Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 12/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 1 Năm học: 2024 - 2025 Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số kiến câu STT thức, HT HT và số TN TL TN TL TN TL TN TL kĩ khác khác điểm năng Số 02 01 01 02 01 01 câu Câu 1 Đọc 1,2 3 1,2 3 4 số Số 2,0 1,0 7,0 2,0 1,0 7,0 điểm Số 04 câu Tổng Số 10 điểm Số 01 01 01 02 01 câu Câu 2 Viết 4 5 4,5 số Số 1,5 7,0 1,5 3,0 7,0 điểm Số 3 câu Tổng Số 10 điểm
  2. UBND HUYỆN CÁT HẢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Năm học: 2024 - 2025 Họ và tên: ......................................................................... Điểm Nhận xét của Giáo viên Đọc Đọc thành tiếng Tổng hiểu ........................................................................... ........................................................................... Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian giao đề) A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) I. Đọc thành tiếng (7 điểm) - Mỗi HS bốc thăm đọc một đoạn văn hoặc đoạn thơ (khoảng 35 - 40 tiếng) có trong các bài tập đọc của sách giáo khoa. (GV lấy điểm kiểm tra đọc trong quá trình ôn tập) II. Đọc hiểu (3 điểm) Đọc thầm bài thơ sau: Mẹ và cô Buổi sáng bé chào mẹ Chạy đến ôm cổ cô Buổi chiều bé chào cô Rồi sà vào lòng mẹ Mặt trời mọc rồi lặn Trên đôi chân lon ton Hai chân trời của con Là mẹ và cô giáo. Trần Quốc Toàn Câu 1. Bài thơ nhắc đến buổi sáng bé chào ai? A. Mẹ B. Cô C. Bà Câu 2. Ghép đúng: a, Buổi sáng bé chào mẹ 1, Rồi sà vào lòng mẹ b, Buổi chiều bé chào cô 2, Chạy đến ôm cổ cô Câu 3. Tìm và viết các tiếng có chứa vần ong, oc trong đoạn thơ ? .........
  3. UBND HUYỆN CÁT HẢI BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 Năm học 2024 - 2025 Số báo Giám thị (ghi rõ họ tên) Số mã do CTHĐ Họ và tên: . ... danh 1 chấm ghi Lớp: ... 2 Chữ ký của giám khảo Số mã do CTHĐ chấm ghi 1. 2. Điểm kiểm tra Bằng số: Bằng chữ: . ( Thời gian: 40 phút không kể thời gian giao đề) B. KIỂM TRA VIẾT I. Chính tả Câu 1: Tập chép đoạn thơ sau: Đi học Đi học lắm sự lạ Cha mẹ vẫn chờ mong Em tự hứa trong lòng Học tập thật chăm chỉ
  4. II. Bài tập: (3 điểm) Câu 4: Điền c hay k vào chỗ chấm (1,5 điểm) Câu 5: Điền vào chỗ chấm em, êm hoặc êp (1,5 điểm) a) x .. phim b) t . trầu c) sắp x ..
  5. UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) I. Đọc thành tiếng ( 7 điểm) - Phát âm rõ các âm vần khó cần phân biệt: 1 điểm - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm - Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm - Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 20 - 25 chữ/1phút): 1 điểm - Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm. - Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm - Trả lời đúng các câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm - Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc đúng yêu cầu. 1 điểm II. Kiểm tra đọc hiểu: Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi: Câu 1. A. Mẹ (1 điểm) Câu 2. Ghép đúng: a, Buổi sáng bé chào mẹ 1, Rồi sà vào lòng mẹ b, Buổi chiều bé chào cô 2, Chạy đến ôm cổ cô Câu 3. Tìm và viết các tiếng có chứa vần ong, oc trong đoạn thơ ? - Vần ong: lòng - Vần oc: mọc B . KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) I. Viết chính tả (7 điểm): (HS tập chép) - Tốc độ đạt yêu cầu, viết đủ số chữ ghi tiếng (khoảng 20 chữ/ 15 phút): 2 điểm (Nếu bỏ sót 1- 2 tiếng:1 điểm; nếu bỏ sót hơn 2 tiếng: 0 điểm ) - Viết đúng kiểu chữ cỡ nhỡ: 2 điểm (Viết không đúng kiểu chữ hoặc không đúng cỡ chữ: 0 điểm) - Viết đúng chính tả, đúng các từ ngữ, dấu câu: 2 điểm (nếu có dưới 5 lỗi: 1 điểm; nhiều hơn 5 lỗi: 0 điểm) - Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp, đều nét: 1 điểm (Viết bẩn, xấu, không đều nét, trình bày không theo mẫu, tẩy xóa: 0 điểm) II. Bài tập (3 điểm) Câu 4: Điền c hay k vào chỗ chấm (1,5 điểm - Mỗi ý đúng 0,5 điểm) kính cận Cành cây Con chim Câu 5: Điền vào chỗ chấm em, êm hoặc êp (1,5 điểm - Mỗi ý đúng 0,5 điểm) a) xem phim b) têm trầu c) sắp xếp