Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)

docx 6 trang vuhoai 18/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2 Năm học: 2024 – 2025 Số phách Họ tên: (Thời gian 60 phút) Lớp: . SBD: Phòng kiểm tra: .. Giám thị số 1: .......................................... Giám thị số 2: ........................................ Giám khảo số 1: ...................................... Giám khảo số 2: ..................................... Điểm Lời phê Số phách Số: ............ ................................................................................................. Chữ: ............ ................................................................................................. ............................................................................................... PHẦN A : KIỂM TRA ĐỌC : 10 điểm 1. Đọc thành tiếng : (6 điểm ) - GV cho HS bắt thăm nội dung bài đọc từ tuần 1 đến tuần 17. - Giáo viên kết hợp hỏi một câu hỏi trong phần tìm hiểu bài . 2. Đọc hiểu – Kiến thức Tiếng Việt (4 điểm ) 2.1. Đọc thầm bài văn: Sáng kiến của bé Hà Ở lớp cũng như ở nhà, bé Hà được coi là một cây sáng kiến. Một hôm, Hà hỏi bố: - Bố ơi, sao không có ngày của ông bà, bố nhỉ? Thấy bố ngạc nhiên, Hà bèn giải thích: - Con đã có ngày 1 tháng 6. Bố là công nhân, có ngày 1 tháng 5. Mẹ có ngày 8 tháng 3. Còn ông bà thì chưa có ngày lễ nào cả. Hai bố con bàn nhau lấy ngày lập đông hàng năm làm "ngày ông bà", vì khi trời bắt đầu rét, mọi người cần chăm lo sức khỏe cho các cụ già. Ngày lập đông đến gần. Hà suy nghĩ mãi mà chưa biết nên chuẩn bị quà gì biếu ông bà. Bố khẽ nói vào tai Hà điều gì đó. Hà ngả đầu vào vai bố: - Con sẽ cố gắng, bố ạ. Đến ngày lập đông, các cô, các chú đều về chúc thọ ông bà. Ông bà cảm động lắm. Bà bảo: - Con cháu đông vui, hiếu thảo thế này, ông bà sẽ sống lâu trăm tuổi. Ông thì ôm lấy bé Hà, nói: - Món quà ông thích nhất hôm nay là chùm điểm mười của cháu đấy. (Theo Hồ Phương) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu
  2. Câu 1. (M1-0.5 đ) Bé Hà có sáng kiến gì? A. Chọn ngày sinh nhật cho ông bà. B. Chọn ngày Lễ cho ông bà. C. Chọn ngày liên hoan cho ông bà. D. Chọn ngày Tết cho ông bà. Câu 2. (M1-0.5 đ) Hai bố con bàn nhau lấy nào làm ngày ông bà. A. Ngày lập xuân. C. Ngày lập đông. B. Ngày lập hạ. D. Ngày lập thu. Câu 3. (M1-0.5 đ) Món quà Hà tặng ông bà là gì? A. Một chú gấu bông. B. Một chùm bóng bay. C. Một chùm điểm mười. D. Một bó hoa do Hà trồng. Câu 4: (M3-0.5 điểm) Qua bài đọc này em thấy bé Hà là một người cháu như thế nào? Câu 5: (M2 – 0,5 điểm) Xếp các từ sau thành nhóm thích hợp: đông vui, nói, ngả đầu, hiếu thảo. a) Từ ngữ chỉ hoạt động: ............................................................................................. b) Từ ngữ chỉ đặc điểm:................................................................................................ Câu 6: (M2-0,5 điểm) Câu nào là câu nêu hoạt động? A. Bố khẽ nói vào tai Hà điều gì đó. B. Bố em là bác sĩ. C. Bố em rất thông minh. D. Không có câu nào nêu hoạt động. Câu 7: (M2-0,5 điểm) Điền dấu phẩy vào các câu sau Bạn Mai bạn Nam đều học giỏi. Chị gái em lúc nào cũng yêu thương nhường nhịn em. Câu 8: (M3-0.5 điểm) Viết một câu nêu đặc điểm về một bạn trong lớp? II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) I. Chính tả (nghe - viết) (4điểm): Bài viết: Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Viết bài Sự tích hoa tỉ muội (Từ Năm ấy.... đến... đỏ thắm.) (sách TV2 tập 1/ tr 110).
