Kế hoạch cụ thể môn Toán & Tiếng Việt Khối 2 (Chân trời sáng tạo)

docx 36 trang vuhoai 12/08/2025 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch cụ thể môn Toán & Tiếng Việt Khối 2 (Chân trời sáng tạo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_cu_the_mon_toan_tieng_viet_khoi_2_chan_troi_sang_ta.docx

Nội dung text: Kế hoạch cụ thể môn Toán & Tiếng Việt Khối 2 (Chân trời sáng tạo)

  1. KẾ HOẠCH CỤ THỂ KHỐI 2 MÔN: TIẾNG VIỆT VÀ TOÁN TUẦN 1 (Từ ngày 27/9/2021 đến ngày 01/10/2021) THỨ BU MÔN NỘI DUNG BÀI ỔI HAI: Sán Tiếng Đọc: BE MAI DÃ LỚN ( Tiết 1, 2) 27/9/ g: Việt -GV giớ thiệu chủ điểm : EM ĐÃ LỚN HƠN 2021 Từ 7 - Hướng dẫn HS đọc bài Bé Mai đã lớn (SGK TV tập 1 trang 10,11) (Gợi ý: đọc phân biệt giọng nhân giờ vật: giọng người dẫn chuyện với giọng kể thong thả, nhấn giọng ở những từ ngữ chỉ hoạt động của 30 Mai; giọng ba vui vẻ, thể hiện sự ngạc nhiên; giọng mẹ: thể hiện niềm vui, tự hào). (ghi âm phần đọc phút mẫu gửi zalo cho HS) đến 8 - Hướng dẫn HS tìm từ khó đọc. VD: cách, buộc tóc, túi xách, ; hướng dẫn cách ngắt nghỉ và luyện giờ đọc một số câu dài: Bé lại còn đeo túi xách / và đồng hồ nữa. //; Nhưng / bố mẹ đều nói rằng / em đã 40 lớn. //; phút -Hướng dẫn HS giải nghĩa từ. VD: ngạc nhiên (lấy làm lạ, hoàn toàn bất ngờ), y như (giống như),... ( 2 -Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi ( HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi sau vào vở, rồi chụp hình gửi cho tiết) GVCN) -Đáp án: ( GV chụp hình gửi đáp án cho HS) -Câu 1: Bài đọc nhắc đến những ai? TL: -Bố mẹ và bé Mai. -Câu 2 :Lúc đầu, bé Mai đã thử làm người lớn bằng những cách nào? TL: -Bé Mai đi giày của mẹ, buộc tóc theo kiểu của cô, đeo túi xách và đồng hồ. -Câu 3: Sau đó, bé Mai làm gì?TL: -Quét nhà, nấu cơm, nhặt rau, dọn bát đũa. - Hướng dẫn HS rút ra nội dung bài: Những việc nhà Mai đã làm giúp em lớn hơn trong mắt bố mẹ và liên hệ bản thân: biết làm việc nhà, giúp đỡ cha mẹ. Chiề Toán BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TIẾT 1) u :
  2. Từ Ôn tập các số đến 100 (tiết 1) 14 1 Toán lớp 2 trang 7 giờ Đề bài: Đọc số. đến a) Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 100 và ngược lại. 14 b) Đọc các số tròn chục: 10, 20, ..., 100. giờ c) Đọc các số cách 5 đơn vị: 5, 10, 15, , 100. 35 Hướng dẫn: phút Cách đọc các số có hai chữ số (1 + Với các số có hàng chục khác 1 thì em đọc số hàng chục, ghép với chữ mươi rồi đọc số hàng đơn vị. tiết) Lưu ý: Chữ số hàng đơn vị là 1 thì đọc là “mốt” Chữ số hàng đơn vị là 4 thì đọc là “tư” Chữ số hàng đơn vị là 5 thì đọc là “lăm” Bài 2 Toán lớp 2 trang 7 Đề bài: Trả lời các câu hỏi. a) Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự nào? b) Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau? c) Các số trong cùng một cột có gì giống nhau? d) Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không? Hướng dẫn: Các em học sinh quan sát bảng các số từ 1 đến 100 để trả lời các câu hỏi.
