Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 1 đến 18 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Bé Len

docx 937 trang vuhoai 12/08/2025 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 1 đến 18 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Bé Len", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_1_den_18_nam_hoc_2023_2024_nguye.docx

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 1 đến 18 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Bé Len

  1. PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO MANG THÍT TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ PHƯỚC A ------&------ KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 1 - LỚP HAI.1 Ngày soạn: 11/8/2023 Ngày dạy: từ ngày 04/9/2023 đến ngày 08/9/2023 Giáo viên chủ nhiệm: Nguyễn Thị Bé Len Năm học: 2023 - 2024
  2. Tuần: 1 Ngày soạn: 11/8/2023 Tiết: 1 Ngày dạy: 04/9/2023 KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIẾNG VIỆT CHỦ ĐIỂM 1: EM ĐÃ LỚN HƠN BÀI 1: BÉ MAI ĐÃ LỚN (Tiết 1 - 4) TIẾT 1: ĐỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Qua bài học, học sinh thực hiện được: Nói với bạn một việc nhà mà em đã làm; nêu được phỏng đoán của bản thân về nội dung bài qua tên bài và tranh minh hoạ. Đọc trôi chảy bài đọc, ngắt nghỉ đúng dấu câu, đúng logic ngữ nghĩa; hiểu nội dung bài đọc: Những việc nhà Mai đã làm giúp em lớn hơn trong mắt bố mẹ; Học sinh vận dụng bài học trong thực tế cuộc sống: Biết tham gia làm việc nhà. Kể được tên một số việc em đã làm ở nhà và ở trường. Giúp các em hình thành và phát triển phẩm chất: Nhân ái: biết yêu thương, quan tâm, chia sẻ công việc với những người trong gia đình. Chăm chỉ: Chăm chỉ làm việc nhà, yêu quý cuộc sống. Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập, có trách nhiệm với bản thân. Nhận thức được mình đã lớn hơn so với năm học lớp Một; Bước đầu thể hiện trách nhiệm với bản thân và gia đình bằng cách tham gia làm những việc nhà vừa sức; Giúp các em hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự làm việc nhà. Biết quý trrọng thời gian, lập thời gian biểu và thực hiện theo thời gian biểu. Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết sử dụng ngôn gữ kết hợp hình ảnh, cử chỉ trình bày ý tưởng Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: Đưa ra các phương án trả lời cho câu hỏi, vận dụng kiến thức, kĩ năng của bài học để giải quyết vấn đề thường gặp Năng lực ngôn ngữ: Kĩ năng đọc to, rõ, ngắt, nghỉ đúng. Thông qua các hoạt động gao tiếp trên lớp: Nhận xét bạn, đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi, tranh luận, ý kiến của bạn II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Giáo viên: tranh ảnh SHS phóng to; Tranh ảnh, video clip HS giúp bố mẹ làm việc nhà. Bảng phụ ghi đoạn từ Sau đó đến Y như mẹ quét vậy. Học sinh: Sách, vở, dụng cụ học tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1. Khởi động, kết nối Chia sẻ trong nhóm đôi nói với bạn về Giới thiệu tên chủ điểm và nêu cách hiểu một việc nhà em đã làm: tên việc, thời gian hoặc suy nghĩ của em về tên chủ điểm. làm việc, ... T/C HS hoạt động nhóm đôi chia sẻ trong nhóm đôi nói với bạn về một việc nhà em HS đọc tên bài kết hợp với quan sát tranh đã làm: tên việc, thời gian làm việc, ... minh hoạ để phán đoán nội dung bài đọc. Giới thiệu bài mới và ghi tên bài đọc mới 2. Hình thành kiến thức mới: Bé Mai đã lớn. Khám phá bài đọc Bé Mai đã lớn. Hoạt động 1: Luyện đọc thành tiếng *Mục tiêu: Đọc trôi chảy bài đọc, ngắt nghỉ đúng dấu câu, đúng logic ngữ nghĩa; * PP: thực hành, giảng giải.
