Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Minh Đức (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 19/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Minh Đức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Minh Đức (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - Họ và tên : ... MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 - Lớp : .. - SBD: . - Phòng thi số : .. Năm học 2024 - 2025 ( Thời gian làm bài 60 phút) - Giám thị số 1 Số phách - Giám thị số 2 ........ Điểm Nhận xét Số phách Đọc: . . Viết: .. . Chung: . . PHẦN I. KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm) 1. Đọc thành tiếng: 7 điểm Đọc theo phiếu đọc 6 điểm, trả lời đúng câu hỏi nội dung đoạn văn 1 điểm 2. Đọc hiểu: ( 3 điểm) Ngày chủ nhật, Cô Mai đến thăm nhà Hà. Cô mang cho Hà giỏ cam. Hà chọn quả cam to phần ông bà. Bố mẹ thơm lên má Hà. Bố mẹ khen Hà thật hiếu thảo. * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành bài tập Câu 1: (0,5 điểm) Cô Mai đến thăm nhà Hà vào ngày nào ? A. Ngày thứ hai B. Ngày thứ năm C. Ngày thứ bảy D. Ngày chủ nhật Câu 2: (0,5 điểm) Cô Mai cho Hà quà gì? A. giỏ lê B. giỏ táo C. giỏ cam D. giỏ ổi Câu 3: (0,5 điểm) Hà chọn quả cam to phần ai ? A. cô chú B. anh chị C. ông bà D. bố mẹ Câu 4: (0,5 điểm) Theo em, vì sao bố mẹ khen Hà ? A.Vì Hà còn bé B. Vì Hà là cô bé hiếu thảo. C. Vì Hà chăm làm D. Vì Hà đã lớn Câu 5: Chọn từ ngữ phù hợp (cánh đồng, cao tầng ) điền vào chỗ chấm. ( 1 điểm) - Trong phố có nhiều nhà - Trên .bà con xã viên đang gặt lúa.
  2. PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm) 1. Viết chính tả ( 7 điểm ) Giáo viên chép bài lên bảng cho học sinh viết bài vào phần ô li. Không yêu cầu viết hoa chữ cái đầu câu. Trước mặt Minh, đầm sen rộng mênh mông. Những bông sen trắng, sen hồng thơm ngát, khẽ đu đưa trên nền lá xanh mượt. 2. Bài tập chính tả (3 điểm) Bài 1. a. Điền c hay k ? (0,5 điểm) b. Điền an hay ăng ? (0,5 điểm) - đoàn .............ết ; con .............ông. - hoa l..........; mặt tr..................... Bài 2. Đúng ghi chữ cái Đ, sai ghi chữ cái S vào ô trống ( 1 điểm) Ghế gỗ ; gi nhớ ; nhà gha ; con nghé Bài 3. Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu. ( 1 điểm ) Em / giữ gìn / luôn/ sạch sẽ. / sách vở
  3. CÁCH CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT I. Kiểm tra đọc */ Đọc thành tiếng ( 7 điểm) - Đọc đúng đảm bảo tốc độ : 6 điểm. - Trả lời đúng 1 câu hỏi: 1 điểm . - Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm. - Lưu ý: Đọc đúng tiếng, tốc độ tối thiểu khoảng 20 tiếng/1phút: */ Đọc hiểu : (3 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 D C C B - cao tầng. - cánh đồng . 0,5 0,5 0,5 0,5 Điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm điểm điểm điểm điểm II. Viết chính tả : (7 điểm) - Viết đúng , trình bày đẹp theo yêu cầu ( 7 điểm) Nếu mỗi lỗi sai trừ 0,25 điểm. III. Bài tập chính tả : (3 điểm) Bài 1 : (1 điểm): a. Điền đúng mỗi từ được 0,25 điểm. b. Điền đúng mỗi vần được 0,25 điểm. Bài 2 : (1 điểm): Điền đúng mỗi từ được 0,25 điểm. Bài 3: (1 điểm) Viết đúng câu được 1 điểm.