Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chu Văn An (Có đáp án)

doc 7 trang vuhoai 13/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chu Văn An (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chu Văn An (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN CÁT HẢI BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN Năm học 2024 - 2025 Môn: Tiếng Việt Số báo danh Giám thị (kí ghi rõ họ và tên) Số mã do Họ và tên: chủ tịch HĐ ................................................................................... chấm ghi ................... .......................................................... Lớp : 1 ..................... ................................................................................................................................................................................ CHỮ KÍ CỦA GIÁM KHẢO 1. ........................................................................................................ 2. ................................................................................................ Đọc thành tiếng: ...................... Nhận xét: Đọc hiểu: . Tổng: . . Bằng chữ. .. ... .............................................. . 1. Tập chép: 7 điểm Bé khang chăm chỉ Mẹ của khang là bác sĩ. khang rất thương mẹ.
  2. 2. Bài tập: 3 điểm Bài 1. (1 điểm) a) Điền c hay k vào chỗ chấm thước . ẻ quả am b) Điền g hay gh vào chỗ chấm . i nhớ ăng tay Bài 2. Nối hình với từ cho phù hợp (1 điểm) sung nhà tầng dòng sông Không được viết vào khung lướt ván Bài 3. (1 điểm) - Viết 1 tiếng có vần ăng:.................... - Viết 1 tiếng có vần iên: ...................
  3. UBND HUYỆN CÁT HẢI BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN Năm học 2024 - 2025 Môn: Tiếng Việt (Đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt) Số báo danh Giám thị (kí ghi rõ họ và tên) Số mã do Họ và tên: chủ tịch HĐ ................................................................................... chấm ghi ................... .......................................................... Lớp : 1 ..................... ................................................................................................................................................................................ CHỮ KÍ CỦA GIÁM KHẢO 1. ........................................................................................................ 2. ................................................................................................ Đọc thành tiếng: ...................... Nhận xét: Đọc hiểu: Tổng: . Bằng chữ. .. .............................................. . 1. Đọc thầm bài sau: Ông bà em Ông bà em rất thương em. Sáng sáng, ông đưa em đến trường. Hết giờ học, ông đón em về. Khi em về đến nhà, bà pha nước để ông bà và em cùng uống. Em uống nước và kể cho ông bà nghe về các bạn ở trường. 2. Trả lời câu hỏi * Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng Câu 1. (0,5 điểm) Sáng sáng, ông đưa em A . đi nhà trẻ B. đến trường C. công viên Câu 2. (0,5 điểm) Ông bà em thương em A . luôn B. không C. rất Câu 3. (0,5 điểm) Các tiếng có vần /ương/ là: A . thương, trường B. nước, thương, trường C. nước, trường Câu 4. (0,5 điểm) Em kể cho ông bà nghe về ai ?
  4. Câu 5. (1điểm) Khoanh vào đáp án có từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ trống Em .. làm bài và học bài. A . rất ngại B. chăm chỉ C. ngủ
  5. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Học kì I năm học 2024 - 2025 Mức 3 Mạch Mức 1 Mức 2 Số câu Vận kiến Nhận biết Thông hiểu TỔNG STT và số dụng thức, kĩ điểm HT HT HT năng TN TL TN TL TN TL TN TL khác khác khác Số câu 02 02 01 04 01 Câu số 1,2 3,5 4 1 Đọc 0 hiểu Số điểm 1,0 1,5 2,5 0,5 ,5 Số câu 05 Tổng Số điểm 3,0 Số câu 01 01 01 01 01 02 01 2 Câu số 1 2 3 Viết Số điểm 1,0 1,0 7,0 1,0 1,0 2,0 7,0 Số câu 04 Tổng Số điểm 10 A. ĐỌC: 10 điểm 1. Đọc thành tiếng : 7 điểm - HS đọc đúng, to, rõ ràng, lưu loát: 6 điểm - HS trả lời đúng câu hỏi nội dung: 1 điểm ( Tùy theo mức độ đọc của HS mà GV cho điểm:5,5; 5; 4,5; 4; ....0,5) 2. Đọc hiểu: 3 điểm Câu 1- B (0,5 điểm) Câu 2 - C (0,5 điểm) Câu 3 - A (0,5 điểm) Câu 4 (1 điểm) : Em kể cho ông bà nghe về các bạn ở trường. Câu 5 - B (0,5 điểm) B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Viết chính tả: Tập chép (7 điểm) - HS chép đảm bảo tốc độ, chữ đều, đẹp, đúng bề rộng, độ cao, khoảng cách chữ: 7 điểm - Tùy vào từng bài của HS mà GV cho điểm:5,5; 5; 4,5; 4; ....0,5 2. Bài tập: 3 điểm
  6. - Mỗi bài đúng được 1 điểm Bài 1: Mỗi chỗ điền đúng được 0,25 điểm a) thước kẻ, quả cam b) ghi nhớ, găng tay Bài 2: Điền mỗi từ đúng được 0,25đ: lướt ván, sung, dòng sông, nhà tầng. Bài 3: Viết đúng 1 tiếng được 0,5 điểm - Viết 1 tiếng có vần ăng: trăng, măng, tăng - Viết 1 tiếng có vần iên: tiên, biển, miến,