  3. phân biệt được lời của các nhân vật và lời người dẫn chuyện; * HT: CN=> N=> cả lớp *Cách tiến hành: HS lắng nghe Luyện đọc một số từ khó: cách, buộc tóc, Đọc mẫu (Gợi ý: đọc phân biệt giọng túi xách, ; hướng dẫn cách ngắt nghỉ và nhân vật: giọng người dẫn chuyện với luyện đọc một số câu dài: Bé lại còn đeo túi giọng kể thong thả, nhấn giọng ở những từ xách / và đồng hồ nữa. //; Nhưng / bố mẹ ngữ chỉ hoạt động của Mai; giọng ba vui vẻ, đều nói rằng / em đã lớn. //; thể hiện sự ngạc nhiên; giọng mẹ: thể hiện Đọc thành tiếng câu, đoạn, bài đọc trong niềm vui, tự hào). nhóm nhỏ và trước lớp Hướng dẫn đọc Hoạt động 2: Luyện đọc hiểu Yêu cầu HS đọc thành tiếng câu, đoạn, *Mục tiêu: Hiểu được nội dung bài đọc. bài đọc trong nhóm nhỏ và trước lớp. Phát triển năng lực ngôn ngữ. * HT: CN=> N=> cả lớp *Cách tiến hành: * PP: vấn đáp, giảng giải, thảo luận Giải nghĩa VD: ngạc nhiên (lấy làm lạ, hoàn toàn bất ngờ), y như (giống như), ... Yêu cầu HS giải thích nghĩa của một số từ khó, Đọc thầm lại bài đọc và thảo luận theo cặp/ nhóm nhỏ để trả lời câu hỏi trong SHS. Yêu cầu HS đọc thầm lại bài đọc - Bố mẹ và bé Mai. - Bé Mai đi giày của mẹ, buộc tóc theo Hỏi HS: kiểu của cô, đeo túi xách và đồng hồ. - Bài đọc nhắc đến những ai? - Quét nhà, nấu cơm, nhặt rau, dọn bát - Lúc đầu, bé Mai đã thử làm người lớn đũa. bằng những cách nào? ND: Những việc nhà Mai đã làm giúp em - Sau đó, bé Mai làm gì? lớn hơn trong mắt bố mẹ HS chia sẻ Yêu cầu HS rút ra nội dung bài 3. Họạt động Vận dụng Liên hệ bản thân: biết làm việc nhà, giúp *Mục tiêu: chia sẻ với bạn những điều em đỡ cha mẹ. học dược từ bài học. * HT: CN, N, L * Cách tiến hành: * Phương pháp: chia sẻ nhóm đôi, ... Chia sẻ nhóm đôi, chia sẻ trước lớp Liên hệ bản thân: Những việc nhà Mai đã Đôi bạn chia sẻ những điều học dược từ bài làm giúp em lớn hơn trong mắt bố mẹ; học. -GDKNS: Các em phải biết làm những công việc nhà .... IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY:
  4. Luyện đọc cá nhân nhiều lần hơn
  5. Tuần: 1 Ngày soạn: 11/8/2023 Tiết: 2 Ngày dạy: 04/9/2023 KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIẾNG VIỆT CHỦ ĐIỂM 1: EM ĐÃ LỚN HƠN BÀI 1: BÉ MAI ĐÃ LỚN (Tiết 1 - 4) TIẾT 2: ĐỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Qua bài học, học sinh thực hiện được: Đọc trôi chảy bài đọc, ngắt nghỉ đúng dấu câu, đúng logic ngữ nghĩa; phân biệt được lời của các nhân vật và lời người dẫn chuyện. Học sinh vận dụng bài học trong thực tế cuộc sống: Biết tham gia làm việc nhà. Kể được tên một số việc em đã làm ở nhà và ở trường. Giúp các em hình thành và phát triển phẩm chất: Nhân ái: biết yêu thương, quan tâm, chia sẻ công việc với những người trong gia đình. Chăm chỉ: Chăm chỉ làm việc nhà, yêu quý cuộc sống. Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập, có trách nhiệm với bản thân. Nhận thức được mình đã lớn hơn so với năm học lớp Một; Bước đầu thể hiện trách nhiệm với bản thân và gia đình bằng cách tham gia làm những việc nhà vừa sức; Giúp các em hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học: biết tự làm việc nhà. Biết quý trrọng thời gian, lập thời gian biểu và thực hiện theo thời gian biểu. Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết sử dụng ngôn gữ kết hợp hình ảnh, cử chỉ trình bày ý tưởng Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: đưa ra các phương án trả lời cho câu hỏi, vận dụng kiến thức, kĩ năng của bài học để giải quyết vấn đề thường gặp Năng lực ngôn ngữ: Kĩ năng đọc to, rõ, ngắt, nghỉ đúng. Thông qua các hoạt động gao tiếp trên lớp: Nhận xét bạn, đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi, tranh luận, ý kiến của bạn II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Giáo viên: tranh ảnh SHS phóng to; Tranh ảnh, video clip HS giúp bố mẹ làm việc nhà; Bảng phụ ghi đoạn từ Sau đó đến Y như mẹ quét vậy. Học sinh: Sách, vở, dụng cụ học tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1. Khởi động, kết nối Cả lớp hát vui Tổ chức học sinh hát vui Giới thiệu bài. 2. Hoạt động Thực hành. Thực hành luyện đọc lại *Mục tiêu: Xác định được giọng đọc và đọc đúng phân vai theo giọng nhân vật và * PP: thực hành một số từ ngữ cần nhấn giọng. Đọc được lời khen của bố với Mai. Phát triển năng lực ngôn ngữ. * HT: CN =>N => cả lớp *Cách tiến hành: Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài. Nhắc lại nội dung bài.
