Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quyết Tiến (Có đáp án)

doc 4 trang vuhoai 16/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quyết Tiến (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quyết Tiến (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC QUYẾT TIẾN BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I Số phách Năm học: 2024- 2025 Họ & tên:..................................................... Môn : Tiếng Việt- Lớp 1 (Thời gian làm bài 40 phút ) Lớp ; SBD GT 1: .. Phòng thi: GT 2: .. Điểm Nhận xét Giám khảo 1: Số phách ........................................................... .......................................... ........................................................... Giám khảo 2: ........................................................... .......................................... A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) Điểm đọc: I. Đọc thành tiếng: (7 điểm). 1. Đọc tiếng: (2,5 điểm) không tiếng khế mưa nếp rào khung biết chơi kịp 2. Đọc từ: (2,5 điểm) mèo vàng búp sen nhảy dây bơi sải chim sâu Gửi quà Cây cau Quả ớt Mưa rào Mưu trí 3. Đọc đoạn: (2 điểm). Chọn một trong các đoạn đọc sau: Đoạn 1. Sớm nay thức dậy, Nam chợt thấy một chú chim sâu. Chim hớn hở như chào Nam. Nó nhảy nhót một hồi rồi bay qua bay lại, tìm bắt sâu bọ cho cây. Đoạn 2. Hà theo bố đến sân chim. Sân chim có cò, diệc, sáo, bồ nông,... Hà chăm chú nhìn những đàn cò trắng, diệc xám bay liệng, đậu kín trên những ngọn cây. Sau một ngày đi kiếm ăn, từng đàn chim ríu rít về tổ, trông thật yên bình. II. Đọc hiểu – (3điểm) Đọc thầm bài đọc sau và làm bài tập: Nhà vịt con ở gần một con kênh xinh xinh. Hôm nay trời đẹp, bố mẹ cho vịt con ra kênh tập bơi. Mới tập mà vịt con đã bơi rất nhanh. Vịt bố, vịt mẹ vui quá, kêu cạp cạp. Gia đình vịt làm xôn xao cả mặt kênh Dựa vào bài đọc, khoanh vào câu trả lời đúng Câu 1 (1 điểm). 1. Khoanh vào trước ý em chọn. a. Bài đọc có mấy tiếng chứa vần ơi ? A. hai tiếng B. ba tiếng C. bốn tiếng D. năm tiếng Câu 2 (1 điểm). Bố mẹ cho vịt con ra kênh để làm gì? A. Chơi C. Ngắm bầu trời B. Tập bơi D. Khoe bộ lông
  2. Câu 3 (1 điểm). Nối ô chữ cột trái với ô chữ cột phải cho phù hợp: Nhà chị Thêu cây rụng lá. Trời mưa to, ở cuối phố. Mùa đông, vui mừng đón bố. Cả nhà gió thổi ào ào. B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) Điểm viết: 1. Chính tả (7 điểm). Giáo viên chép bài lên bảng cho học sinh viết bài vào giấy ô li. (Không yêu cầu viết hoa chữ cái đầu câu). Tết Giáp Thìn đang đến thật gần. Cái rét vẫn đậm. Cây đào, cây mai đã chi chít lộc non. 2. Bài tập Bài 1 (1 điểm). Điền ng hay ngh? .........ệ vàng .õ nhỏ suy ĩ bắp .ô Bài 2 (1 điểm). Điền iên hay iêng ? tổ k...... ; sầu r...... ; công v ...; s........... năng Bài 3: (1 điểm) a) Viết 1 tiếng có vần uôc: b) Viết 1 tiếng có vần ươi:
  3. HƯỚNG DẪN-BIỂU ĐIỂM CUỐI HKI Năm học 2024-2025 MÔN TOÁN LỚP 1 I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) . Đúng mỗi câu được 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 B C B,C C C C D B C B II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm) Bài 1. (M2 -2 điểm): Mỗi phần đúng được 0.25 điểm. Bài 2. (M2. (0,5 điểm) Số 4 Bài 3 (M2. (0,5 điểm) Theo tứ tự từ bé đến lớn: 1,3,7,10 Bài 4. (M2 -0,5 điểm) >, <, =. Làm đúng mỗi phần được 0,25 điểm 9 – 2 6 - 2 Bài 5. (M3 -1 điểm) Viết đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm 4 + 2 = 6 6 - 2 = 4 Hoặc 2 + 4 = 6 Bài 6. (M3 -0,5 điểm) Hình C
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2024 – 2025 MÔN TIẾNG VIỆT 1 A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (7 điểm): a. Đọc thành tiếng các tiếng: 2,5 điểm - Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian: 0,2 đ/vần. - Đọc sai hoặc không đọc được không cho điểm. b. Đọc thành tiếng các từ: 2,5 điểm - Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian: 0,2 đ/từ. - Đọc chậm hoặc còn đánh vần: trừ chung 0,5 đ toàn bài đọc. - Đọc sai hoặc không đọc được không cho điểm c. Đọc thành tiếng các câu văn: 2 điểm - Đọc đúng, rõ ràng, trôi chảy các câu văn: 1 đ. - Đọc sai hoặc dừng lại lâu để đánh vần ở 1- 2 từ, tiếng khó, trừ 0,25 đ/1 từ. - Đọc sai nhiều hoặc không đọc được: không cho điểm * Giáo viên quan sát thêm tư thế, cách cầm sách, cách đưa mắt đọc, cách ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu để trừ thêm từ 0,5 điểm nếu học sinh chưa đạt nội dung này. 2. Đọc hiểu (3 điểm) Câu 1, 2. (2 điểm). Khoanh đúng mỗi câu được 1 điểm. Câu 3. (1 điểm). Nối đúng một câu được 0,25 điểm; Nhà chị Thêu cây rụng lá. Trời mưa to, ở cuối phố. Mùa đông, vui mừng đón bố. Cả nhà gió thổi ào ào. B. Kiểm tra viết (10 điểm) 1. Bài viết: (7 điểm): Sai mỗi lỗi trừ 0.35 điểm; Yêu cầu viết đúng chính tả, độ cao, độ rộng con chữ, khoảng cách con chữ, khoảng cách chữ. Sai độ cao trừ 0,5 điểm/chữ, sai độ rộng trừ 0,25 điểm, sai khoảng cách trừ 0,25 điểm; Các lỗi trong bài giống nhau trừ 1 lần. Bài viết bẩn trừ 0,5-1 điểm (chưa yêu cầu HS viết hoa chữ cái đầu câu): 2. Bài tập: ( 3 điểm) Bài 1. Mỗi chỗ đúng được 0,25 điểm. Bài 2. Điền đúng mỗi chỗ 0,25 điểm Bài 3. Viết đúng một tiếng được 0,5 điểm. C. Điểm môn Tiếng Việt là điểm trung bình cộng của kiểm tra đọc và kiểm tra viết