Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hoa Động (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 19/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hoa Động (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hoa Động (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường tiểu học Hoa Động BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: .................................. Môn: Toán – Lớp 4 Lớp: 4A.... NĂM HỌC 2024 - 2025 Thời gian làm bài: 35 phút Điểm Lời nhận xét của giáo viên GV coi, chấm ............................................................................................ ............................................................................................ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào trước câu trả lời đúng: Câu 1 (0.5đ): Với ba chữ số 3, 4, 6 những số lẻ có thể viết là: A. 463 và 346 B. 463 và 643 C. 643 và 346 D. 463 và 364 Câu 2 (0,5đ): Người ta đóng 27 chiếc bánh vào 3 hộp đều nhau. Hỏi 4 104 chiếc bánh thì đóng được bao nhiêu hộp bánh như thế? A. 385 hộpB. 386 hộp C. 456 hộp D. 420 hộp Câu 3 (0.5đ): Làm tròn số 14 821 983 đến hàng trăm nghìn ta được: A. 14 900 000 B. 14 800 000 C. 15 800 000 D. 14 820 000 Câu 4 (1đ): Đúng ghi Đ, sai ghi S: Trong hình vẽ bên: a. ABCD là hình thoi. b. AD song song với BC. c. AD song song với BE. d. AC vuông góc với DB. Câu 5 (0.5đ): Nhà toán học Lê Văn Thiêm là tiến sĩ toán học đầu tiên của Việt Nam, ông sinh năm 1918. Hỏi ông sinh vào thế kỉ nào? A. Thế kỉ XIX B. Thế kỉ XV C. Thế kỉ XX D. Thế kỉ XXI II. TỰ LUẬN Câu 6 (2đ): Đặt tính rồi tính 41 357 + 25 806 592 62 – 56 705 16 204 x 8 18 430 : 4 ................
  2. Câu 7 (1đ): Tính bằng cách thuận tiện: 6615 + 3052 + 285 + 48 = Câu 8 (1đ): Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5 dm2 14 cm2 =.............cm2 b) 40 m2 = . dm2 c) 8 tạ 4 yến = kg d) 2 phút 25 giây =............ giây Câu 9 (2đ): Một cửa hàng lương thực cả hai ngày bán được 20 238 kg gạo, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày đầu 96 kg. Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Câu 10: Bác Năm có một mảnh vườn hình chữ nhật. Biết chu vi mảnh vườn là 160dm, chiều rộng là 30dm. Tính diện tích mảnh vườn đó theo đơn vị mét vuông. (1đ)
  3. TRƯỜNG TIỂU HỌC HOA ĐỘNG MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 4 NĂM HỌC: 2024 -2025 Câu/ Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số Stt Mạch kiến thức, kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1 1. Số và phép tính: Các số có nhiều chữ số; số chẵn, số lẻ; Số làm tròn số đến hàng trăm câu 2 1 1 2 3 3 nghìn; số tự nhiên; so sánh các số tự nhiên có nhiều chữ số; phép tính cộng, trừ, nhân, Câu 1,3 6 2 7,9 chia các số tự nhiên trong số phạm vi 1000 000. Biểu thức chứa chữ. Nắm được cách giải bài toán có 3 bước tính; giải bài toán Số 1 2 1 3 2 5 tìm hai số khi biết tổng và điểm hiệu của hai số đó gắn với thực tế. 2 Hình học và đo lường: Nhận biết các loại góc: góc nhọn, Số góc tù, góc bẹt, góc vuông. câu 2 2 2 2 Đo và đọc số đo các góc. Nhận biết 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng Câu 4,5 8,10 song song, hình bình hành, số hình thoi. Nhận biết và vận dụng công thức tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông. Nắm được quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng: Tấn, tạ, yến, kg, g; Đơn vị đo diện tích Số m2 ; dm2; cm2, m m2. Các đơn 1 2 1 2 điểm vị đo thời gian giây, thế kỉ. Thực hiện được các phép tính có kèm theo đơn vị đo đại lượng. Giải được các bài tập có số đo đại lượng gắn với thực tế. 3 Thống kê và Xác xuất: Tổng số câu 3 câu 5 câu 2 câu 10 câu Số điểm 3,0 đ 5,0 đ 2,0 đ 10 đ
  4. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CÂU 1 2 3 5 ĐÁP ÁN B C B C ĐIỂM 0.5đ 0,5đ 0.5đ 0.5đ Câu 4 (1đ): Mỗi phần đúng: 0,25 điểm Đ a. ABCD là hình thoi Đ b. AD song song với BC. S c. AD song song với BE. Đ d. AC vuông góc với DB. Câu 6 (2đ): Mỗi câu đúng được 0.5đ 41 357 + 25 806 = 67163 16 204 x 8 = 129632 18 430 : 4 = 4607 (dư 2) 592 62 – 56 705 = 2557 Câu 7 (1đ): 6615 + 3052 + 285 + 48 = ( 6615 + 285) + ( 3052 + 48) (0,5 đ) = 6900 + 3100 (0,25 đ) = 10 000 (0,25 đ) Câu 8 (1đ): Mỗi phần đúng được 0.25đ a) 5dm2 14 cm2 = 514 cm2 b) 40 m2 = 4000 dm2 c) 8 tạ 4 yến = 840kg d) 2 phút 25 giây = 145 giây Câu 9 (2đ). Bài giải Ngày thứ hai bán được số ki-lô-gam gạo là: (0.25đ) ( 20 238 + 96) : 2 = 10 167 (kg) (0.5đ) Ngày thứ nhất bán được số ki-lô-gam gạo là: (0.25đ) 20 238 – 10 167 = 10 071 (kg) (0.5đ) Đáp số: 10 167 kg gạo (0.25đ) 10 071 kg (0.25đ) Câu 10 (1đ) Bài giải Đổi 160dm = 16m, 30dm = 3m (0.2đ) Nửa chu vi mảnh vườn là (0.2đ) 16 : 2 = 8 ( m) Chiều dài mảnh vườn là (0.2đ) 8 – 3 = 5 (m) Diện tích mảnh vườn là: (0.2đ) 8 x 5 = 40m2 Đáp số: 40 m2 (0.2đ)