  3. II. Tập làm văn (6 điểm) Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3- 4 câu) kể về một đồ chơi của em.
  4. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN BÀI KIỂM TRA ĐỌC LỚP 2 CUỐI HKI NĂM HỌC 2023-2024 HS bắt thăm đọc một trong các bài sau và trả lời câu hỏi theo ND đoạn đọc: 1. Bài 1 – Tôi là học sinh lớp 2 (GV chọn 1 - 2 đoạn cho HS đọc, hỏi 1 câu hỏi cho HS trả lời) - (Sách TV lớp 2-Tập 1/10, 11) 1. Những chi tiết nào cho thấy bạn nhỏ rất háo hức đến trường? 2. Bạn nhỏ nhận ra mình thay đổi như thế nào khi lên lớp 2? 2. Bài 3 – Niềm vui của Bi và Bống (GV chọn 1 - 2 đoạn cho HS đọc, hỏi 1 câu hỏi cho HS trả lời) - (Sách TV lớp 2-Tập 1/17, 18) 1. Nếu có bảy hũ vàng, Bi và Bống sẽ làm gì? 2. Không có bảy hũ vàng, hai anh em đã làm gì? 3. Bài 6 – Một giờ học (GV chọn 1 - 2 đoạn cho HS đọc, hỏi 1 câu hỏi cho HS trả lời) - (Sách TV lớp 2-Tập 1/27, 28) 1. Trong giờ học, thầy giáo yêu cầu cả lớp làm gì? 2. Theo em, điều gì khiến Quang trở nên tự tin? 4. Bài 11 – Cái trống trường em (HS đọc cả bài, GV hỏi 1 câu hỏi cho HS trả lời) - (Sách TV lớp 2-Tập 1/48, 49) 1. Tiếng trống trường trong khổ thơ cuối báo hiệu điều gì? 2. Em thấy tình cảm của bạn học sinh với trống trường như thế nào? 5. Bài 13 – Yêu lắm trường ơi (HS đọc cả bài, GV đặt 1 câu hỏi cho HS trả lời) - (Sách TV lớp 2-Tập 1/55, 56) 1. Bạn nhỏ yêu những gì ở trường, ở lớp của mình? 2. Bạn nhỏ nhớ gì về cô giáo khi không đến lớp? 6. Bài 15 – Cuốn sách của em (GV chọn 1 - 2 đoạn cho HS đọc, hỏi 1 câu hỏi cho HS trả lời) - (Sách TV lớp 2-Tập 1/63, 64) 1. Qua tên sách, em có thể biết được điều gì? 2. Người viết cuốn sách được gọi là gì? 7. Bài 17 – Gọi bạn (HS đọc cả bài, GV đặt 1 câu hỏi cho HS trả lời) - (Sách TV lớp 2-Tập 1/79, 80) 1. Chuyện gì xảy ra khiến bê vàng phải lang thang đi tìm cỏ? 2. Khi bê vàng quên đường về, dê trắng đã làm gì? 8. Bài 28 – Trò chơi của bố (GV chọn 1 - 2 đoạn cho HS đọc, GV đặt 1 câu hỏi cho HS trả lời) - (Sách TV lớp 2-Tập 1/119, 120) 1. Hai bố con Hường chơi trò chơi gì cùng nhau? 2. Khi chơi, hai bố con xưng hô với nhau như thế nào?
  5. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 Năm học 2024 - 2025 A. PHẦN ĐỌC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (6 điểm) HS đọc một đoạn văn trong các bài tập đọc đã học ở SGK Tiếng Việt 2- tập 1. - Học sinh đọc một đoạn văn: 5 điểm - Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc đó: 1 điểm 2. Đọc hiểu: (4 điểm) (Đọc hiểu (TLCH): 2 điểm; Kiến thức Tiếng Việt: 2 điểm) Câu 1 2 3 6 Đ/A B C C A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 4: (M3-0.5 điểm) HS trả lời theo ý hiểu. Câu 5: (M2-0.5 điểm) Từ chỉ hoạt động: nói, ngả đầu Từ chỉ đặc điểm: đông vui, hiếu thảo. Câu 7: (M2-0,5 điểm) Điền dấu phẩy vào các câu sau Bạn Hùng, bạn Nam đều học giỏi. Chị gái em lúc nào cũng yêu thương, nhường nhịn em. Câu 8: (M3-0,5 điểm) Viết một câu nêu đặc điểm về một bạn trong lớp? VD: Bạn Mai rất chăm ngoan. Bạn Thuỷ có mái tóc mượt mà. B. PHẦN VIẾT (10 điểm) 1. Chính tả (4 điểm) - Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức đoạn văn, sạch đẹp: 4 điểm. - Hai lỗi chính tả trong bài viết (sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định, ...) trừ: 0,15 điểm/lỗi. Những lỗi trùng nhau trừ một lần điểm. 2. Tập làm văn: (6 điểm) Học sinh viết được đoạn văn kể về việc người thân đã làm cho em theo đúng yêu cầu có độ dài khoảng 4- 6 câu; câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ,...: 6 điểm. Cụ thể: - Học sinh viết được đoạn văn đảm bảo về số lượng câu, đúng nội dung: 4 điểm. - Các câu văn viết đúng ngữ pháp, không mắc lỗi chính tả, trình bày sạch: 1 điểm. - Các câu văn được sắp xếp theo trình tự hợp lí (liên kết câu tốt): 1 điểm
  6. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHKI MÔN TIẾNG VIỆT 2 Năm học 2023 - 2024 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 2. Đọc hiểu văn bản: - Xác định được các nhân vật, Số câu 3 1 4 1 hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài đọc. - Hiểu nội dung của đoạn 1,2, (bài) đọc. Câu số 4 3 - Nhận xét, phân tích được hình ảnh có ý nghĩa và liên hệ thực tế bản thân. Số điểm 1,5 0,5 1,5 0,5 3. Kiến thức Tiếng Việt: Số câu 1 1 2 1 3 - Nhận biết được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm. Câu số 5 6 7,8 1 3 - Đặt câu nêu đặc điểm, hoạt động. - Hiểu nghĩa các từ ngữ nói về tình cảm gia đình, sử dụng từ tìm được để đặt câu. Số điểm 0,5 0,5 1 1 2 - Kết hợp sử dụng các dấu câu. Số câu 3 1 1 3 6 3 Tổng Số điểm 1,5 0,5 0,5 1,5 2,,5 1,5 Tỉ lệ