Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Trường Thành (Có đáp án + Ma trận)

docx 10 trang vuhoai 16/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Trường Thành (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_toan_lop_1_nam_hoc.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Trường Thành (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN TIẾNG VIỆT Số MĐ1 MĐ2 MĐ3 MĐ4 Tổng số câu TN TL TN TL TN TL TN TL câu Số Số điểm điểm Đọc Đọc trơn Số 1 1 câu văn câu thàn Bản đã học, Số 7 7 điểm h tốc điểm tiếng Độ 30 tiếng/ phút Đọc thầm 3 3 câu và 1. Đọc hiểu nội 3 3 điểm dung Đọc hiểu văn bản Số 1 3 4 câu câu Tổn Số 7 3 10 điểm g điểm Viết Tập chép Số 1 1 câu đúng câu C. tả Câu theo Số 7 7 điểm yêu điểm 2. cầu Viết Bài Điền được Số 3 3 câu chữ câu Tập thích hợp Số 3 3 điểm vào điểm Chỗ chấm Số 1 3 4 câu câu Tổn Số 7 3 10 điểm g điểm
  2. UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI TRƯỜNG TH&THCS TRƯỜNG THÀNH Môn: Tiếng Việt 1- Năm học 2024 – 2025 Thời gian làm bài 70 phút (Không kể giao đề) Họ và tên: Lớp ... .SBD ..... .......................... I. Kiểm tra đọc (10 đ) 1. Đọc (7 điểm/10 điểm) – Thời gian: 20 phút - Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh. - Nội dung kiểm tra: Các bài tập đọc từ tuần 13 đến hết tuần 17, trong sách Tiếng Việt, tập 1 (Mỗi học sinh đọc 1 đoạn khoảng 35 - 40 tiếng). Giáo viên cho điểm và nhận xét - Trả lời một câu hỏi về nội dung bài học do GV yêu cầu. 2. Đọc hiểu và làm bài tập (3 điểm) * Đọc thầm đoạn văn sau, khoanh vào ý trả lời đúng hoặc trả lời câu hỏi: Gấu con ngoan ngoãn Bác Voi tặng Gấu con một rổ lê. Gấu con cảm ơn bác Voi rồi chọn quả lê to nhất biếu ông nội, quả lê to thứ nhì biếu bố mẹ. Gấu con chọn quả lê to thứ ba cho Gấu em. Gấu em thích quá, ôm lấy quả lê. Hai anh em cùng nhau vui vẻ cười vang khắp nhà. (Theo báo Giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh) 1. Đoạn văn trên có mấy câu? (M1 – 0,5 đ) A. 4 câu B. 5 câu C. 6 câu D. 7 câu 2. Gấu con đã làm gì khi bác Voi cho rổ lê? (M1 – 0,5 đ) A. Gấu con ăn luôn. B. Gấu con cảm ơn bác Voi. C. Gấu con mang cất đi. 3. Gấu con đã biếu ai quả lê to nhất? (M2 – 0,5 đ) A. Gấu em. B. Bố mẹ. C. Ông nội. 4. Tìm từ trong bài điền vào chỗ chấm. (M2 – 0,5 đ) Hai anh em cùng nhau .. cười vang khắp nhà. 5. Hãy viết tên 3 loài hoa mà em biết. (M3 – 1 đ)
  3. B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Viết chính tả (8 điểm) Giáo viên chép lên bảng cho HS chép lại, không yêu cầu học sinh viết hoa Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu. 2. Làm bài tập( 2 đ) Bài 1 (1 điểm): Điền vào chỗ trống: ươc / ươt l . ván Th kẻ Bài 2 ( 1 điểm ) Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu đúng rồi viết lại. Tiếng vang lên chuông
  4. UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG TH &THCS TRƯỜNG THÀNH HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Tiếng Việt - Lớp 1 - Năm học 2024 – 2025 I. Đọc thành tiếng: (7 điểm) * Bài đọc: Đọc bài bất kỳ từ bài 30 đến bài 80 - Đọc đúng: 2 điểm - Đảm bảo tốc độ 20 tiếng/1 phút: 1 điểm - Đọc to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng: 1 điểm - Trả lời câu hỏi: 1 điểm II. Đọc hiểu: (3 điểm) Câu 1: B ( 0,5 điểm) Câu 2: B ( 0,5 điểm) Câu 3: C ( 0,5 điểm) Câu 4: HS điền đúng từ: vui vẻ ( 0,5 điểm) Câu 