Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Bản II (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Bản II (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_ket_noi_tri_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Bản II (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 1 TRƯỜNG TH ĐẠI BẢN II Năm học 2024 -2025 (Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống) MÔN TIẾNG VIỆT 1. Đọc: 10 điểm + Đọc thành tiếng (7điểm): - Đọc vần: Đọc vần trong các bài học vần mới/SGK Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 đến bài 80 (chỉ yêu cầu đọc 3 - 4 vần) (1 điểm) -Đọc tiếng: Đọc tiếng trong các bài học vần mới/SGK TiếngViệt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 đến bài 80 (chỉ yêu cầu đọc 3 -5 tiếng) (2 điểm) -Đọc câu: Đọc câu trong các bài học vần mới/SGK TiếngViệt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 đến bài 80 (Chỉ yêu cầu đọc 2 – 3 câu) (4 điểm) Phạm vi kiến thức: Các bài đọc trong chương trình đến CKI (Từ tuần 12 - tuần 17) + Đọc hiểu (3 điểm): 2 điểm cho nội dung bài đọc, 1 điểm cho kiến thức Tiếng Việt. 2. Viết: 10 điểm + Bài viết (7 điểm) +Bài tập chính tả (3 điểm) * CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng và số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm 1. Đọc thành tiếng 7 điểm 2. Đọc hiểu 3 điểm Số câu 2 2.1. Đọc hiểu văn bản: 3 điểm 2 - Nhận biết được một số chi tiết và nội dung chính Câu số 1,2 của văn bản. Số điểm 2,0 2,0 Số câu 1 2.2. Kiến thức Tiếng Việt: 1 điểm 1 - Nhận biết , phân biệt các vần đã học Câu số 3 Số điểm 1,0 1,0 Số câu 3 Tổng Số điểm 3,0 3. Viết : 10 điểm Số câu 1 1 3.1 Viết bài: 7 điểm Viết vần, viết từ, viết câu Số điểm 7,0 7,0 3.2 Bài tập chính tả: 3 điểm Số câu 3 3 -Chọn vần, chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm - Luật chính tả với ng/ngh, phân biệt vần dễ nhầm lẫn. Số điểm 3,0 3,0
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024- 2025 TRƯỜNG TH ĐẠI BẢN II Môn Tiếng Việt – Lớp 1 ( Đề thi gồm 02 trang) Đề chính thức Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian đọc thành tiếng) Đại Bản, ngày 03 tháng 02 năm 2025 Họ và tên học sinh ........................................ Lớp ....Số phách: V1....... Điểm Giám khảo Số phách ( Kí và ghi rõ họ tên) V1............. Đọc : Viết: . Điểm TB: . A / KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm) I. Đọc thành tiếng (7 điểm): .. 1. Đọc vần: Đọc vần trong các bài học vần mới/SGK Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 đến bài 80 (chỉ yêu cầu đọc 3 - 4 vần) (1 điểm) 2. Đọc tiếng: Đọc tiếng trong các bài học vần mới/SGK TiếngViệt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 đến bài 80 (chỉ yêu cầu đọc 3 -5 tiếng) (2 điểm) 3. Đọc câu: Đọc câu trong các bài học vần mới/SGK TiếngViệt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 đến bài 80 (Chỉ yêu cầu đọc 2 – 3 câu) (4 điểm) II. Đọc hiểu: ( 3 điểm ):................................... Đọc thầm bài văn sau: Ao bèo Phía sau nhà bà Mai có một cái ao nhỏ. Trên mặt ao, phủ đầy những lá bèo màu xanh. Bèo dăng kín cả mặt hồ như một tấm thảm. Đôi khi, có những chú cá nghịch ngợm nhảy lên đớp mồi. Mỗi lần về quê, Mai thích nhất là được ngắm ao bèo của bà. * Dựa vào bài đọc, khoanh vào ý trước chữ cái ghi câu trả lời đúng: Câu 1: Phía sau nhà bà Mai có cái gì? (1 điểm) A. hồ B. vườn C. ao Câu 2: Mỗi lần về quê Mai thích nhất điều gì? (1 điểm) A. bơi lội dưới ao B. ngắm ao bèo C. ngắm cá đớp mồi Câu 3: Nối vần với từ ( 1điểm) lớp học xanh mướt nhà tranh bình hoa anh oc ươt inh
- B .KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) I – Viết: (7 điểm) : Mỗi phần 1 dòng (cỡ chữ nhỡ) Vần: ai, ăng, ôp, inh Từ: quả táo, bông hồng Câu: Gió đông lạnh buốt. II – Bài tập chính tả: (3 điểm) Câu 1: Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm để được từ đúng (1 điểm) ́ ́ ngọn đ . viên th con ch Câu 2: Chọn tiếng hoặc từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm cho͘ thích hợp(1 điểm) a) (iêu/ươu): Con h.............cao cổ.̇ ̇ b) (lướt ván/ cầu vượt): Xe ô tô đi qua ................................... Câu 3: Điền vào chỗ trống (1 điểm) a) ng hay ngh: iêng ngả .........uồn nước b) ai hay ay : nh .. dây b học
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TIẾNG VIỆT 1 A / KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm) I - Đọc thành tiếng: (7 điểm) 1.Đọc đúng mỗi vần được 0,25 – 0,33 điểm (tùy theo mức độ) (1 điểm) 2. Đọc đúng mỗi tiếng được 0, 4 điểm – 0, 6 điểm (Tùy theo mức độ khó của mỗi tiếng) (2 điểm) 3. Đọc đúng mỗi câu được 1-1,5 điểm (4 điểm) II - Đọc hiểu: ( 3 điểm) Khoanh đáp án đúng. Câu 1: (1 điểm) - C Câu 2: (1 điểm) - B Câu 3:( 1 điểm) Nối đúng mỗi tiếng được 0,25 điểm. B. KIỂM TRA VIẾT I – Viết theo mẫu: (7 điểm) * Yêu cầu viết đúng độ cao, độ rộng, khoảng cách. Sai độ cao trừ 0,5 điểm, sai độ rộng trừ 0,5 điểm, sai khoảng cách trừ 0,5 điểm; Sai lỗi chính tả trừ 0, 25 điểm/1 lỗi. Bài viết bẩn trừ 0,5 điểm. Viết vần (2 điểm); Viết từ (2 điểm) ; Viết câu(3 điểm) II – Bài tập chính tả:(3 điểm) Câu 1: Điền đúng mỗi vần được 0,25 điểm Câu 2: Điền đúng mỗi tiếng/từ được 0,5 điểm Câu 3: Điền đúng mỗi âm/vần được 0,25 điểm

