Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt + Tiếng Anh Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Gia Minh (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt + Tiếng Anh Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Gia Minh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_tieng_viet_tieng_anh_lop_2_nam.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt + Tiếng Anh Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Gia Minh (Có đáp án + Ma trận)
- Xây dựng ma trận về nội dung và câu hỏi đề kiểm tra Môn Toán Mạch kiến Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu và Tổng thức, (nhận biết) (thông hiểu) (vận dụng) số điểm kĩ năng TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép Số câu 1 1 2 1 2 3 tính (C1) (C4) (C5) (C7,10) Số điểm 1đ 1đ 1đ 1đ 2đ 3đ Hình học và Số câu 2 1 1 1 đo lường (C6) (C9) (C8) 3 2 (C2,3) Số điểm 2đ 1đ 1đ 1đ 3đ 2đ Tổng Số câu 3 2 2 3 5 5 Số điểm 3đ 2đ 2đ 3đ 5đ 5đ Tổng số câu 3 4 3 10 Tổng số điểm 3đ 4đ 3đ 10đ Tỉ lệ % 30% 40% 30% 100% Trường Tiểu học Gia Minh BÀI KIỂM TRA LỚP 2 Lớp: 2A HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên: ..................................... Môn: Toán Thời gian : 40 phút
- Điểm Nhận xét của thầy cô giáo Chữ ký Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Bài 1: (1đ) Trong phép tính 27 + 39 = 66 thì 66 được gọi là: A. Số hạng B.Số bị trừ C.Số trừ D. Tổng Bài 2: (1đ) Quả sầu riêng trong hình dưới đây nặng mấy Ki-lô-gam? A. 1 ki-lô-gam B. 2 ki-lô-gam C. 3 ki-lô-gam D. 5 ki-lô-gam Bài 3: (1đ) Hình bên có mấy hình tứ giác ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Bài 4: (1đ) 9 + .... = 16 Số cần điền vào chỗ chấm là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Bài 5: (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 35 + 37 = ........ 70 - 38 = ....... 36 + 24 = ....... 82 - 19 =....... Bài 6: (1đ) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng 70 kg – 23 kg = ........ A. 93 kg B. 37 kg C. 47 kg D. 57 kg Bài 7: (1đ) Tính 64 + 27 – 13 83 - 34 + 29 = = = = Bài 8 : (1đ ) Trong vườn có 35 cây bưởi. Số cây cam nhiều hơn số cây bưởi là 18 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam? Bài giải
- Bài 9: (1đ ) Xem tờ lịch tháng 12 Tháng 12 có ..ngày Tháng 12 có .. ngày chủ nhật Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ .. Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày . Bài 10: ( 1đ) Tính hiệu của 53 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số. Bài giải ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN HỌC KÌ I - lỚP 2 Năm học: 2024 – 2025 Bài 1: (1đ) D Bài 2: (1đ) C Bài 3: (1đ) C Bài 4: (1đ) C Bài 5: (1đ) Mỗi phép tính đúng 0,25 đ
- 35 + 37 = 72 70 - 38 = 32 36 + 24 = 60 72 - 19 = 53 Bài 6: (1đ) C Bài 7: (1đ) Mỗi dãy tính đúng 0,5 đ 64 + 27 – 13 83 - 34 + 29 = 91 - 13 = 49 +29 = 78 = 78 Bài 8 : (1đ ) Bài giải Trong vườn có số cây cam là: (0,25điểm) 35 + 18 = 53 (cây) (0, 5điểm) Đáp số: 53 cây xanh. (0,25 điểm) Bài 9: (1đ ) Tháng 12 có 31 ngày; có 4 ngày chủ nhật, ngày đầu tiên tháng 12 là thứ Tư, chủ nhật cuối cùng tháng 12 là 26 Bài 10: ( 1đ) Bài giải Số tròn chục nhỏ nhất có 2 chữ số là 10 (0,25điểm) Hiệu của hai số là: (0,25 điểm) 53 - 10 = 43 (0,25điểm) Đáp số: 43 (0,25điểm) Vậy số cần tìm là 43 Xây dựng ma trận về nội dung và câu hỏi đề kiểm tra Môn: Tiếng Việt Mạch kiến Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu và Tổng thức, (nhận biết) (thông hiểu) (vận dụng) số điểm kĩ năng TN TL TN TL TN TL TN TL Đọc - Hiểu Số câu 1 3 1 1 (C7) 5 1 Văn bản (C1) (C2,3,
- 4) (C8) Số điểm 0,5đ 1,5đ 1đ 0,5đ 2,5đ 1đ Số câu 2 1 2 1 Kiến thức (C9) Tiếng Việt (C5,6) Số điểm 1,5đ 1đ 1,5đ 1đ Tổng số câu 3 4 2 9 Tổng số điểm 2đ 2,5đ 1,5đ 6đ Trường Tiểu học Gia Minh BÀI KIỂM TRA LỚP 2 Lớp: 2A HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024- 2025 Họ và tên: .......................................... Môn: Tiếng Việt ( Phần trắc nghiệm) . Thời gian làm bài: 35 phút Điểm Nhận xét của thầy cô giáo Chữ ký ĐT : ĐH: Chung: I.ĐỌC HIỂU (6 điểm) – 35 phút A. Đọc thầm bài văn: Ai đáng khen nhiều hơn? Ngày nghỉ, thỏ Mẹ bảo hai con: - Thỏ Anh lên rừng kiếm cho mẹ mười chiếc nấm hương, Thỏ Em ra đồng cỏ hái giúp mẹ mười bông hoa thật đẹp!
