Bài tập ôn tập môn Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 12 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 12 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_2_tuan_12_nam_hoc_202.doc
Nội dung text: Bài tập ôn tập môn Toán & Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 12 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B
- Trường Tiểu học Hòa Tịnh B Họ và tên: Lớp: KẾ HOẠCH TỰ HỌC TẠI NHÀ TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 2 NĂM HỌC 2021 - 2022 TUẦN 12 TOÁN - ĐỀ 1 Bài 1: Điền số vào ô vuông Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Bài 3: Số? Bài 4: Điền dấu , = ? 6 . 8 5 . 4 9 . 4 6 . 6 7 7 3 . 5 4 . 4 0 . 1 8 . 9 2 .. 0 Bài 5: Viết các số 3; 9; 8; 5: a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: ; ; ; ; b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: ; ; ; ; TIẾNG VIỆT – ĐỀ 1 Câu 1: Đọc các vần, tiếng: oi ai ôi ơi ngói gái ổi bơi Câu 2: Đọc các từ ngữ:
- nhà ngói bé gái trái ổi bơi lội Câu 3: Đọc các câu: Chú Bói Cá nghĩ về bữa trưa. Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ. Câu 4: Nối ô chữ thích hợp: Câu 5: Viết các vần: oi ai ôi ơi Câu 6: Viết các từ ngữ: nhà ngói bé gái trái ổi bơi lội Câu 7: Viết câu:
- Chú Bói Cá nghĩ về bữa trưa. TOÁN – ĐỀ 2 Bài 1: Tính: 1 + 1 = ... 2 + 1 = 2 + 2 = ... 3 + 1 = ... 1 + 3 = ... 1 + 2 = ... 1 + 1 + 1 = 2 + 1 + 1 = 1 + 2 + 1 = Bài 2. Tính: Bài 3: Viết phép tính thích hợp vào ô trống (theo mẫu): Bài 4. Nối phép tính với số thích hợp:
- Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên dưới có: ... hình vuông ... hình tam giác TIẾNG VIỆT – ĐỀ 2 Câu 1: Đọc các vần, tiếng: on an ân ăn con sàn cân trăn Câu 2: Đọc các từ ngữ: mẹ con nhà sàn cái cân con trăn Câu 3: Đọc các câu: Gấu mẹ dạy con chơi đàn.
- Thỏ mẹ dạy con nhảy múa. Bé chơi thân với bạn Lân. Bé và bạn nặn đồ chơi. Câu 4: Nối ô chữ thích hợp: Câu 5: Viết các vần: on an ân ăn Câu 6: Viết các từ ngữ: mẹ con nhà sàn cái cân con trăn Câu 7: Viết câu: Gấu mẹ dạy con chơi đàn. Bé và bạn Lân nặn đồ chơi.
- TOÁN – ĐỀ 3 Bài 1: Tính: 1 + 3 = ... 2 + 3 = 1 + 4 = ... 3 + 1 = ... 3 + 2 = ... 4 + 1 = ... 2 + 2 = 3 + 0 = 0 + 5 = 3 + 1 + 1 = 1 + 4 + 0 = 2 + 0 + 2 = Bài 2. Tính: Bài 3. Điền Số? + 3 = 5 2 + = 4 1 + 4 + = 5 1 + = 5 + 2 = 2 + 2 + 1 = 4 Bài 4. Điền >, <, = vào chỗ chấm: 1 + 4 3 5 4 + 1 3 + 1 5 4 5 + 0 1 + 1 + 2 3 + 2 3 + 1 2 + 2 + 1
- 1 + 4 + 0 2 + 3 4 + 1 + 0 1 + 4 + 0 Bài 5. Viết phép tính thích hợp vào ô trống: TIẾNG VIỆT – ĐỀ 3 Câu 1: Đọc các vần, tiếng: au âu iu êu cau cầu rìu phễu Câu 2: Đọc các từ ngữ: cây cau cái cầu lưỡi rìu cái phễu Câu 3: Đọc các câu: Chào Mào có áo màu nâu. Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về. Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
- Câu 4: Nối ô chữ thích hợp: Câu 5: Viết các vần: au âu iu êu Câu 6: Viết các từ ngữ: cây cau cái cầu lưỡi rìu cái phễu Câu 7: Viết câu: Chào Mào có áo màu nâu. Cây táo sai trĩu quả.

