Đề khảo sát chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Cường (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 19/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Cường (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Cường (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN VĨNH BẢO TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM CƯỜNG ĐỀ ĐỀ XUẤT SBD: ............. BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKII Người Người Phòng thi :.............. NĂM HỌC 2024 - 2025 coi chấm Điểm : ................ Môn Toán - Lớp 4 (Thời gian làm bài : 40 phút ) Bằng chữ :............ ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) Câu 1: (0,5 điểm) Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới là: 11 7 1 9 A. B. C. D. 20 20 2 20 Câu 2: (0,5 điểm) Điền số 50 10 = = 75 .. 3 Câu 3: (0,5 điểm) Cho bảng số liệu số vở của 4 bạn: Bạn Mai Trang Yến Quang Số vở 5 6 4 9 Tổng số vở của bạn có nhiều vở nhất và bạn có ít vở nhất là: A. 6 B. 9 C. 11 D. 13 Bài 4: (0,5 điểm) Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Vậy phân số chỉ số phần viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là: 3 3 3 7 A. B. C. D. 7 10 4 10 4 6 Bài 5: (0,5 điểm) Đố em! Tìm một phân số vừa lớn hơn vừa bé hơn ? 5 7 5 9 29 30 A. B. C. D. 6 35 35 35 1 Bài 6: (0,5 điểm) Một miếng kính hình chữ nhật có diện tích là 2, chiều rộng của 4 3 miếng kính là m. Chiều dài của miếng kính là: 2
  2. 3 2 1 2 A. m B. m C. m D. m 8 8 12 12 Bài 7: (1 điểm) Hai số có tổng bằng 198 và hiệu của 2 số đó là 22. Vậy số lớn là: .... II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 8: Tính(2 điểm) 5 3 a) + ................................................................................................................... 16 8 5 3 b) - .................................................................................................................... 3 5 8 5 c) x .................................................................................................................. 9 6 1 5 d) : ..................................................................................................................... 9 6 Bài 9: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm 15 m 40 cm = .. cm 25 năm = .. thế kỉ 2 giờ 30 phút = phút 2034 kg = ...... tấn kg Bài 10: (2 điểm) Một kho có 31 tấn 5 tạ muối. Người ta chuyển muối từ kho lên 2 3 miền núi, đợt 1 chuyển được số muối trong kho, đượt 2 chuyển được số muối 5 7 trong kho. Hỏi cả 2 đợt chuyển được bao nhiêu tạ muối? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Bài 11: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 1 3 1 3 4 2 4 8 4 a) + + + b) x + x + 2 4 4 2 3 10 3 10 3 ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 4 CÂU ĐÁP ÁN BIỂU HƯỚNG DẪN ĐIỂM CHẤM 1 D 0,5 50 10 2 2 = = 0,5 75 15 3 3 D. 0,5 4 B 0,5 5 C 0,5 6 D 0,5 7 110 1,0 Câu 8. (2 điểm) – Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm - Đặt tính đúng, tính sai được 0,2 điểm - Đặt tính sai, tính đúng không có điểm Câu 9. (1 điểm) Mỗi cầu điềm đúng được 0,25 điểm 15 m 40 cm = 1540 cm 1 25 năm = thế kỉ 4 2 giờ 30 phút = 150 phút 2034 kg = 2 tấn 34 kg Câu 10: (2 điểm) Bài giải Đổi 31 tấn 5 tạ = 315 tạ (0,1 ) Đợt 1 chuyển được số tạ muối là: (0,75 ) 2 315 x = 126 ( tạ ) 5 Đợt 2 chuyển được số tạ muối là: (0,5) 3 315 x = 135 ( tạ ) 7 Cả 2 đợt chuyển được số tạ muối là : (0,5) 126 + 135 = 261 (tạ ) Đáp số: 261 tạ muối(0,15 )
  4. Câu 11: (1 điểm) Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm 1 3 1 3 4 2 4 8 4 a) + + + b) x + x + 2 4 4 2 3 10 3 10 3 1 3 3 1 4 2 8 = ( + ) + ( + ) = + + 1 2 2 4 4 3 10 10 4 4 8 = 2 + 1 = 3 = x ( 1 + 1) = x 2 = 3 3 3