  6. Xác định được giọng đọc của từng nhân vật và một số từ ngữ cần nhấn giọng. Đọc lại đoạn từ Sau đó đến Y như mẹ quét vậy. Nghe GV đọc Yêu cầu HS luyện đọc lời khen của bố với Mai và luyện đọc trong nhóm, trước lớp Luyện đọc lời khen của bố với Mai và đoạn từ Sau đó đến Y như mẹ quét vậy luyện đọc trong nhóm, trước lớp đoạn từ Sau đó đến Y như mẹ quét vậy HS khá, giỏi đọc cả bài 3. Họạt động Vận dụng Luyện tập mở rộng * PP: vấn đáp, thực hành *Mục tiêu: Biết liên hệ bản thân: tham gia làm việc nhà. Kể được tên một số việc em đã làm ở nhà và ở trường. Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. * HT: Nhóm đôi * Cách tiến hành: GV yêu cầu HS xác định yêu cầu của hoạt động Cùng sáng tạo – Hoa chăm chỉ. HS xác định yêu cầu GV yêu cầu HS kể tên các việc đã làm ở HS kể tên các việc trong nhóm đôi: nhà, ở trường. + Ở nhà (nấu cơm, quét nhà, trông em, ) + Ở trường (lau bảng, tưới cây, sắp xếp Tổ chức một vài nhóm trình bày kệ sách/ giày dép, ). HS nghe một vài nhóm trình bày trước lớp và nhận xét kết quả. IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY: Khởi động tổ chức trò chơi hái hoa dân chủ trả lời các câu hỏi.
  7. Tuần: 1 Ngày soạn: 11/8/2023 Tiết: 3 Ngày dạy: 05/9/2023 KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIẾNG VIỆT CHỦ ĐIỂM 1: EM ĐÃ LỚN HƠN BÀI 1: BÉ MAI ĐÃ LỚN (Tiết 1 - 4) TIẾT 3: VIẾT Chữ hoa A I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Qua bài học, học sinh thực hiện được: Biết cấu tạo chữ A hoa và viết đúng kiểu chữ hoa: A và câu ứng dụng. Học sinh vận dụng bài học trong thực tế cuộc sống: Biết viết đúng chữ hoa, kiểu chữ vào trong các bài viết khác. Qua câu ứng dụng anh em phải biết thương nhau. Giúp các em hình thành và phát triển phẩm chất: Nhân ái: Yêu thương, quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình. Chăm chỉ: Chăm chỉ viết bài, trả lời câu hỏi. Trách nhiệm: Có ý thức hoàn thành bài viết Giúp các em hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, viết bài đúng, kịp thời và hoàn thành bài viết. Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết sử dụng ngôn ngữ phù hợp để trả lời câu hỏi, tham gia đánh gái bài mình, bài bạn. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: nhận ra được nội dung câu ứng dụng Năng lực ngôn ngữ: kĩ năng nói, viết. Thông qua các hoạt động giao tiếp trên lớp: Nhận xét bạn, đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi, tranh luận, phản biện ý kiến của bạn II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Giáo viên: Ti vi/ máy chiếu/ bảng tương tác, tranh ảnh SHS phóng to (nếu được). Mẫu chữ viết hoa A. Học sinh: VTV, bút, ... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1. Khởi động, kết nối HS tham gia hát. T/C cho HS hát bài hát HS lắng nghe. Giới thiệu bài- GV ghi bảng tên bài 2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới: Hoạt động 1: Khám phá chữ A hoa *Mục tiêu: Biết cấu tạo chữ A hoa * PP: vấn đáp, giảng giải, trực quan. * HT: CN => cả lớp *Cách tiến hành: Cho HS quan sát mẫu chữ A hoa, xác Quan sát mẫu và xác định định chiều cao, độ rộng, cấu tạo nét chữ của Chiều cao: 2,5 ô li. con chữ A hoa. Độ rộng: gần 3 ô li. Cấu tạo: Chữ A hoa gồm nét móc ngược trái, nét móc ngược phải và nét lượn. .
