Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vĩnh Niệm

docx 9 trang vuhoai 15/08/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vĩnh Niệm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxma_tran_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_2_nam_h.docx

Nội dung text: Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vĩnh Niệm

  1. MA TRẬN NỘI DUNG CHỦ ĐỀ MẠCH KIẾN THỨC CẦN KIỂM TRA TV CUỐI KỲ I – LỚP 2 NĂM HỌC 2024 - 2025 Thời gian Tổng BÀI KT MẠCH KIẾN THỨC, KĨ NĂNG Mức độ nhận thức làm bài điểm Đọc đúng và rõ ràng các đoạn văn, câu chuyện, bài thơ, văn bản thông tin ngắn. - HS đọc 1 đoạn văn khoảng 55 - 60 tiếng trong 1 phút. Biết ngắt hơi ở dấu câu hoặc biết ngắt nhịp thơ. - Bước đầu phân biệt lời các nhân vật với ngữ điệu phù hợp. 55 - 60 Đọc thành tiếng Đọc thành tiếng - Cho điểm: 2 điểm Bài kiểm tiếng/phút + Đọc đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đọc đạt yêu cầu: tra đọc 1.5đ + Đọc đúng tiếng, từ: 1đ (sai 4 tiếng trừ 1đ, sai 1 tiếng trừ 0.25đ) + Ngắt nghỉ đúng ở dấu câu, cụm từ rõ nghĩa: 1đ + Trả lời đúng câu hỏi: 0.5đ Đọc hiểu văn bản Đọc hiểu 1 văn bản: 30 phút Đọc hiểu 2.5 điểm
  2. a. Cổ tích, ngụ ngôn, truyện ngắn, thơ, đồng dao, vè ... + Truyện dài khoảng 160 - 180 chữ. + Văn bản miêu tả: 150 – 175 chữ + Văn bản thơ: 65 – 80 chữ. b. Văn bản thông tin: Giới thiệu về loài vật, đồ dùng, văn bản hướng dẫn một hoạt động đơn giản, danh sách học sinh, mục lục, thời khoá biểu, Lưu ý: Nội dung bài đọc dễ hiểu phù họp với trình độ học sinh lớp 2. Dạng câu hỏi trắc nghiệm (gồm chọn câu trả lời Luyện tập đúng, dạng câu hỏi điền ngắn, câu hỏi nối cặp đôi, 5.5 điểm (Luyện từ và câu) câu hỏi đúng sai phức hợp, ) và tự luận. HS nghe viết văn bản có độ dài khoảng 45 - 50 chữ (Một đoạn văn hoặc một đoạn thơ phù hợp Bài kiểm với chủ điểm đã học). Viết 15 phút 2 điểm tra viết * Biểu điểm - Viết đúng chính tả: 3.5đ - Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 0.5đ
  3. - Lưu ý: 1 lỗi trừ 0.25đ, sai lỗi giống nhau chỉ trừ 1 lần điểm. - Học sinh viết đoạn văn 3 – 4 câu theo yêu cầu của đề bài thuộc nội dung chương trình đã học (có thể kèm theo các câu hỏi gợi ý) - Viết đoạn văn kể về một việc em đã làm ở nhà hoặc ở trường. - Viết đoạn văn kể về đồ dùng học tập, đồ chơi hoặc đồ dùng trong gia đình. - Viết đoạn văn kể về một công việc em đã làm cùng người thân hoặc bạn bè. Luyện tập - Viết đoạn văn kể về việc làm tốt của em ở nhà hoặc 25 phút 8 điểm (Viết đoạn văn) ở trường. - Viết đoạn văn tả một đồ dùng học tập của em. - Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc của em đối với người thân trong gia đình. * Biểu điểm: (8 điểm) + Nội dung: 4đ HS viết được: - Câu mở đầu: 1 điểm. - 2 hoặc 3 câu nội dung: 2.5 điểm.
  4. - Câu kết đoạn: 0.5 điểm. Lưu ý: đoạn văn có các câu văn diễn đạt theo đúng nội dung đề bài yêu cầu, có câu mở đoạn và kết đoạn. + Kĩ năng: 4đ Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 0.5đ Kĩ năng dùng từ, đặt câu, diễn đạt: 2,5 đ Sáng tạo: 1đ
