Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Ngũ Phúc (Có đáp án + Ma trận)

doc 3 trang vuhoai 18/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Ngũ Phúc (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc
  • docxMa trận Toán, TV 1 CUỐI HKI 2024-2025.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Ngũ Phúc (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ PHÚC NĂM HỌC 2024-2025 Môn Tiếng Việt - Lớp 1 Họ và tên:................................................................................. Thời gian 90 phút Lớp:........................................... (Không tính thời gian giao đề) Điểm Nhận xét của giáo viên GV GV coi chấm A. Kiểm tra đọc: (10 điểm) Điểm đọc Điểm đọc hiểu Tổng 1. Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm) Câu 1 (3 điểm). Đọc âm, vần - s, b, gi, ngh, q, kh, gh, tr, ưa, ch - iêng, uôn, ơm, iêp, ương Câu 2 (2,5 điểm). Đọc từ Thiên nga, sum họp, chim yến, sáng vằng vặc, khóm trúc. Câu 3 (1,5 điểm). Đọc đoạn văn sau Con quạ khát nước Một con quạ đang khát nước, nó tìm suốt mà không có nước để uống. Bỗng nó phát hiện có một lọ nước bên đường. 2. Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm). *Đọc thầm đoạn văn sau: Chiếc nhãn vở Bố cho Giang một cuốn vở mới. Giữa trang bìa là một chiếc nhãn vở trang trí rất đẹp. Giang lấy bút nắn nót viết tên trường, tên lớp, họ và tên của em vào nhãn vở. Bố nhìn những dòng chữ Giang viết, khen con đã tự viết được nhãn vở. Câu 4 (1,5 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a/ Bố cho Giang thứ gì ? A. một chiếc bút chì B. một chiếc thước kẻ C. một cuốn vở D. một quyển sách b/ Giữa trang bìa có gì ? A. hình ngôi sao B. chiếc nhãn vở C. hình gấu bông D. một bông hoa Câu 5 (1 điểm) Ghép đúng a) Giang 1. tự viết được nhãn vở b) Bố khen con 2. viết tên trường, lớp
  2. Câu 6 (0,5 điểm) Tìm và viết từ thích hợp điền chỗ chấm đúng với nội dung của bài? Giang viết chữ B. Kiểm tra viết (10 điểm) Điểm chính tả Điểm bài tập Tổng 1. Chính tả: (7 điểm) Tập chép câu văn sau “Sang tháng tư, nắng hạ tràn về. Mùa hạ là mùa của nắng, của mưa..” ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮS ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ 2. Bài tập (3 điểm) Câu 1 (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước vần thích hợp để điền vào chỗ chấm. a) quả m...... A. ươp B. ươt C. ươn D. ương b) đàn k........ A. yên B. iên C. iêm D. yêm Câu 2 (0,5 điểm). Ghép đúng bờ nhiên thiên biển Câu 3 (0,5 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S. ghế gỗ iên xe Câu 4 (0,5 điểm). Điền vào chỗ chấm c hay k. con .iến; ..ửa sổ. Câu 5 (0,5 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu hoàn chỉnh ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Buổi sáng, em ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
  3. UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 Môn Tiếng Việt lớp 1 I. Kiểm tra đọc (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng: 7 điểm Câu 1. Đọc âm, vần (3 điểm): Mỗi phần 1,5 điểm. - Đọc đúng mỗi âm: 0,15 điểm. - Đọc đúng mỗi vần: 0,3 điểm. Câu 2. Đọc từ (2,5 điểm ) - Đọc đúng mỗi từ: 0,5 điểm . Câu 3. Đọc đoạn (1,5 điểm ) - Đọc đúng tiếng, đúng từ, ngắt, nghỉ hơi đúng. - Sai mỗi tiếng trừ 0,2 điểm. 2. Đọc hiểu: 3 điểm Câu 4 (1,5 điểm): Trả lời đúng mỗi ý: 0,75 điểm a) C b) B Câu 5 (1 điểm): Ghép đúng mỗi cặp: 0,5 điểm a- 2; b- 1 Câu 6 (0,5 điểm) Học sinh điền từ nắn nót II. Kiểm tra viết (10 điểm) 1. Chính tả (Tập chép) (7 điểm) : - Viết đúng kiểu chữ viết thường cỡ nhỡ: 2 điểm - Viết đúng các từ ngữ, dấu câu: 3 điểm - Tốc độ viết 11 chữ/ 15 phút: 1,5 điểm - Trình bày : 0,5 điểm. Mỗi lỗi viết sai (sai âm, vần, dấu thanh), viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm. 2. Bài tập (3 điểm) : Câu 1 (1 điểm) Đáp án A, B Câu 2 (0,5 điểm) Nối đúng mỗi từ: 0,25 điểm Bờ biển; thiên nhiên Câu 3 (0,5 điểm) Điền đúng mỗi ô trống: 0,25 điểm a)Đ; b) S Câu 4 (0,5điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm: 0,25 điểm con kiến; cửa sổ. Câu 5 (0,5điểm) Học sinh điền được câu hoàn chỉnh: 1 điểm.