Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Khối 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Khối 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_khoi_1_nam_hoc_2024.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Khối 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 Họ và tên:.................................................... Năm học 2024 – 2025 Lớp 1........... Môn : TIẾNG VIỆT 1 Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian phát đề) Giáo viên coi: .......................................... Giáo viên chấm ................................................. ................................................................. ........................................................................... Duyệt đề Điểm Lời nhận xét của giáo viên .................................................................................................................. .................................................................................................................. .................................................................................................................. I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (5 điểm) - Giáo viên chuẩn bị các đoạn bài tập đọc ra phiếu. - Học sinh lên bắt thăm bài đọc và đọc bài đó. - Trả lời 01 câu hỏi nội dung phần bài đọc. 2. Đọc hiểu và làm bài tập (2 điểm) * Đọc bài văn sau: Căn nhà của thỏ Thỏ mẹ vừa đẻ bốn chú thỏ con thì mùa mưa đến. Nhà của thỏ lụp xụp, dột nát. Thỏ mẹ nơm nớp lo cho đàn con. Biết thế, khỉ, ngựa, dê,...nườm nượp đưa lá khô đến. Tất cả xúm vào lợp nhà cho thỏ. Thỏ biết ơn bạn bè, hàng xóm lắm! * Trả lời câu hỏi: Câu 1(1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng + Nhà của thỏ như thế nào? A. lụp xụp, dột nát B. to, chắc chắn C. khang trang, sạch đẹp + Bạn bè, hàng xóm đã làm gì giúp thỏ? A. đưa lá khô đến B. lợp nhà cho thỏ C. Đưa lá khô đến và lợp nhà cho thỏ Câu 2:(1 điểm) + Tìm trong bài các tiếng có vần ơm: . . .. + Sắp xếp các từ cho sau thành câu hoàn chỉnh: bạn bè, / Thỏ / hàng xóm / biết ơn .. ..
- II. KIỂM TRA KĨ NĂNG VIẾT CHÍNH TẢ. (2 điểm) Tập chép: Tháng ba, cây gạo đầu làng nở hoa rực rỡ một góc trời. III. KIỂM TRA KĨ NĂNG VIẾT CHỮ GHI ÂM ĐẦU, VẦN. Chọn chữ, vần phù hợp điền vào chỗ chấm: (1 điểm) * Điền vào chỗ trống iên hoặc iêu: v.......... phấn thả d ........` * Điền ng hay ngh? ........e nhìn ; bắp.......ô; .......i ngờ; con ..........é ; ........ủ trưa
- UBND QUẬN KIẾN AN TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT 1 Năm học: 2024 – 2025 CÂU – ĐÁP ÁN ĐIỂM A. KIỂM TRA ĐỌC: (7 điểm) I. Đọc thành tiếng (5 điểm) 1. Kiểm tra đọc thành tiếng: (4 điểm) - Thao tác đọc đúng: tư thế, cách cầm phiếu đọc, cách đưa mắt đọc. 1 - Phát âm rõ các âm, vần khó, cần phân biệt. 1 - Đọc trơn, đúng tiếng,từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 5 tiếng). 1 - Âm lượng đọc vừa đủ nghe. Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 20 – 25 1 chữ/1 phút). Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, các cụm từ. 2. Trả lời câu hỏi: (1 điểm) - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc. 1 II. Đọc hiểu: (2 điểm) Câu 1: A; C (mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm) 1 Câu 2: + Tìm trong bài các tiếng có vần ơm: nơm (0,5 điểm) 1 + Thỏ biết ơn bạn bè, hàng xóm/ Thỏ biết ơn hàng xóm, bạn bè . B. KIỂM TRA VIẾT: (3 điểm) 1. Chính tả: (Tập chép) (2 điểm) - Đảm bảo tốc độ (viết đủ số chữ) 1 - Viết đúng kiểu chữ, đúng độ cao các con chữ, đúng khoảng cách giữa 0,5 các con chữ, giữa các chữ, vị trí dấu phụ, dấu thanh. - Viết đúng chính tả (không mắc quá 3 lỗi); Trình bày đúng quy định, 0,5 viết sạch, đẹp. (Toàn bài bẩn, viết chưa đúng độ cao, khoảng cách giữa các con chữ, giữa các chữ, dấu phụ, dấu thanh trừu từ 1 đến 2 điểm; viết sai 3 lỗi trừ 1 điểm, các lỗi giống nhau trừ 1 lần điểm.) 2. Bài tập: (1 điểm) a) Mỗi chỗ chấm điền đúng được 0,25 điểm: viên phấn, thả diều 0,5 b) Mỗi chỗ chấm điền đúng được 0,1 điểm: nghe nhìn, bắp ngô, nghi 0,5 ngờ, con nghé, ngủ trưa Chú ý: Toàn bài dập xóa, chữ xấu trừ 1 điểm

