Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vinh Quang (Có đáp án + File nghe)

doc 4 trang vuhoai 18/08/2025 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vinh Quang (Có đáp án + File nghe)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vinh Quang (Có đáp án + File nghe)

  1. Số báo danh : ............. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ Người coi Người chấm Phòng thi :.............. CUỐI HỌC KỲ I ( Kí và ghi tên ) ( Kí và ghi tên ) NĂM HỌC 2024 - 2025 Điểm : .................... Môn Tiếng Việt - Lớp 1 (Thời gian làm bài : 60 phút ) Bằng chữ :.............. ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I.KIỂM TRA ĐỌC A. Đọc thành tiếng( 5 điểm) Giáo viên gọi học sinh đọc 1 trong 2 bài sau: Bài đọc 1. Ông trồng nhiều cây ăn quả. Khóm chuối xanh tươi đã trổ buồng. Hàng bưởi ra bông trắng muốt. Mấy cây đu đủ quả chín vàng ruộm. Ông còn nuôi nhiều con vật rất đáng yêu. Bài đọc 2 Nghỉ hè, bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ họp ở bờ đê. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép. Chợ có quả me, quả dưa, quả lê. Bà mua cam làm quà cho bé. Về nhà, bé để quả to cho bà, quả nhỏ cho bé. B. Đọc hiểu( 2 điểm) 1. Đọc thầm đoạn văn sau Mẹ vừa đi chợ về. Mẹ cầm theo giỏ tre. Giỏ tre có chú gà nhỏ. Mẹ thả gà nhỏ ở bên khóm tre ngà. Gà nhỏ vừa đi vừa chiếp chiếp. Bé ngắm mải mê. Câu 1: Mẹ đi chợ về đã mua gì? ( 0,5 điểm ) A, cá B. gà nhỏ C. tre ngà D. sách vở Câu 2: tìm trong bài đọc trên 1 tiếng chứa ( 0,5 điểm) - om: . - ăm: . Câu 2. Dựa vào nội dung ở bài đọc em hãy nối đúng: ( 1điểm)
  2. II. KIỂM TRA VIẾT Câu 1. Tập chép( 2 điểm) Câu 2: Điền vào chỗ trống: ng hay ngh ? ( 0,5 điểm) ..ỉ ngơi, . .ủ trưa, Câu 3: Điền vào chỗ trống: c hay k ( 0,5 điểm) thanh ...iếm , .ây xà cừ
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025 I.KIỂM TRA ĐỌC A. Đọc thành tiếng:( 5 điểm) GV gọi từng em lên đọc bài, HS đọc sai hoặc thiếu chữ nào GV gạch chân bằng bút đỏ dưới chữ đó. - Cách cho điểm: - Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian đọc đoạn văn, đảm bảo tốc độ, (20 - 25 chữ/1 phút): 5 điểm - Đọc sai hoặc thiếu mỗi tiếng trong câu trừ 0,25 điểm, đọc chậm (dừng quá 5 giây/tiếng) thì trừ mỗi tiếng chữ 0,1 điểm.( GV coi thi dùng bút đỏ gạch chân tiếng HS đọc sai) B. Đọc hiểu: (2 điểm) Câu 1: ( 0,5 đ) B Câu 2: tìm đúng mỗi tiếng được 0,25 điểm: khóm, ngắm. Câu 3. ( 1 đ) Nối đúng mỗi câu được 0,5 điểm II. KIỂM TRA VIẾT: 3 điểm Câu 1: ( 2 điểm) - GV hướng dẫn HS nhìn trên bảng chép lại câu sau: Mẹ bảo hà khi đi chơi cần ăn mặc gọn gàng, lịch sự. - Viết đúng câu văn, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 2 điểm. - Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ trừ 0,25 toàn bài. Cứ sai 4 lỗi trừ 1 điểm, những lỗi sai giống nhau trừ 1 lần điểm Câu 2: (0,5 điểm): Điền đúng mỗi từ được 0,25 điểm Câu 3: ( 0,5 điểm): ): Điền đúng mỗi từ được 0,25 điểm * Lưu ý: Điểm kiểm tra môn Tiếng Việt là tổng điểm phần kiểm tra đọc và viết.