Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I - LỚP 1 NĂM HỌC: 2024- 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu Nội dung kiểm và số H H H tra T T T T T T điểm T T T N L N L N L K K K I. Đọc 1 1 thành Số câu tiếng + nghe Số điểm 6 6 nói A. Số câu Kiểm 2 2 1 4 tra đọc II. Đọc hiểu Câu số 1, 3, 5 văn 2 4 bản Số điểm 1 2 1 4 Số câu 1 1 I. Tập chép Số điểm 6 6 B. Số câu 2 1 1 4 Kiểm tra viết II. Kiến thức Câu số 1, 3 4 Tiếng 2 Việt Số điểm 2 1 1 4
- UBND QUẬN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TH TÂN TIẾN MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm: 03 trang) Đề chính thức Ngày 13 tháng 01 năm 2025 Họ và tên học sinh: ................................................................................................................. Lớp: ....................................Số báo danh............................Số phách................................... Trường Tiểu học:..................................................................................................................... Giám khảo Điểm Số phách của bài thi (Kí và ghi rõ họ tên) Đọc:.................... Viết:.................... Chung:................ A. KIỂM TRA ĐỌC: I. Đọc thành tiếng và nghe nói (6 điểm) Th tõ ®¶o xa Bè Th¶o ®ang ë ®¶o xa. Hµng th¸ng, bè cã th vÒ nhµ. Trong th, bè nh¾c Th¶o ch¨m chØ lµm ®ì mÑ, nghe c« gi¸o d¹y b¶o. HÌ nµy, bè v Ò nhµ nghØ, bè sÏ cã quµ cho Th¶o vµ mÑ. Th¶o nhí bè l¾m, b¹n cè g¾ ng lµm theo lêi bè dÆn. * Trả lời câu hỏi: - Bố Thảo đang ở đâu? II. Đọc hiểu (4 điểm) Dưới mái trường mới, sao tiếng trống rung động kéo dài. Tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm áp. Tiếng đọc bài của em cũng vang đến lạ! *Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1: Bài đọc gồm có mấy câu? A. 5 câu B. 4 câu C. 3 câu
- Câu 2: Tiếng trống như thế nào? A. vang vang B. rung động kéo dài C. Tùng! Tùng! Tùng! Câu 3: Tiếng cô giáo như thế nào? A. trang nghiêm mà ấm áp B. giảng bài trầm ấm C. dịu dàng Câu 4: Tiếng đọc bài của bạn nhỏ trong bài như thế nào? A. vang đến lạ B. rõ ràng C. lưu loát Câu 5: Hoàn thiện câu sau: Dưới ............................................................., sao tiếng trống rung động kéo dài. B. KIỂM TRA VIẾT I. Tập chép (6 điểm) . II. Bài tập (4 điểm) Aì̀ ́
- Câu 1: Điền anh, ênh hoặc inh: lung l.......... quả ch........... bập b .. học s .. Câu 2: Điền g hoặc gh: xôi ấc .. ế .ỗ trêu .. ẹo Câu 3: Nối Lan thích búp bê. Bé có học môn Tiếng Việt. Câu 4: Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu: nhà bà, cây hồng xiêm, có ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 – KÌ 1 NĂM HỌC 2024 – 2025
- Bài chép: Chúng ta cùng đọc sách để biết thêm nhiều điều bổ ích. A. KIỂM TRA ĐỌC: I. Đọc thành tiếng và nghe nói: 6 điểm - Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm - Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm - Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 20 – 25 tiếng/phút): 1 điểm - Ngắt, nghỉ hơi đúng ở dấu câu, các cụm từ: 1 điểm - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm II. Đọc hiểu (4 điểm) Câu 1: C (0,5 điểm) Câu 2: B (0,5 điểm) Câu 3: A (1 điểm) Câu 4: A (1 điểm) Câu 5: Hoàn thiện câu sau (1 điểm) Dưới mái trường mới, sao tiếng trống rung động kéo dài. B. KIỂM TRA VIẾT I. Tập chép: 6 điểm - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa. - Viết đúng các từ ngữ. - Tốc độ khoảng 10 - 12 chữ /10 phút. * Hướng dẫn chấm chi tiết: - Tốc độ đạt yêu cầu: 2 điểm - Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 2 điểm - Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi) 1,5 điểm - Trình bày đúng quy định, sạch, đẹp: 0,5 điểm II. Bài tập (4 điểm) Câu 1: 1 điểm
- lung linh quả chanh bập bênh học sinh Câu 2: 1 điểm xôi gấc ghế gỗ trêu ghẹo Câu 3: 1 điểm Lan thích búp bê. Bé có học môn Tiếng Việt. Câu 4: 1 điểm Nhà bà có cây hồng xiêm.

