Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Hà
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Hà
- TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÀ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học 2024-2025 Họ và tên:............................................ MÔN TIẾNG VIỆT 1 Lớp: 1A........ SBD: (Thời gian làm bài: 35 phút) Số phách...................................... Giáo viên coi:............................................. Số phách...................................... Giáo viên chấm 1:...................2:................ Duyệt đề Điểm Lời nhận xét của thầy, cô giáo ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ I. Đọc 1. Đọc thành tiếng (5 điểm) HS bắt thăm bài đọc và đọc văn bản có độ dài từ 35 - 40 chữ. 2. Đọc hiểu (2 điểm) Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi Chú mèo Min Min có bộ lông trắng muốt, luôn chải chuốt. Cái đầu chú tròn tròn như trái bóng con. Hai mắt xanh lè, long lanh như hai hòn ve. Đôi tai mỏng và vểnh lên như hai hình tam giác. Trời nắng đẹp, Min tìm chỗ ngồi sưởi nắng, rồi đưa hai cái chân lên liếm láp. Trống chú thật đáng yêu. Câu 1 (1 điểm): Dựa vào nội dung ở bài đọc trên, em hãy nối đúng màu trắng muốt. Bộ lông của Min màu vàng nhạt. Cái đầu tròn tròn như cuộn len. như trái bóng con. Câu 2 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái trước ý đúng a. Trời nắng đẹp, Min ...... A. đi bắt chuột B. đi dạo chơi C. tìm chỗ ngồi sưởi nắng b. Đôi tai chú mèo như ...... A. hình vuông B. hình tam giác C. hình tròn
- II. Viết 1. Viết chính tả (2 điểm): Tập chép Trường học như là ngôi nhà thứ hai của em. 2. Bài tâp (1 điểm): Điền vào chỗ trống a) g hay gh cái .....ế ......à trống b) c hay k ......à chua. gói ....ẹo