  8. * Cấu tạo: gồm nét móc ngược trái, nét móc ngược phải và nét lượn. Yêu cầu HS quan sát GV viết mẫu và nêu - QS và nêu cách viết: quy trình viết chữ A hoa. * Cách viết: Đặt bút trên đường kẻ (ĐK) ngang 2 viết một nét móc ngược trái, hơi lượn vòng khi đến điểm dừng trên ĐK dọc 3. K Không nhấc bút, viết tiếp nét móc ngược phải và dừng bút dưới ĐK ngang 2 và trước ĐK dọc 4. Lia bút đến phía trên ĐK ngang 2, viết nét lượn cắt ngang hai nét móc ngược và dừng bút bên trái ĐK dọc 4, giữa ĐK ngang 1 và 2. Hoạt động 2: Luyện viết chữ A *Mục tiêu: Viết đúng kiểu chữ hoa A * PP: giảng giải, thực hành * HT: CN => cả lớp *Cách tiến hành: Quan sát GV viết mẫu HD HS viết chữ A hoa vào bảng con. HS viết chữ A hoa vào bảng con, VTV HD HS tô và viết chữ A hoa vào VTV. 3. Hoạt động Thực hành Hoạt động 1: Luyện viết câu ứng dụng *Mục tiêu: Viết đúng câu ứng dụng và câu * PP: vấn đáp, trực quan, thực hành ca dao. Đánh giá bài và sửa bài.Phát triển năng lực ngôn ngữ. * HT: CN=> cả lớp *Cách tiến hành: Yêu cầu HS đọc và tìm hiểu nghĩa của HS đọc và tìm hiểu nghĩa của câu ứng câu ứng dụng “Anh em thuận hoà.” dụng HS nghe GV nhắc lại quy trình viết GV nhắc lại quy trình viết chữ A hoa và cách nối từ chữ A hoa sang chữ n. GV viết chữ Anh. HD HS viết chữ Anh và câu ứng dụng HS viết “Anh em thuận hoà.” vào VTV Hoạt động 2: Luyện viết thêm *Mục tiêu: Viết đúng câu ứng dụng và câu * PP: vấn đáp, trực quan, thực hành ca dao. * HT: CN=> cả lớp *Cách tiến hành: Cho HS đọc và tìm hiểu nghĩa của câu ca dao: HS đọc và tìm hiểu nghĩa của câu ca dao Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. HD HS viết chữ A hoa, chữ Anh và câu HS viết ca dao vào VTV.
  9. Hoạt động 3: Đánh giá bài viết *Mục tiêu: Đánh giá bài và sửa bài.Phát * PP: vấn đáp, trực quan, thực hành triển năng lực ngôn ngữ. * HT: CN=> cả lớp *Cách tiến hành: GV yêu cầu HS tự đánh giá phần viết của mình và của bạn. HS tự đánh giá phần viết của mình và của GV nhận xét một số bài viết. bạn. HS nghe GV nhận xét một số bài viết. 4. Họạt động Vận dụng *Mục tiêu: Củng cố những kiến thức đã * PP: vấn đáp, trực quan học trong tiết học. Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. * HT: CN=> cả lớp * Cách tiến hành: Cho HS quan sát hình ảnh Anh em yêu thương, giúp đỡ nhau và liên hệ việc làm HS quan sát của bản thân đã và sẽ làm. Nhận xét, tuyên dương Lắng nghe, rút kinh nghiệm. IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG BÀI SAU TIẾT DẠY: Luyện viết bảng con nhiều lần hơn nữa.
  10. Tuần: 1 Ngày soạn: 11/8/2023 Tiết: 4 Ngày dạy: 05/9/2023 KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIẾNG VIỆT CHỦ ĐIỂM 1: EM ĐÃ LỚN HƠN BÀI 1: BÉ MAI ĐÃ LỚN (Tiết 1 - 4) TIẾT 4: TỪ VÀ CÂU I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Qua bài học, học sinh thực hiện được: Bước đầu làm quen với các khái niệm từ ngữ và câu; tìm và đặt câu với từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Chia sẻ với bạn cảm xúc của em sau khi làm việc nhà Học sinh vận dụng bài học trong thực tế cuộc sống: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế khi nói, viết dùng từ chỉ sự vật, hoạt động cho phù hợp. Giúp các em hình thành và phát triển phẩm chất: Chăm chỉ: làm việc nhà, hoàn thành nhiệm vụ. Trách nhiệm: có ý thức trong học tập, biết liên hệ bản thân: tham gia làm việc nhà. Kể được tên một số việc em đã làm ở nhà và ở trường. Giúp các em hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời các câu hỏi. Làm được các bài tập 1, 2. Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia trong nhóm. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. Năng lực ngôn ngữ: kĩ năng tìm từ, đặt câu, nói, viết. Thông qua các hoạt động giao tiếp trên lớp: Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn, tranh luận, phản biện ý kiến của bạn II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Giáo viên: Thẻ từ ghi sẵn các từ ngữ ở BT 3 để tổ chức cho HS chơi trò chơi, vật thật (quả bóng, cây chổi, bó rau) Học sinh: Sách, vở, dụng cụ học tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1. Hoạt động Mở đầu: Khởi động, kết nối *Mục tiêu: Tạo không khí vui vẻ, khấn * PP: trò chơi khởi trước giờ học. * HT: CN *Cách tiến hành: - GV cho HS hát - HS múa hát. - GV Kiểm tra sách vở chuẩn bị của học sinh. - Học sinh nghe giới thiệu, ghi bài. - Giới thiệu bài mới, Ghi bảng đầu bài. 2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới: Khám phá khái niệm từ và câu *Mục tiêu: Bước đầu làm quen với các khái niệm từ ngữ và câu * PP: vấn đáp, QS, thảo luận * HT: N => cả lớp *Cách tiến hành: GV yêu cầu HS xác định yêu cầu của BT 3
  11. HS quan sát tranh, đọc từ và chọn từ phù hợp với từng tranh; chia sẻ kết quả trong Lưu ý: Mớ: tập hợp gồm một số vật cùng nhóm đôi/ nhóm nhỏ. loại được gộp lại thành đơn vị, VD: mua mớ rau muống, mớ tép. GV nhận xét kết quả. HS chơi tiếp sức gắn từ ngữ phù hợp dưới GV yêu cầu HS tìm thêm một số từ ngữ hình. chỉ người, vật và từ ngữ chỉ hoạt động của người, vật. HS kể tên các việc đã làm ở nhà 3. Hoạt động Thực hành * PP: Trò chơi ,quan sát, vấn đáp, thảo luận Thực hành đặt câu *Mục tiêu: Tìm và đặt câu với từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. * HT: CN=> N=> cả lớp GV yêu cầu HS xác định yêu cầu của BT *Cách tiến hành: 4, quan sát câu mẫu. HD HS đặt câu theo yêu cầu BT trong HS xác định yêu cầu của BT 4 nhóm đôi. – HS chơi trò chơi Truyền điện để nói miệng câu vừa đặt. HS làm BT HS chơi trò chơi Truyền điện để nói GV nhận xét câu. miệng câu vừa đặt. HS viết vào VBT 1 – 2 câu có chứa một từ ngữ tìm được ở BT 3. HS viết vào VBT Yêu cầu HS tự đánh giá bài làm của mình và của bạn HS tự đánh giá bài làm của mình và của bạn 4. Họạt động Vận dụng * PP: thực hành, thảo luận *Mục tiêu: Chia sẻ với bạn cảm xúc của em sau khi làm việc nhà * HT: Nhóm đôi Cho HS xác định yêu cầu của hoạt động: * Cách tiến hành: Chia sẻ với bạn cảm xúc của em sau khi làm việc nhà. HS Chia sẻ với bạn cảm xúc của em sau GV nhận xét, định hướng cho hoạt động khi làm việc nhà nhóm. HS nói trước lớp cảm xúc sau khi làm Yêu cầu HS thực hiện hoạt động theo một việc nhà nhóm đôi. GV yêu cầu HS nói trước lớp và chia sẻ HS thực hiện hoạt động theo nhóm đôi. suy nghĩ, cảm xúc về những việc nhà mình đã làm, được người thân khen ngợi, cảm HS nói trước lớp và chia sẻ nghĩ khi được khen ngợi. IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG BÀI SAU TIẾT DẠY: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................
  12. ............................................................................................................................................... .....................
  13. Tuần: 1 Ngày soạn: 11/8/2023 Tiết: 5 Ngày dạy: 06/9/2023 KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIẾNG VIỆT CHỦ ĐIỂM 1: EM ĐÃ LỚN HƠN BÀI 2: THỜI GIAN BIỂU (Tiết 5 - 10) Tiết 5: Đọc I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Qua bài học, học sinh thực hiện được: Nói với bạn những việc em làm trong một ngày; nêu được phỏng đoán của bản thân về nội dung bài qua tên bài và tranh minh hoạ. Đọc trôi chảy bài đọc, ngắt nghỉ đúng dấu câu, đúng logic ngữ nghĩa; hiểu nội dung bài đọc: Thời gian biểu giúp em có thể thực hiện các công việc trong ngày một cách hợp lí, khoa học. Học sinh vận dụng bài học trong thực tế cuộc sống: Biết liên hệ bản thân: lập thời gian biểu để thực hiện các công việc trong ngày. Giúp các em hình thành và phát triển phẩm chất: Nhân ái: biết yêu thương, quan tâm, chia sẻ công việc với những người trong gia đình. Chăm chỉ: Chăm chỉ làm việc nhà, yêu quý cuộc sống. Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập, có trách nhiệm với bản thân. Biết tự giác thực hiện công việc theo thời gian biểu. Giúp các em hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học: Biết quý trrọng thời gian, lập thời gian biểu và thực hiện theo thời gian biểu. Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phối hợp thực hiện nhiệm vụ học tập với bạn. Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: đưa ra các phương án trả lời cho câu hỏi, bài tập xử lí tình huống, vận dụng kiến thức, kĩ năng của bài học để giải quyết vấn đề. Năng lực ngôn ngữ: Kĩ năng đọc to, rõ, ngắt, nghỉ đúng. Thông qua các hoạt động gao tiếp trên lớp: Nhận xét bạn, đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi, tranh luận, ý kiến của bạn II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Giáo viên: Ti vi/ máy chiếu/ bảng tương tác; tranh ảnh SHS phóng to; Tranh ảnh, video clip một số hoạt động của trẻ em;Thẻ từ ghi sẵn các chữ cái, tên các chữ cái ở BT 2b để tổ chức cho HS chơi trò chơi. Bảng tên chữ cái hoàn thiện. Học sinh: mang tới lớp ảnh chụp bản thân để tự giới thiệu, truyện đã đọc vềtrẻ em. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1. Hoạt động Mở đầu: Khởi động, kết nối *Mục tiêu: Tạo không khí vui vẻ, khấn * PP: thảo luận, trực quan khởi trước giờ học. Nói với bạn những việc em làm trong một ngày. * HT: Nhóm đôi *Cách tiến hành: HS chia sẻ trong nhóm đôi nói với bạn GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi những việc em làm trong một ngày (có thể Cho HS đọc tên bài kết hợp với QS tranh kể theo thứ tự hoặc không theo thứ tự), thời minh hoạ để phán đoán nội dung bài đọc: gian em dành cho mỗi việc nhân vật, sở thích, ước mơ của nhân vật, HS quan sát GV giới thiệu bài mới, HS QS GV ghi tên bài đọc mới Thời gian biểu.
  14. 2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới: Khám phá bài đọc Thời gian biểu Hoạt động 1: Luyện đọc thành tiếng *Mục tiêu: Đọc trôi chảy bài đọc, ngắt * PP: vấn đáp, giảng giải, nghỉ đúng dấu câu, đúng logic ngữ nghĩa; HT: CN=> N=> cả lớp *Cách tiến hành: GV đọc mẫu (Gợi ý: giọng thong thả, HS nghe chậm rãi, rõ thời gian và tên từng việc làm ở mỗi buổi trong ngày). HS lắng nghe GV hướng dẫn đọc và luyện đọc một số từ khó: trường, nghỉ trưa, chơi, chương trình, HS đọc thành tiếng câu, đoạn, bài đọc GV yêu cầu HS đọc thành tiếng câu, trong nhóm nhỏ và trước lớp đoạn, bài đọc trong nhóm nhỏ và trước lớp Hoạt động 2: Luyện đọc hiểu *Mục tiêu: Hiểu nội dung bài đọc. Phát triển năng lực ngôn ngữ. * PP: vấn đáp, giảng giải, thảo luận * HT: CN=> N=> cả lớp *Cách tiến hành: GV yêu cầu HS giải thích nghĩa của một HS giải nghĩaVD: thời gian biểu (bảng kê số từ khó, thời gian và trình tự làm các công việc khác nhau, thường là trong một ngày), cầu thủ nhí (cầu thủ nhỏ tuổi), ... HS đọc thầm lại bài đọc và thảo luận theo GV yêu cầu HS nêu nội dung bài đọc, cặp/ nhóm nhỏ để trả lời câu hỏi trong SHS. điều rút ra từ bài đọc HS chia sẻ ND: Thời gian biểu giúp em có thể thực GV yêu cầu HS nêu bài học liên hệ bản hiện các công việc trong ngày một cách thân: lập thời gian biểu để thực hiện các hợp lí, khoa học. công việc trong ngày. Cá nhân liên hệ bản thân: lập thời gian biểu để thực hiện các công việc trong ngày. 3. Họạt động Thực hành Thực hành luyện đọc lại *Mục tiêu: Đọc ngắt nghỉ đúng dấu câu, * PP: thực hành đúng logic ngữ nghĩa; hiểu nội dung bài đọc * HT: CN =>N => cả lớp *Cách tiến hành: GV yêu cầu HS luyện đọc thời gian biểu HS luyện đọc trong nhóm. HS luyện đọc trong nhóm, trước lớp. trước lớp HS đọc nối tiếp thời gian biểu HD HS đọc nối tiếp thời gian biểu 4. Họạt động Vận dụng *Mục tiêu: biết liên hệ bản thân: lập thời gian biểu để thực hiện các công việc trong * PP: vấn đáp
  15. ngày. Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. * HT: CN =>N => cả lớp * Cách tiến hành: - Em sẽ làm gì sau bài đọc này? - Thực hiện công việc theo thời gian biểu - Em đã thực hiện công việc theo thời gan mình lập. biểu chưa? Em hãy nêu việc làm em đã thực - Cá nhân nêu: ..... hiện theo thời gian biểu? IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... .......................................................................................................................
