Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Vương (Có đáp án)

doc 6 trang vuhoai 13/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Vương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Vương (Có đáp án)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG Thứ ...........ngày ..... tháng . năm 2024 TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 1 MÔN: TIẾNG VIỆT (40 phút) Họ và tên: ........... Năm học: 2024 - 2025 Lớp: 1A... Đọc Viết Ký, họ tên GV coi: ................................................. Đọc thành tiếng Đọc hiểu Ký, họ tên GV chấm: ........................................... Điểm đọc: Nhận xét, tư vấn: ......................................................................................... Điểm: ......................................................................................... I. KIỂM TRA ĐỌC (7,0 điểm) 1. Đọc thành tiếng: (5,0 điểm) Đọc 1 trong những bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 16 và trả lời 1 câu hỏi trong nội dung bài đọc (GV kiểm tra trong các tiết ôn tập Tiếng Việt). 2. Đọc hiểu (2,0 điểm) Nhà bà bé Nga Bà ngoại bé Nga ở quê. Nhà bé Nga ở phố, xa nhà bà. Nghỉ hè, bố mẹ cho Nga về quê thăm bà. Nhà bà có gà, có nghé, có cả cá rô, cá quả. Cả nhà bà ai cũng rất yêu quý bé Nga. * Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong câu 2 và hoàn thành yêu cầu câu 1, 3, 4. Câu 1 (M1-0,5 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S trước chữ cái đặt trước câu trả lời để có câu trả lời đúng. Trong bài Nhà bé Nga có mấy câu? A. 5 câu B. 4 câu Câu 2 (M2-0,5 điểm) Nhà bé Nga có gì? A. có gà, có nghé B. có cá rô, cá quả C. có gà, có nghé, có cá rô, cá quả Câu 3 (M3-0,5 điểm) Nghỉ hè, bố mẹ cho Nga đi đâu? ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Câu 4 (M3-0,5 điểm). Viết từ ngữ còn thiếu để hoàn thiện câu.
  2. a) Cả nhà bà ai cũng rất ..........................................bé Nga. b) Cô giáo dạy em phải ...........................................với ông bà. II. KIỂM TRA VIẾT (3,0 điểm) 1. Chính tả tập chép (2,0 điểm) Chủ nhật, bố mẹ đưa bé về quê thăm ông bà ngoại. 2. Bài tập (1,0 điểm) Câu 1 (M1-0,5 điểm). Điền c hay k? cửa ........ính ..........àng cua Câu 2 (M2-0,5 điểm). Điền ăn hay ăng kh tay vầng tr
  3. (Đề bài gồm 2 trang) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Năm học 2023 - 2024 A. Đọc thành tiếng (5 điểm): - Tốc độ đọc tối thiểu: 15 - 20 tiếng/1 phút - Mức độ đọc: Đọc đúng, đọc rõ từng tiếng, từ và biết ngắt câu. - Mỗi lỗi đọc sai, đọc thiếu trừ 0,25 điểm. B. Đọc và trả lời câu hỏi (2 điểm): Chợ quê Nghỉ hè, bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ họp ở bờ đê. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép. Chợ có quả me, quả dưa, quả lê. Bà mua cam làm quà cho bé. Về nhà, bé để quả to cho bà, quả nhỏ cho bé. Câu 1. Khoanh đúng mỗi phần được 0,5 điểm a) Bà đưa bé đi đâu? A. Đi chơi B. Đi chợ C. Đi phố b) Bé để quả cam to phần ai? A. Phần mẹ B. Phần bà C. Phần em Câu 2. HS dựa vào nội dung bài đọc viết theo ý hiểu và kinh nghiệm của bản thân để được câu có nghĩa, viết đúng chính tả được 1,0 điểm. Các loại quả cung cấp vi ta min cho cơ thể. Hoặc: Các loại quả cung cấp vi ta min giúp sáng mắt, đẹp da. C . Tập chép: (2 điểm) - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ 2 ly: 0,5 điểm (Nếu viết đúng kiểu chữ thường chưa đúng cỡ trừ: 0,25 điểm; Nếu viết chưa đúng kiểu chữ thường và cỡ 2 ly: 0 điểm) - Viết đúng từ ngữ, dấu câu: 1,0 điểm (Nếu có 4 lỗi trừ: 0,5 điểm; có hơn 4 lỗi: 0 điểm) - Trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch sẽ rõ ràng: 0,5 điểm (Chữ viết không rõ nét, bài tẩy xóa vài chỗ: 0 điểm). Học sinh không phải viết hoa chữ cái đầu câu. D. Bài tập (1 điểm) Điền đúng mỗi từ được 0,25 điểm Câu 1. Điền c hay k?
  4. củ cải cái kim Câu 2. Điền trăng hay chăng? chăng dây mặt trăng * Bài viết chính tả: (2 điểm) Hà nhỏ mà chăm chỉ, bé giúp bà xếp đồ ở tủ gọn gàng, ngăn nắp.
  5. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Năm học: 2024 - 2025 PHẦN I. KIỂM TRA ĐỌC (7,0 điểm) 1.Đọc thành tiếng: 5,0 điểm Tuỳ theo tốc độ đọc, ngữ điệu đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu, giáo viên chấm điểm đọc phù hợp. 2. Đọc thầm và làm bài tập: 2 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 4 A-Đ C a. Yêu quý B -S b. Kính trọng hoặc tôn trọng hoặc lễ phép, M1 M2 M3 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm (0,25 điểm/phần) (0,25 điểm/phần) Câu 3: (M3-0,5 điểm) Nghỉ hè, bố mẹ cho Nga về quê thăm bà. PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (3,0 điểm) 1. Chính tả tập chép (2,0 điểm) Chủ nhật, bố mẹ đưa bé về quê thăm ông bà ngoại. - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ 2 ly: 0,5 điểm (Nếu viết đúng kiểu chữ thường chưa đúng cỡ trừ 0,25 điểm; Nếu viết chưa đúng kiểu chữ thường và cỡ chữ 2 ly: 0 điểm) - Viết đúng từ ngữ, dấu câu: 1,0 điểm (Nếu có 4 lỗi trừ: 0,5 điểm; có hơn 4 lỗi: 0 điểm) - Trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch sẽ rõ ràng: 0,5 điểm (Chữ viết không rõ nét, bài tẩy xoá vài chỗ: 0 điểm). Học sing không phải viết hoa chữ cái đầu câu. 2. Bài tập (1 điểm): tr hay ch? Điền đúng mỗi từ được 0,25 điểm Câu 1: Điền c hay k? Càng cua cửa kính Câu 2: Điền ăn hay ăng? Khăn tay vầng trăng