Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Hà (Có đáp án)

doc 4 trang vuhoai 15/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Hà (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Hà (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI HÀ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Năm học 2024 – 2025 Họ và tên ........................ Thời gian 90 phút Lớp : .......... (Không kể thời gian giao đề) Giáo viên coi: ................................................................................................................................................................... Điểm Giáo viên chấm bài Nhận xét của giáo viên I. Kiểm tra đọc: (10 điểm) Điểm đọc Đ. đọc hiểu Tổng 1. Đọc thành tiếng (7 điểm) Câu 1: Đọc âm, vần: (3 điểm) - r, đ, p, tr, ngh, ê, v, k, ia, gi. - ăm, un, uôt, âng, iêng. Câu 2: Đọc từ (2,5 điểm) - phun lửa, chăm chỉ, buốt răng, thiêng liêng, Việt Nam. Câu 3: Đọc đoạn văn (1,5 điểm) Mưa vừa ngớt, nắng đã bừng lên. Những bông cúc và hướng dương thêm vàng rực. Gà mẹ lục tục rủ con đi kiếm ăn. 2. Đọc hiểu (3 điểm). * Đọc thầm đoạn văn: Cơn mưa vừa ngớt, giun đất nhè nhẹ bò lên mặt đất. Nó thấy chuồn chuồn ớt ngủ mê mệt trên ngọn cà rốt. Giun đất thủ thỉ: - Bạn ngủ suốt thế à? Bạn cần gì để tớ giúp? Chuồn chuồn ớt chớp chớp mắt: Cảm ơn bạn nhé! Tớ nghỉ một chút sẽ hết mệt mà. * Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 4 (1,5 điểm) a) Đoạn văn có mấy nhân vật? A. 1 nhân vật B. 2 nhân vật C. 3 nhân vật D. 4 nhân vật b) Tiếng trong bài có vần up là: A. giun B. chút C. giúp D. chớp Câu 5 (1 điểm) a) Cơn mưa vừa ngớt, giun đất làm gì?
  2. A. Nằm ngủ. B. Bò lên mặt đất. C. Trèo lên cây. b) Chuồn chuồn ớt ngủ ở đâu? A. Ngọn cỏ. B. Ngọn tre. C. Ngọn cà rốt. Câu 6 (0,5 điểm): Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu có nghĩa và viết lại cho đúng: tập làm, Bé, chiến sĩ II. Kiểm tra viết: (10 điểm) Điểm chính tả Điểm bài tập Tổng 1. Chính tả : (7 điểm) Tập chép câu văn: “Cơn mưa vừa ngớt, giun đất nhè nhẹ bò lên mặt đất” 2. Bài tập: (3 điểm) Câu 1 (1 điểm): a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. A. nge ngóng B. nghe ngóng b) Vần cần điền vào chỗ trống trong “l .. khom” là: A. om B. ôp C. iêt D. iên Câu 2 (0,5 điểm): Nối đúng: quả phùn nhà cam mưa mừng chúc sàn
  3. Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước từ viết đúng luật chính tả: A. kyên nhẫn B. ciên nhẫn. C. kiên nhẫn. Câu 4: (0,5 điểm) Điền vần vào chỗ chấm: ang/ ăng: bậc th vầng tr Câu 5: (0,5 điểm) Tìm và viết: a) 2 tiếng có vần ươn: ........................................................................ b) 2 tiếng có vần ươt: ........................................................................
  4. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - NĂM HỌC 2024 – 2025 I. Kiểm tra đọc (10 điểm): 1. Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm): Câu 1: 3 điểm - Đọc đúng, to, rõ ràng được 3 điểm. - Đọc sai 1 âm hoặc vần trừ 0,25 điểm. Câu 2: 2,5 điểm - Đọc đúng, to, rõ ràng được 2,5 điểm - Đọc sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm. Câu 3: 1,5 điểm - Đọc đúng, to, rõ ràng được 1,5 điểm - Đọc sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm. 2. Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm) Câu 4 5 6 a b a b Đáp án B C B C Bé tập làm chiến sĩ. Điểm 0,5 1 0,5 0,5 0,5 II. Kiểm tra viết (10 điểm): 1. Viết chính tả: (7 điểm) - Viết đúng kiểu chữ viết thường cỡ nhỏ: 1,5 điểm - Viết đủ, đúng các từ ngữ, dấu câu: 3 điểm - Tốc độ viết khoảng 12 chữ/ 15 phút: 1,5 điểm - Trình bày: 1 điểm. (Mỗi lỗi viết sai: âm, vần, dấu thanh, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm), (lỗi sai giống nhau chỉ trừ 1 lần điểm) 2.Bài tập: (3 điểm) Câu 1 2 3 4 a b Chúc mừng, quả Bậc thang, Đáp án S - Đ A cam, nhà sàn, C vầng trăng mưa phùn. Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 5: Viết mỗi tiếng được 0,125 điểm.