  16. Tuần: 1 Ngày soạn: 11/8/2023 Tiết:6 Ngày dạy: 06/9/2023. KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIẾNG VIỆT CHỦ ĐIỂM 1: EM ĐÃ LỚN HƠN BÀI 2: THỜI GIAN BIỂU (Tiết 5 - 10) TIẾT 6: Viết Nghe – viết: Bé Mai đã lớn I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Qua bài học, học sinh thực hiện được: Nghe – viết đúng đoạn văn; làm quen với tên gọi của một số chữ cái; phân biệt c/k. Học sinh vận dụng bài học trong thực tế cuộc sống: Biết vận dụng tiếng trong bài chính tả, luật chính tả đã học vào viết câu văn, đoạn văn đúng chính tả. Giúp các em hình thành và phát triển phẩm chất: Chăm chỉ: chăm chỉ viết bài, rèn luyện chữ viết và làm các bài tập. Trách nhiệm: Giữ trật tự, nghiêm túc học tập và có trách nhiệm với bài làm của mình. Giúp các em hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, viết bài đúng, kịp thời và hoàn thành các bài tập. Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đánh giá bài viết của bạn trong nhóm. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. Năng lực ngôn ngữ: Rèn kĩ năng nói, viết. Thông qua các hoạt động gao tiếp trên lớp: Nhận xét bạn, bài viết của bạn, tranh luận, phản biện ý kiến của bạn II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Giáo viên: Ti vi/ máy chiếu/ bảng tương tác, tranh ảnh SHS phóng to; Tranh ảnh, video clip HS giúp bố mẹ làm việc nhà; Bảng phụ ghi đoạn từ Sau đó đến Y như mẹ quét vậy. Học sinh: SGK, vở, bút, ... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1. Hoạt động Mở đầu: Khởi động, kết nối * Mục tiêu: Tạo không khí vui vẻ, khấn * PP: trò chơi khởi trước giờ học. * HT: CN *Cách tiến hành: - HS tham gia hát. - GV cho HS hát bài hát - HS lắng nghe. - GV giới thiệu bài- GV ghi bảng tên bài 2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới: Khám phá nội dung bài viết * PP: vấn đáp, giảng giải, thực hành Hoạt động 1: Tìm hiểu bài viết *Mục tiêu: Đọc hiểu nội dung bài viết, tìm phân tích từ khó. * HT: CN => cả lớp *Cách tiến hành: GV yêu cầu HS đọc đoạn văn, trả lời câu HS xác định yêu cầu hỏi về nội dung của đoạn văn. Nghe - viết: Bé Mai đã lớn (từ đầu đến đồng hồ nữa)
  17. HD HS đánh vần một số tiếng/ từ khó HS đánh vần VD: thử, kiểu, túi xách, ...; đọc, dễ viết sai do cấu tạo hoặc do ảnh hoặc do ngữ nghĩa, VD: giày. hưởng của phương ngữ, Hoạt động 2: Nghe – viết *Mục tiêu: Nghe – viết đúng đoạn văn; * Phương pháp: thực hành làm quen với tên gọi của một số chữ cái * HT: CN => cả lớp *Cách tiến hành: GV đọc từng cụm từ ngữ và viết đoạn văn vào VBT. HS nghe GV đọc HS nghe GV đọc lại bài viết, tự đánh giá GV đọc lại bài viết, tự đánh giá phần viết phần viết của mình và của bạn. của mình và của bạn. GV nhận xét một số bài viết. HS nghe GV nhận xét một số bài viết 3. Hoạt động Thực hành Hoạt động 1: Làm quen với tên gọi một số * PP: thực hành, trò chơi chữ cái *Mục tiêu: Hoàn thành bảng chữ cái và thuộc tên các chữ cái. Phân biệt c/k. * HT: CN=> Nhóm đôi, cả lớp *Cách tiến hành: GV yêu cầuHS đọc yêu cầu BT và bảng tên chữ cái tr.14 SHS. HS đọc yêu cầu BT HD HS tìm chữ cái phù hợp với tên trong nhóm nhỏ. Cho HS chơi trò Kết bạn HS chơi trò Kết bạn ghép thẻ từ ghi chữ cái phù hợp với thẻ từ ghi tên chữ cái. GV yêu cầu HS đọc lại bảng tên chữ cái đã hoàn thành. HS học thuộc bảng chữ cái GV yêu cầu HS học thuộc bảng chữ cái. Hoạt động 2: Phân biệt c/k * PP: thực hành, trò chơi *Mục tiêu: Phân biệt c/k. * HT: CN=> Nhóm đôi, cả lớp *Cách tiến hành: GV yêu cầuHS xác định yêu cầu của BT 2(c). HS xác định yêu cầu của BT 2(thực hiện Cho HS quan sát tranh BT vào VBT). GV yêu cầu HS nêu kết quả và đặt câu với các từ tìm được. HS quan sát tranh và nêu kết quả 4. Họạt động Vận dụng * PP: vấn đáp, trực quan *Mục tiêu: Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. * HT: CN=> cả lớp * Cách tiến hành:
  18. GV tổ chức vận dụng để củng cố kiến HS tham gia để vận dụng kiến thức đã thức và vận dụng bài học vào tực tiễn cho học vào thực tiễn. học sinh. Cho HS thi nêu ten đồ dùng trong nhà, HS nêu: kim, cơm, ... trong trường có chữ cái bắt đầu bằng c hoặc k. Lắng nghe, rút kinh nghiệm. Nhận xét, tuyên dương IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG BÀI SAU TIẾT DẠY: Luyện viết từ vào bảng con nhiều lần.