  3. Bài 3 Toán lớp 2 trang 8 Đề bài: So sánh các số. a) So sánh hai số. b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
  4. Hướng dẫn: So sánh hai hoặc nhiều số có hai chữ số: + Hai số có cùng chữ số hàng chục thì số nào có hàng đơn vị lớn hơn sẽ lớn hơn. + Hai số khác chữ số hàng chục thì số nào có hàng chục lớn hơn sẽ lớn hơn. So sánh các số rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn (tăng dần) hoặc ngược lại, từ lớn đến bé (giảm dần). Bài 4 Toán lớp 2 trang 8 Đề bài: Làm theo mẫu: Hướng dẫn: Trong số có hai chữ số, chữ số viết trước là số hàng chục, số đứng sau là số hàng đơn vị.
  5. BA: Sán Tiếng ( Tiết 3, 4) -VIẾT CHỮ HOA : A - TỪ VÀ CÂU 28/9/2 g: Việt Tiết 3: Viết chữ hoa : A 021 Từ 7 -Hướng dẫn HS quan sát chữ mẫu: Chiều cao: 2,5 ô li. Độ rộng: gần 3 ô li. giờ Cấu tạo: Chữ A hoa gồm nét móc ngược trái, nét móc ngược phải và nét lượn. 30 - Giúp HS nắm cách viết chữ A: phút Đặt bút trên đường kẻ (ĐK) ngang 2 viết một nét móc ngược trái, hơi lượn vòng khi đến điểm dừng trên ĐK đến dọc 3. K 8 Không nhấc bút, viết tiếp nét móc ngược phải và dừng bút dưới ĐK ngang 2 và trước ĐK dọc 4. giờ Lia bút đến phía trên ĐK ngang 2, viết nét lượn cắt ngang hai nét móc ngược và dừng bút bên trái ĐK dọc 4, giữa ĐK ngang 1 và 2. 40 phút -Yêu cầu HS quan sát video GV viết mẫu chữ hoa A ( GV thực hiện quay cách viết chữa A gửi zalo ( 2 cho HS xem) tiết) –HD HS viết chữ A hoa vào bảng con. – Hd HS viết chữ Anh và câu ứng dụng “Anh em thuận hoà.” – Cho HS đọc và tìm hiểu nghĩa của câu ca dao: Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. – HD HS viết chữ A hoa, chữ Anh và câu ca dao vào vở tập viết. (viết xong chụp hình gửi GVCN qua zalo) Tiết 4: Từ và câu –GV yêu cầu HS xác định yêu cầu của BT 3 -GV quay video hướng dẫn HS quan sát tranh, đọc từ và chọn từ phù hợp với từng tranh -Yêu cầu HS hoàn thành bài tập 3 vào vở bài tập TV – GV yêu cầu HS xác định yêu cầu của BT 4 (Đặt câu có từ ngữ ở bài tập 3), quan sát câu mẫu. M: Phong đang quét nhà. -Quay video HD HS đặt câu theo yêu cầu BT4 -Yêu cầu HS làm bài vào VBT TV -HS làm xong chụp hình trang 6 trong VBT TV gửi qua zalo GVCN
  6. Chiề Toán ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiết 2) u : Bài 1 Toán lớp 2 trang 9 Từ Đề bài: Số? 14 giờ đến 14 giờ 35 phút (1 tiết) Hướng dẫn: Hàng thứ nhất: Em điền các số liên tiếp bằng cách giữ nguyên hàng chục, còn các chữ số hàng đơn vị được đếm tăng dần từ 0 đến 9. Số liền sau của số có hai chữ số mà hàng đơn vị bằng 9 là số tròn chục với hàng chục được tăng thêm 1 đơn vị. Hàng thứ hai: Em điền các số cách nhau 2 đơn vị. Hàng thứ ba: Em điền các số cách nhau 5 đơn vị. Hàng thứ tư: Em điền các số tròn chục. Bài 2 Toán lớp 2 trang 9 Đề bài: Số?
  7. Có ? bạn tham gia trò chơi. Hướng dẫn: Các em đếm số bạn có trên hình vẽ và điền số thích hợp vào dấu “?”. Để đếm nhanh, các em đếm số nhóm bạn theo các số cách nhau 2 đơn vị bắt đầu từ số 2. Bài 3 Toán lớp 2 trang 9 Đề bài: Số? Người ta có thể dùng chai nhựa đã qua sử dụng để làm chậu trồng cây. Dưới đây là một số chai, bình bằng nhựa mà bạn Nam đã thu gom được. Có tất cả bao nhiêu cái? Có tất cả ? cái.
