Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Đức Thái (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Đức Thái (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Đức Thái (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH ĐOÀN ĐỨC THÁI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – MÔN TIẾNG VIỆT 1 NĂM HỌC 2024 – 2025 I. Ma trận kiểm tra đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt: Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức,kĩ Số câu và TN TL HT TN TL HT TN TL HT TN TL HT năng số điểm KQ khác KQ khác KQ khác KQ khác Số câu 1 1 a) Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra kĩ Câu số năng nghe nói (tốc độ 20-25 tiếng/phút) Số điểm 7,0 7,0 1 Số câu 1 1 2 1 b) Đọc hiểu Câu số 1 2 3 1,2 3 Số điểm 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0 Số câu 2 1 1 4 Tổng Số điểm 8,0 1,0 1,0 10 II. Ma trận kiểm tra viết Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức,kĩ Số câu và TN TL HT TN TL HT TN TL HT TN TL HT năng số điểm KQ khác KQ khác KQ khác KQ khác Số câu 1 1 a) Chính tả (tập chép) (tốc độ 15 - (câu số) 17chữ/15 phút) Số điểm 7,0 7,0 Số câu 1 1 1 3 b) Bài tập (câu số) 1 2 3 Số điểm 1,0 1,0 1,0 3,0 Số câu 1 1 1 4 Tổng Số điểm 1,0 8.0 1,0 10
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH ĐOÀN ĐỨC THÁI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – MÔN TIẾNG VIỆT 1 NĂM HỌC 2024 – 2025 A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (7 điểm) - Giáo viên lấy điểm kiểm tra đọc từ các tiết ôn tập cuối học kì I. 2. Đọc hiểu (3 điểm) Đọc thầm bài sau : Nụ hôn của mẹ Chi bị sốt. Mẹ đưa bé lên trạm y tế. Cô y tá tiêm cho Chi. Chi vẫn nằm thiêm thiếp. Mẹ hôn lên trán Chi. Nụ hôn của mẹ thật ấm áp. Chi từ từ mở mắt, thì thầm: - Mẹ à, con chả ốm nữa. Mẹ sờ trán Chi. Bé đã hạ sốt. Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1 (1 điểm): Cô y tá tiêm cho Chi, Chi thế nào? A. Từ từ mở mắt B. Vẫn nằm thiêm thiếp C. Thì thầm với cô Câu 2 (1 điểm): Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng: Nụ hôn của mẹ đã hạ sốt. Trạm y tế thật ấm áp. Bé Chi Câu 3 (1 điểm): a, Tìm trong bài tiếng có vần iêm: ....... ................. b, Tìm tiếng trong bài có vần iêp :................................................................. B/ KIỂM TRA VIÊT (10 điểm): - Viết chữ cỡ nhỡ, không yêu cầu HS viết hoa.
- I. Chính tả . Nhìn chép: (7 điểm): GV viết bảng ( không viết chữ hoa), HS nhìn chép câu văn sau (không yêu cầu học sinh viết chữ hoa): Nàng tiên cá có tất cả các thứ nàng muốn. Nàng chỉ chưa biết đất liền. II. Bài tập (3 điểm) Câu 1: Điền vào chỗ chấm c hay k?(1đ) - uộn chỉ - tắc è Câu 2: Điền vào chỗ chấm iên hay yên?(1đ) - chim .......... - con k........ Câu 3: Chọn một từ cho trong ngoặc điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn sau (1đ) (viết, hát) Cô khen bạn Vân . rất đẹp.
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH ĐOÀN ĐỨC THÁI HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT LỚP 1 HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2024- 2025 A/ Phần kiểm tra đọc: 7 điểm I/ Đọc thành tiếng(6 điểm): - Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc - Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt : 1điểm - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm - Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm - Tốc độ đọc đạt yêu cầu (20 – 25 chữ/1 phút): 1 điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, các cụm từ : 1 điểm II/ Kiểm tra nghe nói: (1 điểm) - HS trả lời đúng nội dung câu hỏi, nói rõ rang, liền mạch, cả câu : 0,5 điểm - Có thái độ mạnh dạn tự tin khi trả lời : 0,5 điểm III/ Đọc hiểu (3 điểm) Câu 1: (1 điểm ): Cô y tá tiêm cho Chi, Chi thế nào? B. Vẫn nằm thiêm thiếp Câu 2: ( 1 điểm) Nối đúng: Nụ hôn của mẹ đã hạ sốt. Trạm y tế thật ấm áp. Bé Chi Câu 3: a, Tìm trong bài tiếng có vần iêm: thiêm, tiêm b, Tìm tiếng trong bài có vần iêp : thiếp B/ Phần kiểm tra viết: - Viết chữ cỡ nhỏ, không yêu cầu HS viết hoa. I. Chính tả . Tập chép (7 điểm): - Bài viết đúng chính tả không sai lỗi nào, chữ viết đúng cỡ, đúng độ cao : 7 điểm - Sai 2 lỗi bất kể lỗi nào trừ 1 điểm. Nếu các lỗi sai giống nhau trừ 1 lần điểm II. Bài tập (3 điểm) - Mỗi phần đúng được 1 điểm Câu 2: Điền vào chỗ chấm c hay k?(1đ) - Cuộn chỉ - tắc Kè Câu 3: Điền vào chỗ chấm iên hay yên?(1đ)
- - chim yến - con kiến Câu 4: Chọn một từ cho trong ngoặc điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn sau (1đ) Cô khen bạn Vân viết rất đẹp.

