Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Khối 1 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Mỹ Phước A (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Khối 1 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Mỹ Phước A (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_toan_khoi_1_nam_hoc.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Khối 1 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Mỹ Phước A (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ PHƯỚC A KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2023 - 2024 Họ và tên: .......................................... .. Môn kiểm tra: Tiếng Việt. Khối Một Lớp: Một . Ngày kiểm tra: 04 /01/2024. Thời gian: 35 phút. Điểm: Nhận xét giáo viên: Chữ ký giám thị Chữ ký giám khảo Điểm đọc: ......................................... Điểm viết: ..... ......................................... .......................................... Đề: PHẦN I: KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) A/ Đọc thành tiếng: 1. Đọc các từ sau: (3 điểm): quả nhãn nhổ cỏ chim hót cờ đỏ cún con gà mơ 2. Đọc đoạn văn sau: (5 điểm) Bà ốm Bà ốm đã ba hôm. Mẹ nghỉ làm để chăm bà. Có đêm, mẹ chả ngủ. Bé lo vì chưa giúp đỡ gì cho mẹ. Mẹ ôm bé thủ thỉ: “Bé chăm chỉ là bà đỡ ốm!” B/ Đọc hiểu: (2 điểm) Câu 1: Dựa vào nội dung bài đọc “Bà ốm” ở phần A em hãy nối đúng. (1điểm) Mẹ ốm đã ba hôm. Bà nghỉ làm để chăm bà. ốm đã năm hôm. Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Bé lo điều gì? (1điểm) A. vì không đi học B. vì chưa giúp đỡ gì cho mẹ C. vì sợ bà ốm nặng
- PHẦN II: KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm): Câu 1: Tập chép (8 điểm) Giáo viên viết lên bảng, học sinh tập chép vào giấy kiểm tra: (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút) Gà mơ Gà mơ rất chăm chỉ kiếm ăn, luôn luôn lo cho lũ gà nhép đủ ăn. Gà nhép rất vui vì được gà mơ quan tâm, chăm sóc. Câu 2: Điền vào chỗ trống c hoặc k (1 điểm) a) con .á b) .ì đà Câu 3. Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) y . cửa HẾT
- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024 PHẦN I: KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) A/ Đọc thành tiếng: 1. Đọc các từ sau: (3 điểm): - Đọc sai một từ trừ 0.5 điểm quả nhãn nhổ cỏ chim hót cờ đỏ cún con gà mơ 2. Đọc đoạn văn “Bà ốm”: (5 điểm): - Đọc sai mỗi tiếng trừ 0.25 điểm - Cách đánh giá các mức độ như sau: + Âm lượng đọc vừa đủ nghe: (1 điểm) + Tốc độ đọc đạt yêu cầu (tối thiểu 20 tiếng/1 phút): (1 điểm) + Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. (1 điểm) + Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: (1 điểm) + Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: (1 điểm) B/ Đọc hiểu: (2 điểm) Câu 1: Dựa vào nội dung bài đọc “Bà ốm” em hãy nối đúng. (1điểm) Mẹ ốm đã ba hôm. Bà nghỉ làm để chăm bà. Câu 2: Bé lo điều gì? (1điểm) A. vì không đi học B.vì chưa giúp đỡ gì cho mẹ C. vì sợ bà ốm nặng PHẦN II: KIỂM TRA VIẾT (10 điểm): Câu 1 : Tập chép (8 điểm) Giáo viên viết lên bảng, học sinh tập chép vào giấy kiểm tra: (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)
- - Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 15 phút (6 điểm) - Viết sạch, đẹp, đều nét (1 điểm) - Trình bày đúng đoạn văn. (1 điểm) Câu 2: Điền vào chỗ trống c hoặc k (1 điểm) (M2) a) con cá b) kì đà Câu 3. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) (M3) y tá cửa sổ
- MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI 1 HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Học sinh nhìn - viết đúng đoạn KT viết văn (tốc độ viết chính tả khoảng 20 - 25 8 8 điểm chữ/15 phút) Bài tập chính tả. Biết điền âm vào KT BT chỗ có dấu chấm 2 điểm 1 1 2 chính tả để hoàn chỉnh từ ngữ. Tổng điểm KT viết 10 KT đọc thành 8 điểm 8 tiếng Số câu 1 - Nối cụm từ để tạo thành câu có Câu số 1 KT đọc nghĩa phù hợp. hiểu Số điểm 1 1 Số câu 1 - Trắc nghiệm Câu số 2 nhiều lựa chọn Số điểm 1 1 Tổng điểm KT đọc 10 Điểm Viết 10 Điểm đọc 10 Tổng điểm Điểm TV 10
- TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ PHƯỚC A KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
- Năm học: 2023 - 2024 Họ và tên: .......................................... .. Môn kiểm tra: Toán. Khối Một Lớp: Một . Ngày kiểm tra: 05 /01/2024. Thời gian: 35 phút. Điểm: Nhận xét giáo viên: Chữ ký giám thị Chữ ký giám khảo ......................................... ..... ......................................... .......................................... ĐỀ: Bài 1. (1 điểm) Số? Bài 2. (1 điểm) Số? 0 1 3 4 7 9 Bài 3. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a. Số 5 đọc là: A. ba B. bốn C. năm D. tám b. Số tám viết là: A. 9 B. 7 C. 10 D. 8 Bài 4. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Hình bên là hình gì? A. Hình vuông B. Hình tròn C. Hình tam giác D. Hình chữ nhật Bài 5. (1 điểm) Tính:
- 2 + 5 = 5 – 3 = 3 + 0 = . 6 – 2 = Bài 6. (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Trong các số từ 0 đến 10, số bé nhất là: A. 10 B. 3 C. 6 D. 0 Bài 7. (1 điểm) Số? a/ 4 + = 6 b/ 7 - = 5 Bài 8. (1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 5 .. 8 3 + 2 6 9 .. 6 4 + 3 7 Bài 9. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô vuông: = Bài 10: (1 điểm) Hình bên có: . Hình tam giác. . Hình tròn. HẾT
- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024 Bài 1. (1 điểm) Số? 8 4 6 3 Bài 2. (1 điểm) Số? 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Bài 3. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: a. Số 5 đọc là: A. ba B. bốn C. năm D. tám b. Số tám viết là: A. 9 B. 7 C. 10 D. 8 Bài 4. (1 điểm) Hình bên là: A. Hình vuông B. Hình tròn C. Hình tam giác D. Hình chữ nhật Bài 5. (1 điểm) Tính: 2 + 5 = 7 5 – 3 = 2 3 + 0 = 3 6 – 2 = 4 Bài 6. (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Trong các số từ 0 đến 10, số bé nhất là: A. 10 B. 3 C. 6 D. 0 Bài 7. (1 điểm) Số? a/ 4 + 2 = 6 b/ 7 - 2 = 5 Bài 8. (1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 5 < 8 3 + 2 < 6
- 9 > 6 4 + 3 = 7 Bài 9. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô vuông: 4 + 2 = 6 Bài 10: (1 điểm) Hình bên có: 6 Hình tam giác. 2 Hình tròn.
- MA TRẬN MÔN TOÁN KHỐI 1 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024 (Mức 1: 50%, mức 2: 40%, mức 3: 10%) Mức 1 Mức 2 Mức 3 TT Mạch KT, KN Tổng TN TL TN TL TN TL Số và phép tính: Đọc, Số câu 3 1 1 3 8 viết, so sánh các số trong phạm vi 100; thực hiện Số điểm 3 1 1 3 8 1 các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10, viết phép tính trong bài toán Câu số 1,2,3 5 6 7,8,9 giải. Số câu 1 1 2 2 Hình học, đo lường. Số điểm 1 1 2 Câu số 4 10 TS câu 5 0 1 3 0 1 10

