Đề thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vĩnh An (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 18/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vĩnh An (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_khao_sat_chat_luong_hoc_ki_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2.docx

Nội dung text: Đề thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vĩnh An (Có đáp án)

  1. Số báo danh: ................... KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HK I Người coi Người chấm Phòng thi: ....................... MÔN TOÁN - LỚP 3 Điểm: Năm học 2024-2025 (Thời gian làm bài: 40 phút) Bằng chữ:........................... Đề thi gồm 02 trang PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu) Câu 1 (1 điểm) a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 1 1 1 Đã tô màu ngôi sao Đã tô màu hình tam giác Đã tô màu hình tròn 6 4 6 b) Trong phép chia có dư nếu số chia là 6 thì số dư có thể là: A. 0; 1; 2; 3; 4 B. 0; 1; 2; 3 C. 0; 1; 2; 3; 4; 5 D. 1; 2; 3; 4; 5 Câu 2 (1 điểm) a) Hình vẽ bên có mấy góc vuông ? A. 4 góc vuông B. 3 góc vuông C. 6 góc vuông D. 5 góc vuông b) 1kg = ..g. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 10 B. 100 C. 1000 D. 500 Câu 3 (1 điểm) a. Biết P là trung điểm của đoạn thẳng MN, theo hình vẽ bên thì độ dài đoạn MN bằng: A. 8cm B. 10cm C. 16cm D. 32cm b) Cột cờ trường em cao khoảng: A. 8 mm B. 80cm C. 800 dm D. 8 m Câu 4. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) b) ........ : 4 = 156 (dư 3)
  2. PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5. (2 điểm) a. Đặt tính, tính. 105 x 7 426 : 6 .. .. . .. . . .. b. Tính giá trị biểu thức 584 – 125 x 3 = = .. Câu 6. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống a. 37 g + 64 g – 40 g = ..g c. 1 l = .ml b. 9 cm = ......... mm d. 7 m 14 cm = . .cm Câu 7. (2 điểm) Để giúp đỡ các bạn học sinh vùng bão lũ, nhà trường phát động phong trào quyên góp ủng hộ. Ngày thứ nhất ủng hộ được 143 quyển vở, ngày thứ hai ủng hộ được số vở gấp 3 lần ngày thứ nhất. Hỏi sau hai ngày học sinh nhà trường ủng hộ được tất cả bao nhiêu quyển vở ? Câu 8. (1 điểm) Cho các số: 8; 5; 10 và các dấu của phép tính +; – ; × ; : Hãy điền vào ô trống số và dấu thích hợp để được:
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 3 HKI Năm học 2024 – 2025 ĐÁP ÁN BIỂU Hướng dẫn chấm CÂU ĐIỂM 1 Đã tô màu ngôi sao: S HS điền đúng theo yêu cầu vào 6 mỗi ô cho 0,2 điểm. 1 Đã tô màu hình tam giác: Đ 1a 4 0,6 1 Đã tô màu hình tròn: Đ 6 1b D 0,4 HS chọn 1 đáp án đúng được 0,5 điểm. Nếu HS chọn sai, 2a B 0,5 chọn 2 đáp án trở lên không cho 2b C 0,5 điểm. 3a D 0,5 HS chọn 1 đáp án đúng được 0,5 điểm. Nếu HS chọn sai, 3b D 0,5 chọn 2 đáp án trở lên không cho điểm 4a 155 0,5 4b 627 0,5 a. 735; 71 1 điểm. HS tính đúng mỗi 5a phép tính cho 0,5 điểm 2 (đặt tính 0,2; tính đúng 0,3 b. 584 – 125 x 3 1 điểm - mỗi lần tính đúng 5b = 584 – 375 cho 0,5 điểm = 209 a. 37 g + 64 g – 40 g = 61 g Mỗi phần điền số đúng cho b. 9 cm = 90 mm 0,25 điểm 6 1 c. 1 l =1000 ml d. 7 m 14 cm = 714 cm Ngày thứ hai học sinh nhà trường ủng Mỗi phép tính đúng cho 7 hộ được số vở là: 2 0,9 điểm; 143 x 3= 429 (quyển vở) Đáp số 0,2 điểm Sau hai ngày học sinh nhà trường ủng hộ
  4. được số vở là: 143 + 429 = 572 (quyển vở) Đáp số: 572 quyển vở 10 + 8 x 5 = 50 HS điền đúng số và phép tính cho 1 điểm Hoặc: 10 + 5 x 8 = 50 8 1 8 x 5 + 10 = 50 5 x 8 + 10 = 50