  8. Hướng dẫn: Các em đếm số chai, bình có trên hình vẽ và điền số thích hợp vào dấu “?”. Để đếm nhanh, các em đếm số nhóm chai, bình theo các số cách nhau 5 đơn vị bắt đầu từ số 5. TƯ: Sán Tiếng Đọc: THỜI GIAN BIỂU ( Tiết 1) 29/9/ g: Việt - Hướng dẫn HS đọc bài Thời gian biểu (SGK TV tập 1 trang 13) (Gợi ý: giọng thong thả, chậm rãi, 2021 Từ 7 rõ thời gian và tên từng việc làm ở mỗi buổi trong ngày). giờ (ghi âm phần đọc mẫu gửi zalo cho HS) 30 phút - Hướng dẫn HS tìm từ khó đọc: trường, nghỉ trưa, chơi, chương trình, đến -Hướng dẫn HS giải nghĩa từ. VD: thời gian biểu (bảng kê thời gian và trình tự làm các công việc 8 khác nhau, thường là trong một ngày), cầu thủ nhí (cầu thủ nhỏ tuổi),... giờ -Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi ( HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi sau vào vở, rồi chụp hình gửi cho 40 GVCN) phút ( 2 -Đáp án: ( GV chụp hình gửi đáp án cho HS) tiết) Câu1:Nêu những việc làm bạn Đình Anh làm vào buổi sáng? TL: Vệ sinh cá nhân, tập thể dục, ăn sáng. Học ở trường.( Thứ 7 và chủ nhật tham gia Câu lạc bộ Bóng đá) Câu 2: Bạn Đình Anh đá bóng vào lúc nào? TL: Vào lúc 16 giờ 30 phút đến 17 giờ 30 phút Câu 3: Thời gian biểu giúp ích gì cho bạn Đình Anh? TL: Giúp cho việc học và vui chơi được hợp lí hơn. - Hướng dẫn HS rút ra nội dung bài: Thời gian biểu giúp em có thể thực hiện các công việc trong ngày một cách hợp lí, khoa học. Nghe viết Chính tả: BE MAI DÃ LỚN( Tiết 2) (từ đầu đến đồng hồ nữa.) – GV yêu cầu HS đọc đoạn văn, trả lời câu hỏi (Bé Mai thử làm người lớn bằng cách nào?) về nội dung của đoạn văn. – HD HS đánh vần một số tiếng/ từ khó đọc, VD: thử, kiểu, túi xách,... ; hoặc do ngữ nghĩa, VD: giày. – GV đọc từng cụm từ ngữ và viết đoạn văn vào VBT (GVCN ghi âm giọng đọc gửi qua zalo cho HS nghe viết chính tả)
  9. -HS chụp hình bài viết cho GV kiểm tra – GV nhận xét một số bài viết. – GV yêu cầu HS đọc yêu cầu BT và bảng tên chữ cái .HD HS tìm chữ cái phù hợp với tên . – GV yêu cầuHS điền tên chữ C hay K vào chỗ chấm trong VBT TV Chiề Toán ƯỚC LƯỢNG u : Từ Đề bài: Ước lượng rồi đếm. 14 giờ đến 14 giờ 35 phút (1 tiết) Ước lượng: Có khoảng ? chiếc máy bay. Đếm: Có ? chiếc máy bay. Hướng dẫn:
  10. Các máy bay giấy được xếp thành 5 hàng. Mỗi hàng có khoảng 10 cái máy bay giấy. Em ước lượng số máy bay giấy bằng cách đếm các hàng theo đơn vị chục (1 chục, 2 chục, ) và kiểm tra lại bằng cách đếm chính xác số máy bay giấy có trong hình. Bài 2 Toán lớp 2 trang 11 Đề bài: Ước lượng rồi đếm. Ước lượng: Có khoảng ? ngôi sao. Đếm: Có ? ngôi sao. Hướng dẫn: Các ngôi sao được xếp thành 3 nhóm. Mỗi nhóm có khoảng 10 ngôi sao. Em ước lượng số ngôi sao bằng cách đếm các nhóm theo đơn vị chục (1 chục, 2 chục, ) và kiểm tra lại bằng cách đếm chính xác số ngôi sao có trong hình. Luyện tập vận dụng Bài 1 Toán lớp 2 trang 12 Đề bài: Ước lượng rồi đếm.