- Thỏ Em chạy tới đồng cỏ, hái được mười bông hoa đẹp về khoe với mẹ. Thỏ em nói: - Mẹ ơi, hái được hoa là con vội vể ngay. Con sợ mẹ mong ạ. Lát sau, Thỏ Anh về, giỏ đầy nấm hương. Thỏ Mẹ hỏi vì sao đi lâu thế, Thỏ Anh thưa: - Con giúp cô Gà Mơ tìm Gà Nhép bị lạc nên về muộn, mẹ ạ. Thỏ Mẹ mỉm cười, nói: - Các con đều đáng khen vì biết vâng lời mẹ. Thỏ Em nghĩ đến mẹ là đúng, song Thỏ Anh còn biết nghĩ đến người khác nên đáng khen nhiều hơn! (Theo Phong Thu) B. Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. ( 0,5 điểm) Thỏ mẹ có mấy người con? A. 1 con C. 3 con B. 2 con D. Thỏ mẹ và 2 con Câu 2. ( 0,5 điểm) Thỏ anh về trước hay thỏ em về trước? A. Thỏ anh C. Cả thỏ anh và thỏ em B. Thỏ em D. Không có ai Câu 3.( 0,5 điểm ) Thỏ anh lên rừng kiếm gì? A. Hái chiếc nấm hương C. Hái bông hoa B. Hái rau D. Kiếm củi. Câu 4.( 0,5 điểm ) Thỏ em ra đồng hái được bao nhiêu bông hoa? A. mười bông hoa C. 5 bông hoa B. 1 bông hoa D. 10 cái nấm Câu 5. ( 1 điểm) Một số từ chỉ sự vật trong bài là ? A. thỏ anh, thỏ em, hoa, nấm hương. C. đáng khen, bị lạc B. thỏ anh, thỏ em, hái, nấm hương. D.Chạy vội về Câu 6. ( 0,5 điểm) Từ chỉ hoạt động là: A. Rừng C. Nấm, chạy B. Hái, chạy D. Thỏ mẹ Câu 7. (0,5 điểm) Vì sao Thỏ Anh về muộn ? A. Vì Thỏ Anh mải chơi B. Vì Thỏ Anh tìm củ cà rốt C. Vì Thỏ Anh hái nấm hương D. Vì giúp cô Gà Mơ tìm Gà Nhép bị lạc nên về muộn
- Câu 8. (0,5 điểm) Thỏ mẹ khen ai nhiều hơn ? Câu 9. ( 1 điểm) Qua câu chuyện trên em hiểu được điều gì ? Câu 10: (0,5 điểm) Đặt 1 câu nêu đặc điểm vềmột người bạn của em. Trường Tiểu học Gia Minh BÀI KIỂM TRA LỚP 2 Lớp: 2A HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024- 2025 Họ và tên: .......................................... Môn: Tiếng Việt ( Phần tự luận) Thời gian làm bài: 55 phút Điểm Nhận xét của thầy cô giáo Chữ ký Đọc : Viết: Chung: .. II. NGHE VIẾT ( 4 điểm) – 15 phút Điểm đạt: ............................... Nghe viết: Có chí thì nên
- III. LUYỆN TẬP ( 6 điểm) – 40 phút Điểm đạt: ............................. Đề bài: Viết 3 - 4 câu tả một đồ dùng học tập của em
- ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I - LỚP 2 Năm học: 2024 – 2025 1. Bài kiểm tra đọc a. Đọc thành tiếng ( 4 điểm) - HS bắt thăm đọc bài và trả lời câu hỏi liên quan. - Đọc đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đọc đạt yêu cầu ( 1điểm) - Đọc đúng tiếng từ ( không đọc sai quá 5 tiếng) ( 1điểm) - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa (1điểm) - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc (1điểm) b. Đáp án phần đọc hiểu ( 6 điểm) Câu 1 - B ( 0,5 điểm) Câu 2 – B ( 0,5 điểm) Câu 3 – A ( 0,5 điểm) Câu 4- A ( 0,5 điểm) Câu 5– A ( 0,5 điểm) Câu 6 – B ( 0,5 điểm) Câu 7- D ( 0,5 điểm) Câu 8- Thỏ mẹ khen thỏ anh nhiều hơn. ( 0,5 điểm)