5: HS viết được tên 2 loài hoa em biết: hoa hồng, hoa lan (1 điểm) III. Viết: (8 điểm) - Viết đúng kiểu chữ cái kiểu chữ thường, cỡ vừa; đúng nét nối và sự liên kết giữa các chữ, vị trí dấu. - Thiếu/ sai 1 chữ trừ 0,25 điểm. (Lỗi sai giống nhau chỉ trừ 1 lần điểm) - Toàn bài viết tẩy xóa, không cách dòng đúng trừ 0,5 điểm. II. Bài tập (2 điểm) Bài 1: (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm Lướt ván Thước kẻ Bài 2: (1điểm): Sắp xếp đúng câu, viết lại đúng chính tả: Tiếng chuông vang lên
  5. MA TRẬN MÔN TOÁN HỌC KỲ 1 M1 M2 M3 M4 Chủ đề Tổng số câu, STT mạch KT T T T số điểm TN TN TL TL TL L N N 1 1 2 0 1 Số học 1 1 2 0 1 2 2 Hình học 1 2 Giải toán có 1 1 3 lời văn 1 2 Tổng số câu 2 2 2 3 0 Tổng số 2 2 2 4 0 điểm Tỷ lệ % 20% 40% 40%
  6. UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH&THCS TRƯỜNG THÀNH Môn: Toán - lớp 1- Năm học: 2024- 2025 Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên :........................................................................ Lớp.......................................... I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : Bài 1: (1 điểm) a/ Số lớn nhất trong các số : 3 , 0 , 9 , 8 là: A. 8 B. 9 C. 0 b/ Số bé nhất trong các số sau: 3 , 10 , 7 , 9 là: A. 7 B. 10 C.3 Bài 2: (1 điểm) a/ Đúng ghi Đ, sai ghi S: 3 + 5 = 9 9 – 2 = 7 b/ Kết quả của phép tính: 8 - 1 + 1 = . là: A. 8 B.10 C. 7 Bài 3. (1 điểm) a/ Số cần điền vào ô trống: 1,3,5, 9 là: A. 6 B. 3 C. 7 D. 8 b/ Hình sau là? A. Khối hộp chữ nhật B. Khối lập phương Bài 4: Kết quả của : 7 + 3 – 3 = ? là:(0,5 điểm) A. 7 B. 8 C. 10 Câu 5: (0,5 điểm) Số hình tam giác có trong hình bên là: A. 4 B. 5 C. 6
  7. II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm) Bài 6: (1 điểm ) a. Số ? b. S￿ thích h￿p đ￿ đi￿n vào ô tr￿ng c￿a phép tính 2 + 6 = là : A. 8 B. 7 C. 9 Bài 7: Điền dấu ( >,<,=) vào chỗ chấm : ( 1 điểm ) 6 + 3 .......8 5 + 4 ...5 + 5 9 ... 9 - 1 4 + 6 10 – 3 Bài 8: Viết phép tính thích hợp (2 điểm ) Bài 9: Số ? ( 1 điểm ) + 3 - 2 7 - 6 5 10 + Câu 10: (1 điểm). Điền số thích hợp vào ô trống sao cho cộng ba số ở ba ô liên tiếp đều có kết quả là 9 5 1
  8. UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG TH &THCS TRƯỜNG THÀNH HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán - Lớp 1 - Năm học 2024 – 2025 I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 1 a. B; b. C Mỗi phần 0,5 điểm Câu 2 a.S/Đ; b. A Mỗi phần 0,5 điểm Câu 3 a. C; b. B Mỗi phần 0,5 điểm Câu 4 A 0,5 điểm Câu 5 B 0,5 điểm II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm) Câu 6: (1 điểm) a) HS điền đúng số vào mỗi hình được 0,25 điểm b) HS điền đúng số vào ô trống được 0,5 điểm Câu 7: ( 1 điểm): Điền đúng dấu mỗi phần được 0,25 điểm 6 + 3 > 8 5 + 4 < 5 + 5 9 > 9 - 1 4 + 6 > 10 – 3 Câu 8 : (1 điểm) (1 điểm) HS viết được đúng 1 phép tính được 0,5đ 6 + 2 = 8 hoặc 8 -2 = 6 3 + 4 = 7 hoặc 4 + 3 = 7 Câu 9: (1 điểm) HS điền đúng tên mỗi phần được 0,25 điểm Đáp án : 10; 8 4; 9 Câu 10 : (1 điểm) HS tính đúng mỗi phần được 0,25 đ 9 - 3 = 7 6 + 4 - 7 = 3 2 + 8 = 10 8 – 3 + 2 = 7 Câu 9 : (1 điểm) HS viết được đúng 1 phép tính được 0,5đ 6 + 2 = 8 hoặc 2 + 6 = 8 7 -3 = 4 hoặc 7 - 4= 3 Câu 10 : ( 1 điểm ): Điền đúng các số được 1đ 5 3 1 5 3 1 5 3 1 Lưu ý: Đối với bài được điểm tối đa, trình bày bẩn, xấu trừ 0,5 điểm toàn bài