  11. Ước lượng: Có khoảng ? chiếc thuyền. Đếm: Có ? chiếc thuyền Hướng dẫn: Các thuyền được xếp thành 4 hàng. Mỗi hàng có khoảng 10 chiếc thuyền. Em ước lượng số chiếc thuyền bằng cách đếm các nhóm theo đơn vị chục (1 chục, 2 chục, ) và kiểm tra lại bằng cách đếm chính xác số chiếc thuyền có trong hình. Bài 2 Toán lớp 2 trang 12 Đề bài: Ước lượng rồi đếm. Ước lượng: Có khoảng ? quả bóng. Đếm: Có ? quả bóng. Hướng dẫn: Các quả bóng được xếp thành 6 nhóm. Mỗi nhóm có khoảng 10 quả bóng Em ước lượng số quả bóng bằng cách đếm các nhóm theo đơn vị chục (1 chục, 2 chục, ) và kiểm tra lại bằng cách đếm chính xác số quả bóng có trong hình.
  12. Bài 3 Toán lớp 2 trang 12 Đề bài: Ước lượng rồi đếm. Ước lượng: Có khoảng ? quả bóng. Đếm: Có ? quả bóng. Hướng dẫn: Các quả bóng được xếp thành 3 hàng. Mỗi hàng có khoảng 10 quả bóng Em ước lượng số quả bóng bằng cách đếm các hàng theo đơn vị chục (1 chục, 2 chục, ) và kiểm tra lại bằng cách đếm chính xác số quả bóng có trong hình. NĂM: Sán Tiếng THỜI GIAN BIỂU (Tiết 3 + 4) Tiết 3 - Mở rộng vốn từ: TRẺ EM 30/9/ g: Việt – Bài tập 3: GV yêu cầu HS xác định yêu cầu của BT 3. (GV ghi âm hướng dẫn HS tìm từ chỉ hoạt động của 2021 Từ 7 trẻ em, chỉ tính nết của trẻ em) giờ – Cho HS nghe video tìm từ ngữ theo yêu cầu 30 – HS làm bài vào VBT TV phút – GV nhận xét kết quả.
  13. đến – Bài tập 4: GV yêu cầu HS xác định yêu cầu của BT 4 ( Đặt 1 câu có từ ngữ tìm được ở bài tập 3) , quan sát 8 câu mẫu ( Bạn Lan đang đọc sách. Bạn Mai rất chăm chỉ.) giờ – HD HS đặt câu theo yêu cầu BT. 40 – HD HS viết vào VBT ( chụp hình gửi GVCN) phút – GV nhận xét câu. Tiết 4 -NÓI VÀ ĐÁP LỜI KHEN NGỢI, LỜI BÀY TỎ SỰ NGẠC NHIÊN ( 2 –Bài tập 5: GV yêu cầu HS xác định yêu cầu của BT 5a, quan sát tranh và lời nói của bạn nhỏ trong tranh. tiết) – GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi: + Lời nói của bạn nhỏ thể hiện cảm xúc gì? Vì sao? + Khi nào em cần nói lời thể hiện cảm xúc ngạc nhiên, thích thú? + Khi nói lời thể hiện cảm xúc ngạc nhiên, thích thú, cần chú ý điều gì? (giọng, nét mặt, ánh mắt, cử chỉ, điệu bộ, ) – HD HS phân vai bố, mẹ và Mai để nói và đáp lời bày tỏ sự ngạc nhiên, khen ngợi phù hợp với mỗi tình huống trong tranh. (GV ghi âm hướng dẫn HS) Chiề Toán Số hạng – tổng (tiết 1) u : Thực hành Bài 1 Toán lớp 2 trang 13 Từ Đề bài: Gọi tên các thành phần của phép tính. 14 giờ đến 14 giờ 35 phút (1 tiết) Hướng dẫn: Ví dụ về phép cộng 2 số như 25 + 20 = 45. Các số cộng với nhau là số hạng. Kết quả là tổng. Như ví dụ trên 25 và 20 là số hạng, 45 là tổng.
