Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Toàn Thắng-Tiên Thắng (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 19/08/2025 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Toàn Thắng-Tiên Thắng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Toàn Thắng-Tiên Thắng (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TH TOÀN THẮNG - TIÊN THẮNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Năm học 2024 – 2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch Kiến thức-Kĩ Số điểm năng Câu số TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Đọc hiểu, KTTV: - Hiểu nội dung đoạn (bài) Số câu 1 2 1 3 1 văn ngoài SGK dài 30 - 40 tiếng. - Xác định được thông tin Câu số 1 2,3 4 trong bài đọc. Trả lời được các câu hỏi về nội dung cơ bản của văn bản dựa vào gợi ý hỗ trợ hoặc liên hệ đơn giản chi tiết Số điểm 1,2 1,2 0,6 2,4 0,6 trong bài với thực tế hay bản thân. 2. Viết: - Nhận biết đúng các vần Số câu 1 1 1 1 1 3 đã học, phân biệt được các âm, vần dễ lẫn. - Nắm được và vận dụng đúng quy tắc chính tả phân Câu số 1b 1a 2 3 biệt: c và k, g và gh, ng và ngh. - Điền từ, cụm từ có nghĩa phù hợp để hoàn Số điểm 0,6 0,6 1,2 0,6 0,6 2,4 thành câu Số câu 1 1 2 1 2 4 4 Tổng Số điểm 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 3 3 Tỉ lệ 40% 40% 20% 100%
  2. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I GIÁM THỊ SỐ TOÀN THẮNG - TIÊN THẮNG 1................................ Môn Tiếng Việt - Lớp 1 PHÁCH Họ và tên:................................ .................................. Năm học 2024-2025 Lớp:..............SBD:.................. 2. ........... (Thời gian làm bài: 60 phút) .................................. .............. Phòng thi: ............................... Điểm Nhận xét: Giám khảo SỐ ...... (Kí ghi rõ họ tên) PHÁCH Đọc . ... Viết Chung ..... Th tiếng Hiểu Tổng . ....... ..... .............. ..................................... . ... ..................................... ............................... I. ĐỌC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (7 điểm) HS bắt thăm đọc một trong các bài tập đọc sau: 1. Bài đọc trang 147: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 2. Bài đọc trang 159: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 3. Bài đọc trang 169: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 4. Bài Trăng sáng: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 trang 171 5. Bài Mùa xuân đến: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 trang 177 6. Bài Nắng xuân hồng: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 trang 179 2. Đọc hiểu (3 điểm) Gần tết, bố và Hà đi chợ hoa mua một cành đào và một cây quất. Cành đào chi chít lộc non những nụ hoa phơn phớt hồng đang e ấp nở. Cây quất lá xum xuê, quả vàng óng. Mẹ nhìn bố và Hà nói: “Hai bố con đem cả mùa xuân về nhà rồi đấy”. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc ghi câu trả lời của em vào chỗ chấm: Câu 1: (1,2 điểm) Bố và Hà đi chợ hoa mua gì? A. Một cành đào C. Một cành đào và một cây quất B. Một cây hoa mai D. Một cây quất rất đẹp Câu 2: (0,6 điểm) Cành đào như thế nào? A. Đầy hoa B. Chi chít lộc non C. Lá xum xuê, quả vàng D. Chi chít lộc non, những nụ hoa phơn phớt hồng đang e ấp nở. Câu 3. (0,6 điểm) Cành quất như thế nào? A. Hoa phơn phớt hồng đang e ấp nở C. Lá xum xuê, hoa chi chít B. Lá xum xuê, quả vàng óng D. Hoa nở vàng rực Câu 5: (0,6 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thành câu:
  3. Hai bố con đem cả ................................ về nhà rồi đấy. II. VIẾT (10 điểm) 1. Chính tả (Tập chép) (7 điểm). Chép lại đoạn văn sau: Buổi sáng, tiếng gà gọi mặt trời thức dậy. Bầu trời phía đông ửng hồng. Nắng xua tan màn sương. 2. Bài tập: (3 điểm) Câu 1. (1,2 điểm) a) Điền vào chỗ trống c hay k? ........iên nhẫn ........uộn chỉ b) Khoanh vào những chữ cái có từ viết sai chính tả A. cá rô B. cây che C. ngỉ hè D. quả sung Câu 2: (1,2 điểm) Điền s hay x vào chỗ trống Hoa ..en , .. e tải , ..inh đẹp, ..ơn ca. Câu 3: (0,6đ) Sắp xếp cho thành câu rồi viết lại: hót/ sơn ca/ Chim/ líu lo. /
  4. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TH TOÀN THẮNG – TIÊN THẮNG HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT 1 - CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2024 - 2025 I. ĐỌC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (7 điểm) Học sinh bắt thăm 1 trong 6 bài tập đọc: - Đọc thành tiếng: Đọc to, rõ ràng, trôi chảy - Ngắt nghỉ đúng ở các dấu câu - Đảm bảo tốc độ, thời gian 2. Đọc hiểu (3 điểm) Câu 1 2 3 Đáp án C D B Điểm 1,2 0,6 0,6 Câu 4: 0,6 điểm: Hai bố con đem cả mùa xuân về nhà rồi đấy. II. VIẾT (10 điểm) 1. Bài viết (7 điểm): Mỗi chữ viết sai hoặc không viết được trừ 0,25 điểm. - Yêu cầu HS viết theo kiểu chữ thường, cỡ vửa, trình bày sạch, đẹp. 2. Bài tập: (3 điểm) Câu 1. a)- 0,6 điểm. Mỗi âm điền đúng được 0,3 điểm kiên nhẫn cuộn chỉ b) Khoanh vào những chữ cái có từ viết sai chính tả (0,6 điểm) A. cá rô B. cây che C. ngỉ hè D. quả sung Câu 2: (1,2đ) Điền s hay x vào chỗ trống, mỗi âm đúng được 0,25 điểm Hoa sen , xe tải , xinh đẹp, sơn ca. Câu 3: (0,6 đ) Sắp xếp cho thành câu rồi viết lại: Chim sơn ca hót líu lo. * Lưu ý: Toàn bài viết xấu, dập xóa trừ 0,5 điểm
  5. TRƯỜNG TH TOÀN THẮNG – TIÊN THẮNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỌC CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 1 Năm học 2024 - 2025 1. Đọc thành tiếng (7 điểm) HS bắt thăm đọc một trong các bài tập đọc sau: 1. Bài đọc trang 147: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 2. Bài đọc trang 159: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 3. Bài đọc trang 169: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 4. Bài Trăng sáng: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 trang 171 5. Bài Mùa xuân đến: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 trang 177 6. Bài Nắng xuân hồng: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 trang 179 TRƯỜNG TH TOÀN THẮNG – TIÊN THẮNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỌC CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 1 Năm học 2024 - 2025 1. Đọc thành tiếng (7 điểm) HS bắt thăm đọc một trong các bài tập đọc sau: 1. Bài đọc trang 147: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 2. Bài đọc trang 159: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 3. Bài đọc trang 169: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 4. Bài Trăng sáng: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 trang 171 5. Bài Mùa xuân đến: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 trang 177 6. Bài Nắng xuân hồng: Sách Tiếng Việt lớp 1-Tập 1 trang 179