Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Hồng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Hồng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Hồng (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỒNG Môn: TIẾNG VIỆT - Lớp 1 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 2 trang) Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:...........................................................Lớp : ... Số phách: ............ ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Điểm Giám khảo (Kí và ghi rõ họ tên) Số phách Đọc: Viết: .. Điểm TB: .. A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) I - Đọc thành tiếng (6 điểm): 1. Đọc vần: Đọc vần trong các bài học vần mới/SGK Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 từ bài 36 đến bài 75 (chỉ yêu cầu đọc 3 - 4 vần) (1 điểm) 2. Đọc tiếng, từ: Đọc tiếng trong các bài học vần mới/SGK TiếngViệt lớp 1 Tập 1 từ bài 36 đến bài 75 (chỉ yêu cầu đọc 3 -5 tiếng, từ) (2 điểm) 3. Đọc câu: Đọc câu trong các bài học vần mới/SGK TiếngViệt lớp 1 Tập 1 từ bài 36 đến bài 75 (Chỉ yêu cầu đọc 2 – 3 câu) (3 điểm) II - Đọc hiểu: (4 điểm) ............ Câu 1: (1,5 điểm) Nối (theo mẫu) vàng rực đèn lồng ông ang âng m xóm làng vâng lời Câu 2: (1,5 điểm) Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho thành câu thích hợp A B Mẹ mua trái cây viết chữ nắn nót. Bé để bày mâm ngũ quả. Hoa đào nở báo hiệu mùa xuân về. Câu 3: (1 điểm) a. Khoanh vào chữ cái trước cách sắp xếp các từ ngữ trong ngoặc thành câu đúng (bố mẹ, quê, thăm, về) A. Bố mẹ về thăm quê. B. Quê bố mẹ thăm về. C. Về quê bố mẹ thăm. b. Khoanh vào chữ cái trước từ viết đúng chính tả A. gọn ghàng B. gọn gàng C. ghọn gàng
- B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) I - Viết theo yêu cầu (cỡ nhỡ) (7 điểm): 1. Viết vần: âm, ăng (Mỗi vần 1 dòng) (2 điểm) 2. Viết từ: suối chảy, mùa xuân (Mỗi từ 1 dòng) (2 điểm) 3. Viết câu: Bầu trời phía đông ửng hồng. (Viết 1 lượt) (3 điểm) II - Bài tập: (3 điểm) §iÒn vµo chç chÊm: Câu 1 (1 điểm) Điền vào chỗ trống a) Điền c hay k : thước .......ẻ .......ăn gác b) Điền g hay gh : con .......ẹ tủ .......ỗ Câu 2 : (1 điểm) Điền vào chỗ trống: au hay âu : l....... nhà màu n....... Câu 3: (1 điểm) Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm cho thích hợp (dọn dẹp, chú ý) ̇ a) Em ................... nghe cô giáo giảng bài. b) Em ........................ nhà cửa sạch sẽ.
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KT TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I – LỚP 1 NĂM HỌC 2024 – 2025 A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) I - Đọc thành tiếng: (6 điểm) 1.Đọc đúng mỗi vần được 0,25 – 0,33 điểm (tùy theo mức độ) (1 điểm) 2. Đọc đúng mỗi tiếng được 0, 4 điểm – 0, 6 điểm (Tùy theo mức độ khó của mỗi tiếng) (2 điểm) 3. Đọc đúng mỗi câu được 1 điểm (3 điểm) II - Đọc hiểu: (4 điểm) Câu 1: Nối đúng mỗi từ được 0,5 điểm vàng rực đèn lồng ông ang âng m xóm làng vâng lời Câu 2: Nối đúng mỗi câu được 0,5 điểm A B Mẹ mua trái cây viết chữ nắn nót. Bé để bày mâm ngũ quả. Hoa đào nở báo hiệu mùa xuân về. Câu 3: a. A (0,5 điểm) b. B (0,5 điểm) B. KIỂM TRA VIẾT I – Viết theo mẫu: (7 điểm) * Yêu cầu viết đúng độ cao, độ rộng, khoảng cách. Sai độ cao, độ rộng trừ 1 điểm toàn bài; sai khoảng cách con chữ, sai khoảng cách chữ, các từ trừ 0,5 điểm toàn bài; Sai lỗi chính tả trừ 0,5 điểm/1 lỗi (lỗi giống nhau trừ 1 lần điểm) Bài viết bẩn trừ 1 điểm. Viết vần (2 điểm); Viết từ (2 điểm) ; Viết câu (3 điểm) II – Bài tập chính tả: (3 điểm) Mỗi chỗ điền đúng được 0,25 điểm. Câu 1 : Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm a) thước kẻ căn gác b) con ghẹ tủ gỗ Câu 2 : Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,5 điểm lau nhà màu nâu Câu 3: Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,5 điểm a) Em chú ý nghe cô giáo giảng bài. ̇ b) Em dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ.
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỒNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I - LỚP 1 NĂM HỌC 2024-2025 Mức 2 Mức 3 Số câu và Mức1 Tổng Năng lực, phẩm chất số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL ĐỌC HIỂU Câu số 1 2 3 4 điểm Số câu I 1 1 1 2 Số điểm 1,5 1,5 1 1 3 VIẾT - Viết đúng các vần, từ, Câu số 1,2 3 câu chứa tiếng có vần đã học (theo mẫu) Số câu 2 1 3 Số điểm 4 3 7 BÀI TẬP CHÍNH TẢ Câu số 1 2 3 Số câu 1 1 1 3 Số điểm 1 1 1 3 Số câu 2 2 1 6 TỔNG (VIẾT) Số điểm 5 4 1 10 Người duyệt đề Người ra đề