  14. Lời giải: ✩ 7 + 3 = 10 7 và 3 là các số hạng. 10 là tổng ✩ 14 + 75 = 89 14 và 75 là các số hạng. 89 là tổng ✩ 5 và 32 là các số hạng. 37 là tổng Thực hành Bài 2 Toán lớp 2 trang 14 Đề bài: Tính tổng của các số. a) 4 và 5 b) 30 và 10 c) 52, 41 và 6 Hướng dẫn: Ví dụ về phép cộng 2 số như 25 + 20 = 45. Các số cộng với nhau là số hạng. Kết quả là tổng. Như ví dụ trên 25 và 20 là số hạng, 45 là tổng. Lời giải: a) 4 và 5 4 + 5 = 9 b) 30 và 10 30 + 10 = 40
  15. c) 52, 41 và 6 52 + 41 + 6 = 93 + 6 = 99 Bài 1 Toán lớp 2 trang 14 Đề bài: Đặt tính rồi tính tổng. a) Các số hạng là 43 và 25. b) Các số hạng là 55 và 13. c) Các số hạng là 7 và 61. Hướng dẫn: Ví dụ về phép cộng 2 số như 25 + 20 = 45. Các số cộng với nhau là số hạng. Kết quả là tổng. Như ví dụ trên 25 và 20 là số hạng, 45 là tổng. Cách đặt tính: các em học sinh đặt tính sao cho số chục và số đơn vị thẳng cột với nhau; viết dấu “+”; kẻ gạch ngang, rồi tính từ phải sang trái. Bài 2 Toán lớp 2 trang 14 Đề bài: Số? a) b) Hướng dẫn: Mỗi số trong hình là tổng của hai số ngay bên dưới nó. Ví dụ: Cho kim tự tháp dưới đây: Số 17 là tổng của hai số hạng bên dưới là 7 và 10. Số 7 là tổng của hai số hạng bên dưới là 3 và 4.
  16. Số 10 là tổng của hai số hạng bên dưới là 4 và 6. Bài 3 Toán lớp 2 trang 14 Đề bài: Số? Biết ba số theo hàng hay theo cột đều có tổng là 10. Hướng dẫn: Các em quan sát hình vẽ và tìm số thích hợp để điền vào từng ô sao cho ba số theo hàng hoặc theo cột có tổng bằng 10. Để làm được bài toán, các em cần nắm vững kiến thức và nhớ được cách cộng có nhớ các số trong phạm vi 10. 0 + 10 = 10 10 + 0 = 10 9 + 1 = 10 1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 8 + 2 = 10 3 + 7 = 10 7 + 3 = 10 4 + 6 = 10 6 + 4 = 10 5 + 5 = 10 SÁU: Sán Tiếng Bài 2: THỜI GIAN BIỂU (Tiết 5 + 6) (Tiết 5)-NÓI VIẾT LỜI TỰ GIỚI THIỆU 01/10 g: Việt – GV yêu cầu HS đọc phần tự giới thiệu của bạn Lê Đình Anh và trả lời câu hỏi: Bạn Đình Anh tự giới thiệu /2021 Từ 7 những gì về mình? Em thích nhất điều gì trong phần tự giới thiệu của bạn Đình Anh? ( Gửi ghi âm phần giới giờ thiệu mẫu của bạn Đình Anh cho HS) 30 – GV yêu cầu HS xác định yêu cầu của BT 6b, nói lời tự giới thiệu về mình với cha hoặc mẹ (vì các em đang phút học ở nhà nên tập giới thiệu với cha hoặc mẹ) đến -Yêu cầu HS viết phần tự giới thiệu vào VBT TV (viết xong chụp hình gửi GVCN)
  17. 8 (Tiết 6)-ĐỌC MỘT TRUYỆN VỀ TRẺ EM giờ -Vận động HS đọc 1 quyển truyện về trẻ em 40 -Sau đó viết vào phiếu đọc sách trong VBT TV trang 9 (Tên truyện, Tác giả, Nhân vật) phút -Chụp hình gửi qua zalo cho cô chủ nhiệm ( 2 - Nhận xét, khen những HS làm tốt tiết) Chiề Toán SỐ HẠNG – TỔNG (tiết 2) u : Bài 4 Toán lớp 2 trang 15 Từ Đề bài: Mỗi con vật che số nào? 14 giờ đến 14 giờ 35 phút (1 tiết) Hướng dẫn: Quan sát mẫu, các em học sinh nhận thấy rằng tổng của hai số hạng bên trong vòng tròn sẽ bằng số nằm trên vòng tròn. Thật vậy, số 90 là tổng của hai số hạng 40 và 50. Số 70 là tổng của hai số hạng 50 và 20. Số 60 là tổng của hai số hạng 20 và 40. Bài 5 Toán lớp 2 trang 15 Đề bài: Quan sát tranh. a) Số?