- Câu 9 - ( 1điểm) Câu chuyện trên giúp em hiểu rằng phải vâng lời bố mẹ. Phải biết giúp đỡ người khác khi họ gặp khó khăn. Câu 10 - ( 1điểm)VD: Bạn A rất xinh xắn . 2. Bài kiểm tra viết. NGHE VIẾT: (4 điểm) Có chí thì nên Trước đây, Tuấn rất sợ môn chính tả. Nhưng rồi cả mẹ và cô giáo đều nói rằng ai cũng có thể viết đẹp nếu biết cố gắng. Vì vậy hằng ngày, Tuấn rất chăm chỉ tập viết. Lúc đầu, Tuấn viết còn chưa đẹp và nhiều lỗi. Nhưng em không nản chí. Càng ngày, Tuấn càng tiến bộ. Đúng là có chí thì nên. - HS nghe - viết đúng một đoạn văn (hoặc thơ) phù hợp với chủ điểm đã học khoảng 40-50 chữ - Tốc độ viết đạt yêu cầu (1điểm) - Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ (1điểm) - Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi ) : ( 1 điểm) - Trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp (1điểm) LUYỆN TẬP: Viết đoạn văn ( 6 điểm) Học sinh viết được 3-4 câu kể về một đồ dùng học tập của em - Nội dung: H viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài . – (3 điểm ) - Kĩ năng: 3 điểm + Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1điểm + Kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1điểm: dùng từ phù hợp, viết câu đủ ý + Kĩ năng sáng tạo: 1 điểm: Câu văn có hình ảnh MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 2 Năm học: 2024 – 2025 Thời gian làm bài: 35 phút Kỹ năng Nhiệm vụ đánh giá/kiến Mức/Điểm Tổng số thức cần đánh giá câu, số điểm, tỷ lệ % M1 M2 M3 Listen. Then write a ✓ or 5 9 câu Nghe ✗. 2,5đ 4,5 điểm Listen and number. 4 45% 2đ Đọc Look and read. Then 3 7 câu
- write. 1,5đ 3,5 điểm 35% Look and read. Then 4 write. 2đ Write. 4 câu 4 Viết 2 điểm 2đ 20% Tổng 13 – 7 – 35% 65% ENGLISH LANGUAGE Marks Gia Minh Primary School. TEST Full name: ..................................... TERM 1 (2024 – 2025) Time: 40 minutes Class: 2A I. LISTENING ① Listen. Then write a ✓ or ✗. (2.5 points)
- ② Listen and number. (2 points) II. READING AND WRITING ③ Look and read. Then write. (1.5 points) 12
- ④ Write. (2 points) ⑤ Look and read. Then write. (2 points) 3
- ANSWER KEY I. Listening Task 1: Listen. Then write a ✓ or ✗. (2.5 points) CD3 Track 47: Scripts 1 Where’s 2 Where’s 3 Where’s 4 Where’s 5 Where’s 6 Where’s my granny? my brother? my grandad? my sister? my dad? my mom? She’s in the He’s in the He’s in the She’s in the He’s in the She’s in the kitchen. bathroom. living room. bedroom. living room. bathroom. Answer: 2 ✓; 3 ✗; 4 ✓; 5 ✓; 6 ✗ Task 2: Listen and number. (2 points) CD Track 49: Scripts 1 She’s got long 2 She’s got a 3 He’s got small 4 He’s got a 5 He’s got hair. small nose. eyes. small mouth. small ears. Answer: b 4; c 5; d 2; e 3 II. Reading and writing Task 3: Look and read. Then write. (1.5 points) 2 kitchen; 3 living room; 4 bathroom Task 4: Write. (2 points) 1 boat; 2 car; 3 train; 4 doll Task 5: Look and read. Then write. (2 points) 2 train; 3 ball; 4 car; 5 boat NGƯỜI DUYỆT ĐỀ

