Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Trường Thành (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Trường Thành (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_toan_lop_2_nam_hoc.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Trường Thành (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 - HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Số câu Mức độ 1 Mức độ 2 Mức độ 3 Tổng số Mạch kiến thức, kĩ năng Số điểm câu, số điểm Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận 1. Đọc Đọc Đọc to 1 đoạn Số câu 1 1 câu thành văn, thơ tốc độ tiếng 60 tiếng/ phút Số điểm 4 4 điểm Đọc Đọc thầm hiểu Số câu 3 2 2 7 câu hiểu nội dung đoạn văn, trả lời câu Số điểm 1,75 1,75 2,5 6 điểm hỏi Tổng Số câu 4 2 2 5 câu Số điểm 5,75 1,75 2,5 10 điểm 2. Viết Viết Viết đúng, đảm Số câu 1 1 câu chính bảo tốc độ tả đoạn chính tả Số điểm 4 4 điểm theo yêu cầu Bài Viết 1 đoạn Số câu 1 1câu tập văn theo yêu cầu Số điểm 6 6 điểm Tổng Số câu 1 1 2 câu Số điểm 4 6 10 điểm
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TRƯỜNG TH &THCS TRƯỜNG THÀNH NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Tiếng Việt- Lớp 2 (Thời gian làm bài: 70 phút) Họ và tên :..........................................................SBD ........... Lớp: 2....................... A- KIỂM TRA ĐỌC:(10 điểm) 1- Kiểm tra đọc thành tiếng: (4 điểm) - Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh. - Nội dung kiểm tra: Các bài đã học từ tuần 1 đến hết tuần 17, giáo viên ghi tên bài, số trang vào phiếu, gọi học sinh lên bốc thăm và đọc thành tiếng. Mỗi học sinh đọc một đoạn văn, thơ khoảng 60 tiếng/phút (trong bài bốc thăm được) sau đó trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu. 2- Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt: (6 điểm) (Thời gian: 30 phút) Đọc bài sau và trả lời câu hỏi: NHÍM NÂU KẾT BẠN Trong khu rừng nọ, có chú nhím nâu hiền lành, nhút nhát. Một buổi sáng, chú đang kiếm quả cây thì thấy nhím trắng chạy tới. Nhím trắng vồn vã: “Chào bạn! Rất vui được gặp bạn!”. Nhím nâu lúng túng, nói lí nhí: “Chào bạn!”, rồi nấp vào bụi cây. Chú cuộn tròn người lại mà vẫn sợ hãi. Mùa đông đến, nhím nâu đi tìm nơi để trú ngụ. Bất chợt, mưa kéo đến. Nhím nâu vội bước vào cái hang nhỏ. Thì ra là nhà nhím trắng. Nhím nâu run run: “Xin lỗi, tôi không biết đây là nhà của bạn.”. Nhím trắng tươi cười: “Đừng ngại! Gặp lại bạn, tôi rất vui. Tôi ở đây một mình, buồn lắm. Bạn ở lại cùng tôi nhé!”. “Nhím trắng tốt bụng quá. Bạn ấy nói đúng, không có bạn bè thì thật buồn”. Nghĩ thế, nhím nâu mạnh dạn hẳn lên. Chú nhận lời kết bạn với nhím trắng. Cả hai cùng thu dọn, trang trí chỗ ở cho đẹp. Chúng trải qua những ngày vui vẻ, ấm áp vì không phải sống một mình giữa mùa đông lạnh giá. (Theo Minh Anh) Câu 1 (0,5 điểm). Hai người bạn trong câu chuyện là? A. Nhím nâu và sóc nâu C. Thỏ trắng và nhím trắng B. Nhím nâu và nhím trắng D. Thỏ trắng và sóc nâu Câu 2 (0,5 điểm). Chi tiết nào cho thấy nhím nâu rất nhút nhát? A. Chủ động bắt chuyện với nhím trắng. B. Nói to, vồn vã chào hỏi.
