Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Việt-Anh (Có đáp án + Ma trận)

doc 6 trang vuhoai 18/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Việt-Anh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Việt-Anh (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TH&THCS VIỆT - ANH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Ngày: / ../ 2025 Năm học: 2024 - 2025 Họ và tên: . Môn: Toán 2 Lớp: . .. SBD: Thời gian: 40 phút Giám thị số 1: ... .. Giám thị số 2: ... .. Số phách Số phách Điểm: Giám khảo: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. (M1-1 điểm) Điền các từ: nặng hơn, nhẹ hơn, nặng bằng thích hợp vào chỗ chấm. a) Chùm nho 1 kg. b) Quả cam 1 kg. c) Quả bí ngô 1 kg. d) Quả bí ngô chùm nho. Câu 2. (M3-0,5 điểm). a/Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi. - Tháng 12 có ngày. - Ngày đầu tiên của tháng là ngày ............. - Tháng 12 bên có ........ ngày Chủ nhật. - Thứ Tư ngày 22 tháng 12. Vậy thứ Tư tuần sau là ngày................. b/ Số ? (M3-0,5 điểm). Câu 3. (M2-1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống a) Đường đi của các bạn ốc sên đều là đường gấp khúc. b) Đường đi của bạn ốc sên A dài 11 cm. c) Đường đi của bạn ốc sên D ngắn hơn đường đi của ốc sên C. d) Đường đi của ốc sên B là đường cong.
  2. Học sinh không viết vào phần gạch chéo này Câu 4. (M1-1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm a. Có tất cả 6 điểm ( ). b. Có 3 bộ 3 điểm thẳng hàng ( ). c. AC là đường thẳng ( ). d. Có 1 hình tứ giác ( ). II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5 (M1-2 điểm). Đặt tính rồi tính 83 – 27 76 + 18 82 –7 4 + 69 ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... Câu 6. Tính (M2-1 điểm) 6 cm + 9 cm = .. 54 - 27 + 19 = .. Câu 7. (M2-2 điểm). Để chuẩn bị đón năm mới, lớp 2A làm được 42 tấm bưu thiếp. Lớp 2B làm được ít hơn lớp 2A 7 tấm bưu thiếp. Hỏi lớp 2B làm được bao nhiêu tấm bưu thiếp ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... Câu 8. (M3-1 điểm) a/ 48 – 9 < . < 27 + 14 Số cần điền vào chỗ trống là: .. b/ Tính bằng cách thuận tiện nhất ? 22 + 37 – 12 + 8 - 27 = ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... .......................................................................................................................................
  3. UBND QUẬN LÊ CHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH&THCS VIỆT-ANH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 2 Năm học 2024 - 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 2 3 4 Mức 1 2 2 1 Điểm 1 1 1 1 a. Nặng bằng a. S a. Đ a. 31; 01; 04; ngày 29 b. nhẹ hơn b. Đ b. S Đáp án b. 18h15 phút (6 giờ 15 phút); c. nặng hơn c. S c. S 22 giờ 30 phút (10 giờ 30 phút) d. nặng hơn d. Đ d. Đ I. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5. (M1-1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 83 76 82 4 - + - + 27 18 7 69 56 94 75 73 Câu 6. (M2-1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 6 cm + 9 cm = 15 cm 54 - 27 + 19 = 46 Câu 7. (M2-1 điểm) Bài giải Lớp 2B làm được số bưu thiếp là: (0,75 điểm) 42 – 7 = 35 (tấm) (1 điểm - Nếu sai đơn vị trừ 0,25 điểm) Đáp số: 35 tấm bưu thiếp (0,25 điểm) Câu 8. (M3-1 điểm) a/ 40 ( 0,5 đ) b/Tính bằng cách thuận tiện nhất ? (0,5 đ) 22 + 37 - 12 + 8 - 27 = ( 22 - 12 ) + (37 - 27) + 8 (0,25 đ) = 10 + 10 + 8 = 28 (0,25 đ) 92 67 84 3 - + - + 28 19 5 57 64 86 79 60
  4. UBND QUẬN LÊ CHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH&THCS VIỆT-ANH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc MẠCH KIẾN THỨC MÔN TOÁN HỌC KÌ I LỚP 2 NĂM HỌC 2024 - 2025 Mạch kiến thức Các dạng bài - Nhận biết tên gọi thành phần - Tính với các phép tính cộng trừ trong và kết quả của phép cộng (số phạm vi 100 hạng, tổng), phép trừ (số bị trừ, - Thực hiện dãy tính có hai bước tính số trừ, hiệu). - Giải toán có lời văn bằng hai bước tính - Ghi nhớ bảng cộng và bảng trừ với các phép tính cojngoj,trừ số có hai trong phạm vi 20. chữ số với số có một, hai chữ số - Thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. 1. Số học - Tính giá trị biểu thức có đến hai dấu phép tính cộng, trừ. - So sánh hai tổng hoặc hai hiệu bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính. - Giải được (bài toán đơn) bài toán về nhiều hơn hoặc bài toán về ít hơn - Nhận biết được điểm, đoạn - Tìm được các đoạn thẳng, điểm, đường thẳng, đường gấp khúc. thẳng 2. Hình - Tìm được 3 điểm thẳng hàng. - Tìm được các hình chữ nhật, hình tứ học - Tìm được hình chữ nhật, hình giác tứ giác trong hình đã cho. - Biết vẽ hình theo mẫu. - Chuyển đổi với các đơn vị đo -Vận dụng để chuyển đổi các đơn vị đo. độ dài Biết cộng, trừ với các đơn vị đo khối - Thực hiện phép tính cộng, trừ lượng, độ dài 3. Đại với các đơn vị đo khối lượng và lượng và độ dài đo đại - Vận dụng vào giải các bài toán lượng có liên quan đến đơn vị đo dạng trên - Thời gian: Tuần lễ, ngày, xem lịch và giờ. 4. Toán có - Giải bài toán có hai bước tính - Giải và trình bày bài toán lời văn
  5. UBND QUẬN LÊ CHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH&THCS VIỆT-ANH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 NĂM HỌC 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng (NB) (GQVĐ) (VD) (100%) Chủ đề 40% 40% 20% TỈ TN TL TN TL TN TL TN TL LỆ% 1. Số và Số câu 01 01 01 01 01 03 phép tính (14 bài) Câu số 1 5 6 8 7đ (50%) Số 1,0 2,0 1,0 1,0 1,0 4,0 Điểm 2. Hình học Số câu 01 01 01 03 và đo lường (12 bài) Câu số 4 3 2 2đ (30%) Số 1,0 1,0 1,0 3,0 Điểm Số câu 01 01 3. Giải toán Câu số 7 1đ (20%) Số 2,0 2,0 Điểm Số câu 02 01 01 02 01 01 04 04 08 Số 2,0 2,0 1,0 3,0 1,0 1,0 4,0 6,0 10 Tổng số câu Điểm Tỉ lệ 40% 40% 20% 100%