  19. Tuần: 1 Ngày soạn: 11/8/2023 Tiết: 7 Ngày dạy: 07/9/2023 KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TIẾNG VIỆT CHỦ ĐIỂM 1: EM ĐÃ LỚN HƠN BÀI 2: THỜI GIAN BIỂU (Tiết 5 - 10) TIẾT 7: TỪ VÀ CÂU Mở rộng vốn từ: TRẺ EM I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Qua bài học, học sinh thực hiện được: MRVT về trẻ em (từ ngữ chỉ hoạt động, tính nết của trẻ em); Đặt câu với từ ngữ tìm được. Học sinh vận dụng bài học trong thực tế cuộc sống: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết tình huống có liên quan về Đất Trẻ em. Giúp các em hình thành và phát triển phẩm chất: Chăm chỉ: Chăm chỉ học tập. Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn. Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập, có trách nhiệm với bản thân Giúp các em hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia hoạt động nhóm. Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống. Năng lực ngôn ngữ: kĩ năng tìm từ, đặt câu, nói, viết. Thông qua các hoạt động giao tiếp trên lớp: Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn, tranh luận, phản biện ý kiến của bạn II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Giáo viên: Ti vi/ máy chiếu/ bảng tương tác; tranh ảnh SHS phóng to; Tranh ảnh, video clip một số hoạt động của trẻ em. Học sinh: Sách, vở, dụng cụ học tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1. Hoạt động Mở đầu: Khởi động, kết nối *Mục tiêu: Tạo không khí vui vẻ, khấn * PP: trò chơi khởi trước giờ học. * HT: CN *Cách tiến hành: HS múa hát. GV cho HS hát GV Kiểm tra sách vở chuẩn bị của học Học sinh nghe giới thiệu, ghi bài. sinh. Giới thiệu bài mới, Ghi bảng đầu bài. 2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới: Khám phá Từ ngữ chỉ trẻ em *Mục tiêu: Tìm được từ ngữ chỉ hoạt động, * PP: Thực hành, đàm thoại, thảo luận tính nết của trẻ em * KT: kĩ thuật khăn trải bàn * HT: N => cả lớp *Cách tiến hành:
  20. HS xác định yêu cầu của BT 3 GV yêu cầu HS xác định y/c của BT 3. HS tìm từ ngữ theo yêu cầu trong nhóm Cho HS tìm từ ngữ theo yêu cầu bằng kĩ thuật Khăn trải bàn, mỗi HS tìm 1 từ cho nhóm, ghi vào thẻ từ. GV yêu cầu HS giải nghĩa các từ ngữ tìm Chia sẻ kết quả trước lớp. được (nếu cần). GV nhận xét kết quả. 3. Hoạt động Thực hành Thực hành Đặt câu *Mục tiêu: Đặt câu với từ ngữ tìm được ở * PP: quan sát, thảo luận bài tập trên. * HT: CN=> N=> cả lớp *Cách tiến hành: GV yêu cầu HS xác định yêu cầu của BT 4, quan sát câu mẫu. HS xác định yêu cầu của BT 4 HD HS đặt câu theo yêu cầu BT trong nhóm đôi. HS làm việc trong nhóm đôi. GV yêu cầu HS nói trước lớp câu đặt theo yêu cầu. HS chia sẻ trước lớp GV nhận xét câu. HS viết vào VBT 2 câu có chứa từ ngữ tìm được ở BT 3, một câu về hoạt động, HD HS viết vào VBT một câu về tính nết. 4. Họạt động Vận dụng *Mục tiêu: Chia sẻ với bạn về những hoạt * PP: thực hành động hằng ngày của mình * HT: Nhóm đôi * Cách tiến hành: Cho HS chia sẻ với bạn HS Chia sẻ với bạn nhóm đôi. Cho 1 – 2 HS nói trước lớp HS nói trước lớp GV nhận xét, định hướng cho HS IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG BÀI SAU TIẾT DẠY: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ......................................................................................................................