  5. MẠCH NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN KIỂM TRA TIẾNG VIỆT CUỐI KỲ I - LỚP 2 Tên nội dung Các mức độ nhận thức các mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Nhận biết được địa điểm thời gian, - Biết nêu và trả lời câu hỏi về một số nội - Nêu được nhân vật yêu thích nhất và các sự việc chính của câu chuyện. dung trong văn bản: Ai? Cái gì? Làm gì? giải thích tại sao. 1. Đọc hiểu - Nhận biết hình dáng, điệu bộ, hành Khi nào? Ở đâu? Như thế nào? Vì sao? văn bản văn động của nhân vật qua ngôn ngữ và - Hiểu được điều tác giả nói dựa vào gợi ý học hình ảnh. - Thái độ, tình cảm các nhân vật thể hiện qua hành động, lời thoại. -Nhận biết: - Nêu và trả lời câu hỏi về các chi tiết nổi - Nêu các thông tin bổ ích với bản thân. + Văn bản thông tin đơn giản. bật của văn bản: Ai? Cái gì? Làm gì? Khi 2. Đọc hiểu + Trình tự các sự việc, hiện tượng nào? Ở đâu? Như thế nào? Vì sao? văn bản nêu trong văn bản. - Dựa vào gợi ý trả lời được văn bản viết thông tin - Nhận biết được thông tin cơ bản về cái gì và có những thông tin nào đáng của văn bản thể hiện qua nhan đề chú ý. hoặc hình ảnh minh hoạ.
  6. Tên nội dung Các mức độ nhận thức các mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng - Nhận biết được một số từ ngữ thuộc - Hiểu nghĩa của các từ thuộc các chủ điểm - Biết sử dụng các từ trong chủ điểm để các chủ điểm đã học: Em lớn lên từng đã học. đặt câu theo yêu cầu. ngày; Đi học vui sao; Niềm vui tuổi thơ; Mái ấm gia đình. - Nhận biết phân loại và sắp xếp từ - Biết dùng từ đặt câu theo các yêu cầu. - Quan sát hình ảnh viết được các kiểu 2. Luyện tập loại: sự vật, hoạt động, đặc điểm.; - Xác định được các kiểu câu giới thiệu, câu đã học phù hợp với nội dung tranh. Tiếng Việt câu nêu hoạt động, câu nêu đặc điểm. - Biết cách sử dụng các dấu câu đã học - Nhận biết và điền được dấu chấm, - Hiểu công dụng và cách dùng dấu chấm, để viết câu văn, đoạn văn. dấu phẩy, dấu chấm than, dấu hỏi dấu phẩy, dấu chấm than, dấu hỏi chấm chấm trong câu, trong đoạn văn đã trong đoạn văn. cho sẵn ô trống.
  7. MẠCH NỘI DUNG KIẾN THỨC ĐỌC HIỂU CUỐI KỲ I - LỚP 2. NĂM HỌC 2024 - 2025 Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Đọc hiểu văn bản 2 2 1 - Nhận biết một số hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài Số câu Câu 4 1 Câu 1,2 Câu 5 đọc; liên hệ được với bản thân, thực tiễn bài học. 3,4 - Hiểu ý chính của đoạn văn, nội dung bài - Biết rút ra bài học, thông tin đơn giản từ bài học. Số điểm 1đ 1đ 0,5đ 2đ 0,5đ Luyện tập Tiếng Việt 2 1 1 1 Số câu 3 2 - Nhận biết được các từ loại, kiểu câu, biết đặt câu phù hợp với Câu 6,7 Câu 9a Câu 8 Câu 9b nội dung theo chủ điểm đã học: Em lớn lên từng ngày; Đi học vui sao; Niềm vui tuổi thơ; Mái ấm gia đình. Số điểm 1,5đ 1đ 1đ 1đ 1,5đ 3đ (10 bài - 4 hoặc 5 câu) 1 - Biết cách dùng dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than trong Số câu 1 Câu 10 đoạn văn. (6 bài – 1 câu) Số điểm 1đ 1đ Số câu 6 3 2 8 3 Tổng Số điểm 4,5 2 1,5 4,5 3,5 Tỉ lệ 56,3% 25% 18,7 100%