- C. Nấp vào bụi cây, cuộn tròn người lại Câu 3 (0,75 điểm). Nhím nâu và nhím trắng gặp nhau khi nào? A. Gặp nhau khi nhím nâu đi lạc đường. B. Gặp khi nhím nâu đi kiếm quả cây và trú mưa nhà nhím trắng. C. Gặp nhau khi đang đi học. Câu 4 (0,75 điểm). Nhờ đâu nhím nâu và nhím trắng có những ngày đông vui vẻ, ấm áp? A. Cả hai cùng thu dọn, trang trí chỗ ở cho đẹp, không phải sống một mình giữa mùa đông lạnh giá. B. Cả hai bạn mua thật nhiều quần áo mới. C. Cả hai bạn rủ thêm nhiều người khác đến ở cùng. Câu 5 (1 điểm). "Chú cuộn tròn người lại mà vẫn sợ hãi." thuộc kiểu câu nào? A. Câu nêu hoạt động. B. Câu nêu đặc điểm. C. Câu giới thiệu. Câu 6 (1 điểm). Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp rồi viết lại câu dưới đây Bạn ấy nói đúng không có bạn bè thì thật buồn. Câu 7 (1.5 điểm). Đặt 1 câu nêu đặc điểm. B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Chính tả: nghe- viết (4 điểm) Thời gian: 15 phút Viết 1 đoạn trong bài “Trò chơi của bố ” trang 119, sách Tiếng Việt 2 - tập 1. Đoạn “Đến bữa ăn đến dạy con một nết ngoan.” 2. Viết đoạn: (6 điểm) Thời gian: 25 phút Viết một đoạn văn từ (3- 5 câu) kể về một công việc em đã làm cùng người thân theo gợi ý: - Em đã cùng người thân làm việc gì? Khi nào? - Em đã cùng người thân làm việc đó như thế nào? - Em cảm thấy thế nào khi làm việc cùng người thân?
- MA TRẬN VỀ NỘI DUNG, CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 2024- 2025 - Trường TH & THCS Trường Thành CHỦ ĐỀ, MỨC 1 MỨC 2 MỨC 3 TỔNG CỘNG STT MẠCH KT TN TL TN TL TN TL ( số câu, số điểm,%) 2 2 1 1 Số học 5 câu (5,5 điểm) = 55% 1,5 3 1 Đại lượng 1 1 2 và đo đại 2 câu (1 điểm) = 10% 0,5 0,5 lượng Yếu tố 1 3 1 câu (0,5 điểm) = 5% hình học 0,5 Giải toán 1 1 4 2 câu (3 điểm) = 30% có lời văn 1 2 Tổng số câu 3 2 4 1 10 câu Tổng số điểm 2 1,5 5,5 1 10 điểm Tỉ lệ % 20% 70% 10% 100% ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG TH-THCS TRƯỜNG THÀNH Môn: Tiếng Việt - Lớp 2 Năm học 2024 - 2025 A- KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm) 1- Kiểm tra đọc thành tiếng: (4 điểm) - Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh.
- ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH –THCS TRƯỜNG THÀNH NĂM HỌC: 2024 - 2025 Môn: Toán – Lớp 2 (Thời gian làm bài 40 phút,) - Nội dung kiểm tra: Các bài đã học từ tuần 8 đến hết tuần 17, giáo viên ghi tên bài, số trang vào phiếu, gọi học sinh lên bốc thăm và đọc thành tiếng. Mỗi học sinh đọc một đoạn văn, thơ khoảng 60 tiếng/phút (trong bài bốc thăm được) sau đó trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu. 2- Đọc hiểu và làm bài tập: (6 điểm) Câu 1. Câu 2. Câu 3. Câu 4. Câu 5. Câu 6. (1đ) Câu 7. (1,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,75đ) (0,75đ) (1đ) B C B A A Dấu phẩy viết Đặt đúng kiểu sau chữ câu. Đầu câu viết “đúng” hoa, cuối câu có dấu chấm. PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Chính tả : Nghe- viết (4 điểm) Thời gian: 15 phút Viết 1 đoạn trong bài “Trò chơi của bố ” trang 119, sách Tiếng Việt 2 - tập 1. Đoạn “Đến bữa ăn đến dạy con một nết ngoan.” - HS viết đúng nội dung, không mắc lỗi, trình bày sạch đẹp : 4 điểm - HS viết sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm, sai 2 lỗi trừ 0,5 điểm. Những lỗi giống nhau trừ một lần điểm. 2. Viết đoạn: (6 điểm) Thời gian: 25 phút Viết được một đoạn văn từ (3- 5 câu) kể về một công việc em đã làm cùng người thân theo gợi ý: - Em đã cùng người thân làm việc gì? Khi nào? - Em đã cùng người thân làm việc đó như thế nào? - Em cảm thấy thế nào khi làm việc cùng người thân? • Trừ toàn bài 1 điểm với bài viết cẩu thả, dập xoá, chữ viết sai lỗi nhiều( bài viết đoạn). Họ và tên :..................................................... SBD ........... Lớp: 2.......................... PHẦN I.TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1. (1 điểm). a) Số liền sau của số 79 là: A. 97 B. 78 C. 80 D. 70 b. Một ngày có : A. 20 giờ B. 22 giờ C. 24 giờ Câu 2. (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 40 – 10 là: A. 20 B. 25 C. 30 D. 36 Câu 3. (0,5 điểm): Lúc 10 giờ, kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số : A. 12 B. 10 C . 11 Câu 4. (0, 5điểm). Hình bên có mấy hình tam giác? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 5.( 0,5điểm). Kết quả tính 22kg + 28kg là : A.32kg B. 50kg C. 42kg D. 42 Câu 6: (1 điểm) Trong can có 32 lít nước mắm. Mẹ đã rót 8 lít nước mắm vào các chai. Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít nước mắm? A. 15 l B. 14 l C. 24 l D. 18 l II. TỰ LUẬN(6 điểm) Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính 38 + 47 62 + 28 55 – 28 100 - 25
- ................ ........................................................................................................................................ Câu 8. (1 điểm) Tính 50 kg + 30 kg =................. 45cm + 17cm = ........................ 67 kg - 42 kg =................. 64cm – 18cm =......................... Câu 9 :(2 điểm). Lớp 1A có 35 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học sinh nam? Bài giải Câu 10 (1đ). Điền số thích hợp vào ô trống a. 9 + 7 = 9 + 1 + = 1 b. 8 + 6 = 8 + 2 + = 1 ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG TH&THCS TRƯỜNG THÀNH Môn: Toán - Lớp 2 Năm học 2024 - 2025 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 (1đ) Câu 2 (0,5đ) Câu 3 (0,5đ) Câu 4 (0,5đ) Câu 5 (0,5đ) Câu 6 (1đ)
- a) C (0,5đ) C B D B C b) C (0,5đ) Câu 7: ( 2 đ). Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm 38 62 55 100 + + _ _ 47 28 28 25 85 90 27 75 • Đặt tính chưa thẳng cột hai phép tính trừ 0,25 đ Câu 8 (1đ ) -Mỗi phần làm đúng được 0,25 điểm 50 kg + 30 kg = 80 kg 45cm + 17cm = 62cm 67 kg - 42 kg = 25kg 64cm – 18cm = 46cm Câu 9 :(2 điểm). Bài giải Lớp 1A có số học sinh nam là: (0,5đ) 35 - 18 = 17 (học sinh) (1đ) Đáp số: 17 học sinh nam (0,5đ) - Câu trả lời sai không cho điểm - Phép tính đúng câu trả lời đúng, kết quả sai cho 1 nửa số điểm Câu 9 :(1 điểm) Mỗi ô trống điền đúng được 0, 25đ) a. 9 + 7 = 9 + 1 + 6 = = 1 6 b. 8 + 6 = 8 + 2 + 4 = = 1 4 *Trừ toàn bài 1 điểm với bài trình bày bẩn, cẩu thả, có dập xoá.