  18. b) Viết hai phép tính cộng theo tranh. Hướng dẫn: Các em quan sát tranh, đếm số và điền các số thích hợp vào ô trống. Hai ô trống màu xanh chỉ số quả cam và số quả thanh long có ở trên mỗi đĩa. Ô trống màu đỏ chỉ tổng số quả cam và thanh trong có trên mỗi đĩa. Bài 6 Toán lớp 2 trang 16 Đề bài: Số? (Theo mẫu). Số hạng 17 22 20 80 28 0 Số hạng 22 17 80 20 0 28 Tổng 39 ? ? ? ? ? Hướng dẫn: Ví dụ về phép cộng 2 số như 25 + 20 = 45. Các số cộng với nhau là số hạng. Kết quả là tổng. Như ví dụ trên 25 và 20 là số hạng, 45 là tổng. Dựa vào kiến thức về phép cộng, các em tổng của các số vào bảng. Bài 7 Toán lớp 2 trang 16 Đề bài: Tìm trứng cho gà mẹ.
  19. Hướng dẫn: Ví dụ về phép cộng 2 số như 25 + 20 = 45. Các số cộng với nhau là số hạng. Kết quả là tổng. Như ví dụ trên 25 và 20 là số hạng, 45 là tổng. Dựa vào kiến thức về phép cộng, các em tìm tổng ở mỗi quả trứng và nối với gà mẹ thích hợp.
  20. TUẦN 2 (Từ ngày 04/10/2021 đến ngày 08/10/2021) THỨ BU MÔN NỘI DUNG BÀI ỔI HAI: Sán Tiếng Đọc: Bài 3:NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI? ( Tiết 1, 2) 04/10 g: Việt - Hướng dẫn HS đọc bài Ngày hôm qua đâu rồi ? (SGK TV tập 1 trang 18,19) (Chú ý phân biệt /2021 Từ 7 giọng các nhân vật: giọng bạn nhỏ thể hiện sự ngạc nhiên; giọng ba vui vẻ, thể hiện sự ân cần.) giờ 30 (ghi âm phần đọc mẫu gửi zalo cho HS) phút - Hướng dẫn HS tìm từ khó đọc. VD: gặt hái (thu hoạch), ước mong (mong muốn, ước ao),... đến -Hướng dẫn HS giải nghĩa từ. VD: gặt hái (thu hoạch), ước mong (mong muốn, ước ao), 8 giờ -Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi ( HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi sau vào vở, rồi chụp hình gửi cho 40 GVCN) phút -Đáp án: ( GV chụp hình gửi đáp án cho HS) ( 2 Câu1: Bạn nhỏ hỏi bố điều gì? TL: Bạn nhỏ hỏi bố: -Ngày hôm qua đâu rồi? tiết) Câu 2: Theo bố, ngày hôm qua ở lại những nơi nào? TL: Theo bố, ngày hôm qua ở lại trên cành cây trong vườn, trong hạt lúa mẹ trồng Câu 3: Ngày hôm qua của em ở lại những nơi đâu? TL: Ngày hôm qua của em ở lại trong vở hồng của con. - Hướng dẫn HS rút ra nội dung bài: Cần làm những việc có ích để không lãng phí thời gian. Chiề Toán SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU ( tiết 1) u : Ví dụ: Có 15 quả táo gồm táo xanh và táo đỏ. Trong đó có 4 quả táo xanh. Hỏi có bao nhiêu quả táo Từ đỏ? 14 giờ đến 14 giờ 35 phút