùa độc đáo ( TV 5 tập 1/ 149) - Đọc: Tên chùa hồ nước yên bình. ? Trong bài đọc, em ấn tượng nhất với thông tin nào? Vì sao? MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH LỚP 5 (HỌC KÌ I) (Năm học 2024-2025) Kỹ Mức/ Tổng số câu, năng Nhiệm vụ đánh giá Điểm điểm, tỷ lệ % M1 M2 M3 1. Listen and tick the correct answer. 3 2 Nghe 0,75đ 0,5đ 10 câu 2. Listen and match 2 2 1 2.5 điểm 25 % 0,5đ 0,5đ 0,25đ 1. Read and circle the correct 2 2 1 answer. Đọc - 0.6 đ 0.6 đ 0.3 đ Viết 2. Read the passage and tick 2 2 1 14 câu True or False 0.6 đ 0.6 đ 0.3 đ 5 điểm 3. Reorder the words to make 2 1 1 50% correct sentences 1 đ 0.5 đ 0.5 đ
  15. 5 câu 1 3 1 Nói Answer the questions 2.5 điểm 0.5 đ 1.5 đ 0.5 đ 25 % Tổng 29 câu 12 12 5 10 điểm 41% 41% 18% 100%
  16. Thuy Son Primary School The 1st Term Semester Exam Full name: School year: 2024 - 2025 Class : 5A.... Time: 35 minutes Listening Reading Writing Speaking Total Mark Remark: . . PART 1: LISTENING (2,5 pts) Task 1: Listen and tick the correct answer.(Nghe và đánh dấu tích) (1,25 pts) 0. a. b. 1. a. b. 2. a. b.
  17. 3. a. b. 4. a. b. Task 2. Listen and match. (Nghe và nối) . (1,25 pts) 0 1 2 3 56 Tây Sơn 4 Street
  18. PART 2. READING AND WRITING: (5 pts) Task 1: Read and circle the correct answer. (Đọc và khoanh tròn đáp án đúng) (1.5pts) 1. What _______________ is she? a. nation b. nationality c. country 2. I’d like ______________ a teacher. a. be b. to be c. are 3. She likes ______________ projects. a. solving b. playing c. doing 4. Hoa and Mary went to Nha Trang______________ a. yesterday b. tomorrow c. next week 5. Where ______________ you yesterday? a. are b. were c. was Task 2. Read the passage and tick True or False. (Đọc đoạn văn và đánh dấu tích vào cột True-đúng/ False-sai) (1.5pts) I’m Mina. There are five people in my family: my father, my mother, my sister, my brother and me. My sister likes reading books because she thinks it's
  19. interesting. My brother doesn't like solving maths problems or reading books. He thinks they are boring. He likes doing projects. I enjoy doing projects because they are fun and creative. Playing games is also my favorite activity because it is exciting. At school, I like learning with my friends. School is a great place to explore and have fun. Sentences True False 1. There are four people in her family. 2. Her sister likes reading books. 3. Her brother likes solving maths problems 4. Her brother likes doing projects 5. Mina likes playing games. Task 3. Reorder the words to make correct sentences. There is one example. (Sắp xếp từ thành câu, 1 ví dụ đã được làm mẫu) (2pts) 0. /is / She / friendly/. => She is friendly. 1. free / do / What / doing / in / time / your / you / like / ? / ____________________________________________________ 2. I / last weekend / at the aquarium / was/ . __________________________________________________ 3. / like/ doesn’t/ maths problems/ My brother/ solving/ . _________________________________________________________ 4. always / Mai / the flowers / waters / the / in / garden /. _________________________________________________________
  20. KIỂM TRA NÓI PART 3. SPEAKING : (2.5 pts) Question 1. Introduce yourself ( 1-3 sentences) (0.5pt) - My name is I am . years old. I am a pupil in class . at .....primary school. I live in Thuy Son village, Thuy Nguyen district, Hai Phong city Question 2. Answer the question (0.5pt) What nationality are you? Question 3. . Look at picture and answer the question: (0.5pt) What would you like to be in the future? Why? Question 4. Answer the question: (0.5pt) Were you at the ........... last weekend? Question 5. Make question: (0.5pt) A: Where ? B: They are beside the books __The end__