Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án)

doc 5 trang vuhoai 14/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: ................................................ Năm học: 2024-2025 Lớp: 1...... Môn: TIẾNG VIỆT 1 (Thời gian làm bài: 35 phút) Số phách: . Giáo viên coi: 1 .. 2 . Số phách: Giáo viên chấm: 1 .2 Duyệt đề Điểm Nhận xét của giáo viên: .... .... A. KIỂM TRA ĐỌC: (7 điểm) I. Đọc thành tiếng: (5 điểm) 1. Kiểm tra đọc thành tiếng: (4 điểm) (Học sinh bắt thăm 1 bài đọc bất kì để đọc.) 2. Trả lời câu hỏi: (1 điểm) II. Đọc hiểu: (2 điểm) 1. Đọc thầm văn bản sau: Qùa của bố Bố bé là bộ đội, đóng quân ở xa nhà. Vào ngày sinh nhật, bố gửi tặng bé một món quà bất ngờ. Đó là cái đồng hồ đeo tay xinh xắn. Cái đồng hồ màu hồng. Mặt đồng hồ nổi rõ các số từ 1 đến 12. Ba anh chàng kim thì chăm chỉ hoạt động cả ngày. Bé vui lắm, thầm cảm ơn bố thật nhiều! (Lan Anh) 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu của bài: Câu 1 (0,5 điểm): Bố gửi tặng bé cái gì? A. Cái đồng hồ. B. Cái vòng tay. C. Hộp bút vẽ. Câu 2 (0,5 điểm): Cái đồng hồ màu gì? A. Màu xanh. B. Màu vàng. C. Màu hồng. Câu 3 (0,5 điểm): Cái đồng hồ có mấy kim? A. Hai kim. B. Ba kim. C. Bốn kim. Câu 4 (0,5 điểm): Bố mẹ thường tặng quà cho em vào dịp nào? .. .. .. ..
  2. Không viết vào phần này! Không viết vào phần này! B. KIỂM TRA VIẾT (3 điểm): I. Chính tả (2 điểm): II. Bài tập (1 điểm): Chọn chữ phù hợp điền vào chỗ chấm. *Điền n hay l quả .......... a con ......... a *Điền g hay gh .......ấp giấy ........ ế đá .......ọn........ẽ *Nối cột A với cột B tạo thành từ có nghĩa: A B rét vẻ mát buốt vui mẻ
  3. UBND QUẬN KIẾN AN TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I Môn: Tiếng Việt 1 Năm học 2024- 2025 CÂU - ĐÁP ÁN ĐIỂM A. KIỂM TRA ĐỌC (7 điểm): I. Đọc thành tiếng (5 điểm ) 1. Kiểm tra đọc thành tiếng: (4 điểm) - Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc. 1 - Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. 1 - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 5 tiếng). 1 - Âm lượng đọc vừa đủ nghe. Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 20-25 chữ/1 phút). 1 Ngắt, nghỉ hơi đúng các dấu câu, các cụm từ. 2. Trả lời câu hỏi: (1 điểm) - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc. 1 II. Đọc hiểu: (2 điểm) Câu 1: A. Cái đồng hồ. 0.5 Câu 2: C. Màu hồng. 0.5 Câu 3: B. Ba kim. 0.5 Câu 4: Bố mẹ thường tặng quà cho em vào ngày (sinh nhật/ vào ngày 0.5 Tết, lễ). B. KIỂM TRA VIẾT (3 điểm): I. Chính tả (tập chép) (2 điểm) (Giáo viên chép lên bảng cho học sinh viết chính tả trong thời gian 20 phút). Mùa thu đã về. Nắng vàng tươi. Gió heo may se lạnh. Cây cối trút từng đợt lá vàng ối. - Đảm bảo tốc độ (viết đủ số chữ). 1 - Viết đúng kiểu chữ, đúng độ cao các con chữ, đúng khoảng cách giữa các con 0.5 chữ, giữa các chữ, vị trí dấu phụ, dấu thanh. - Viết đúng chính tả (không mắc quá 3 lỗi); Trình bày đúng quy định, viết sạch, 0.5 đẹp. (Toàn bài bẩn, viết chưa đúng độ cao, khoảng cách giữa các con chữ, giữa các chữ, dấu phụ, dấu thanh trừ từ 1đến 2 điểm; viết sai 3 lỗi trừ 1 điểm, các lỗi giống nhau trừ 1 lần điểm). II. Bài tập (1 điểm): *Điền n hay l (0,25 điểm) 0.25
  4. CÂU - ĐÁP ÁN ĐIỂM quả na, con la *Điền g hay gh (0,25 điểm) 0.25 gấp giấy, ghế đá gọn ghẽ *Nối: (0,5 điểm) rét vẻ 0.5 mát buốt vui mẻ Tổng cộng 10 * Lưu ý: + Nếu HS khoanh vào 2 đáp án và gạch đi đáp án sai, để lại đáp án đúng cho nửa số điểm của câu hỏi đó. + Toàn bài làm gạch xoá, chữ viết xấu trừ 1 điểm.