Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Du Lễ (Có đáp án)

docx 5 trang vuhoai 16/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Du Lễ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Du Lễ (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH & THCS DU LỄ Môn: Tiếng Việt - Lớp 1 Năm học 2024- 2025 Họ và tên: .. .. (Thời gian làm bài: 90 phút) Lớp: . I. Kiểm tra đọc: (10 điểm) Điểm đọc Điểm đọc hiểu Tổng 1. Đọc thành tiếng (7 điểm) Câu 1. Đọc thành tiếng các âm, vần sau: (3 điểm) h, ng, th, ch, b, c, nh, ngh, m, n am, en, uôn, êt, ơn Câu 2. Đọc thành tiếng các từ sau: (2,5 điểm) ngắm trăng, que kem, chăm làm, bậc thang, nhà tầng Câu 3. Đọc thành tiếng đoạn văn sau: (1.5 điểm) Đêm đến, khi đám trẻ tụ tập bên bàn thì thần ru ngủ rón rén bước đến. Thần hé cửa, phả một làn gió nhẹ. 2. Đọc hiểu: (3 điểm) Đọc thầm đoạn văn saurồi trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Lướt ván Cún, thỏ và vượn ra biển. Biển đẹp quá. Trên bờ, lũ chuột trượt ván, nô đùa ầm ĩ. Trên mặt biển, bọn cá chuồn hăm hở lướt đi. Đến lượt cún, nó lướt nhanh như múa lượn. Vượn chưa dám ra xa. Thỏ sợ ướt, ở trên bờ cổ vũ. Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1,5 điểm) a) Bài tập đọc Lướt ván có số câu là: A. 10 câu B. 9 câu C. 8 câu D. 7 câu
  2. b) Tiếng trong bài có vần iên là: A. đẹp B. trên C. biển D. chuồn Câu 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1điểm) a) Cún, thỏ và vượn đi đâu? A. ra biển B. ra sông C. ra suối D. ra ao b) Trên bờ, lũ chuột làm gì? A. hăm hở lướt đi B. lướt nhanh như múa lượn C. trượt ván, nô đùa ầm ĩ D. nô đùa chạy nhảy Câu 6: Tìm từ ngữ thích hợp trong bài điền vào chỗ trống (0,5đ) Đến lượt cún, nó lướt nhanh như ....................................................... II. Kiểm tra viết: (10 điểm) Điểm chính tả Điểm bài tập Tổng 1. Chính tả : (7 điểm) Nam Yết nằm giữa biển, như nét chấm nhỏ trên bản đồ Việt Nam. 2.Bài tập: (3điểm) Câu 1: (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước vần thích hợp để điền vào chỗ chấm trong từ sau:vầng tr .
  3. A. ăm B. ăn C. Âng D. ăng Câu 2: (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng dòng ..ênh: A. c B. k C. l D. ch Câu 3 (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước từ viết đúng chính tả: A. ngẫm ngĩ B. nghẫm nghĩ .C. ngẫm nghĩ D. nghẫm ngĩ Câu 4:(0,5điểm). Điền vào chỗ chấmvần an hay am? t................học; quả c................. Câu 5: (0,5điểm). Viết 1 tiếng có vần ươm, 1 tiếng có vần ươp.
  4. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 I. Kiểm tra đọc (10điểm): 1. Kiểm tra đọc thành tiếng (7điểm): - Đọc to, rõ ràng: 1,5 điểm - Đọc đúng: 3 điểm - Tốc độ 20 - 25 tiếng/phút: 2 điểm - Ngắt nghỉ đúng dấu câu: 0,5 điểm 2. Kiểm tra đọc hiểu (3điểm) Câu Nội dung trả lời Điểm 1,5 4 a.D b.C (Đúng mỗi phần 0,75đ) 1 5 a.A b.C (Đúng mỗi phần 0,5đ) 6 múa lượn 1 II. Kiểm tra viết (10điểm): 1. Viết chính tả: (7 điểm) - Viết đúng kiểu chữ viết thường cỡ nhỡ: 1,5 điểm - Viết đúng các từ ngữ, dấu câu: 3 điểm - Tốc độ viết 15 chữ/ 15 phút: 2 điểm - Trình bày : 0,5 điểm. Mỗi lỗi viết sai (sai âm, vần, dấu thanh), viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm. 2. Bài tập: (3 điểm) Câu Nội dung trả lời Điểm 1 1 D. ăng 0,5 2 B.k 3 C. ngẫm nghĩ 0,5 0,5 4 tan học, quả cam (Đúng mỗi phần 0,25đ) 0,5 5 Đúng mỗi tiếng được 0,25đ