Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Ngũ Đoan (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Ngũ Đoan (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Ngũ Đoan (Có đáp án)
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ ĐOAN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Năm học 2024 – 2025 Thời gian 90 phút (không kể giao đề) Họ và tên ..............................Lớp : Điểm Nhận xét của giáo viên A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm ) I. Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm) Câu 1- M1 a. Đọc các âm (1,5 điểm): s, n, gh, ch, th, ưa, ngh, nh, qu, ph b. Đọc các vần (1,5 điểm): iêng, ăn, ươp, ươm, at Câu 2. Đọc từ (2.5 điểm - M2) quét sân, thơm phức, kế tiếp, thẳng tắp, trong vắt Câu 3. Đọc đoạn văn sau (1.5 điểm- M3) Một con quạ đang khát nước. Nó tìm suốt mà không có nước để uống. Bỗng nó phát hiện có một lọ nước bên đường. II. Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm). Đọc thầm đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: Nghỉ hè, cả nhà Giang đi biển. Sáng sớm, bố dẫn Giang ra biển tắm. Còn mẹ cho em bé tắm nắng trên bờ cát. Biển thật đẹp! Sáng, biển rạng rỡ giữa muôn vàn tia nắng. Đêm, trăng sáng vằng vặc như dát vàng, dát bạc. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 4. (1,5 điểm - M1) a. Đoạn văn trên có mấy câu? (1 điểm) A. 6 câu B. 4 câu C. 5 câu D. 3 câu b. Nghỉ hè, cả nhà Giang đi đâu? (0,5 điểm) A. đi về quê B. du lịch C. đi biển D. đi phố Câu 5. (1 điểm - M2) a. Sáng sớm, bố Giang làm gì? (0,5 điểm) A. Dẫn Giang ra chợ B. Dẫn Giang ra biển tắm C. Dẫn Giang ra phố D. Dẫn Giang ra hồ sen b. Mẹ Giang làm gì trên bờ cát? (0,5 điểm) A. Cho em bé ăn cơm B. Cho em bé ngủ
- 2 C. Dẫn em bé ra biển tắm D. Cho em bé tắm nắng Câu 6. Tìm từ thích hợp trong bài điền vào chỗ chấm (0,5 điểm - M3): Đêm, trăng sáng ...................................... như dát vàng, dát bạc B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) I. Chính tả (7 điểm) Tập chép câu văn sau: “Nghe lời mẹ, đàn gà con chỉ tha thẩn nhặt ít hạt kê, hạt lúa, ở gần mẹ” N G II. Bài tập: (3 điểm) Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước vần đúng để điền vào chỗ chấm. (1đ - M1) a. vầng tr .. A. ăn B. ăng C. an D. ang b. v ......... phấn A. iên B. yên C. iêm D. yêm Câu 2: Nối từ ở hai cột cho phù hợp? (0,5 điểm - M1) quen nhóm họp biết Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S. (0,5 điểm - M2) Yên xe iên xe Câu 4: Điền vào chỗ chấm ng hay ngh. (0,5 điểm - M2) củ ..ệ .. ..õ nhỏ Câu 5: Viết tên 2 đồ dùng học tập của em? (0,5 điểm - M3)
- 3 UBND HUYỆN KIẾN THUỴ TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ ĐOAN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 NĂM HỌC 2024 – 2025 A. Kiểm tra đọc (10 điểm): I. Kiểm tra đọc thành tiếng (Câu 1, 2, 3) (7điểm): - Đọc to, rõ ràng: 1,5 điểm - Đọc đúng: 3 điểm - Tốc độ 25 - 30 tiếng/phút: 2 điểm - Ngắt nghỉ đúng dấu câu: 0,5 điểm II. Kiểm tra đọc hiểu (3điểm) Câu 4a 4b 5a 5b 6 Đáp án A C B D Vằng vặc Điểm 1 0,5 0,5 0,5 0,5 B. Kiểm tra viết (10điểm): I. Viết chính tả: (7 điểm) - Viết đúng kiểu chữ viết thường cỡ nhỡ: 1,5 điểm - Viết đúng các từ ngữ, dấu câu: 3 điểm - Tốc độ viết 15 chữ/ 15 phút: 2 điểm - Trình bày: 0,5 điểm. Mỗi lỗi viết sai (âm, vần, dấu thanh), viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm. II. Bài tập: (3 điểm) Câu 1. (1 điểm) Đúng mỗi phần được 0,5 điểm a. B b. A Câu 2: (0,5 điểm). Quen biết; họp nhóm Câu 3: (0,5 điểm) Đ- S Câu 4: (0,5 điểm) Đúng mỗi từ được 0,25 điểm củ nghệ ngõ nhỏ Câu 5: (0,5 điểm). Đúng mỗi từ được 0,25 điểm.

