Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Tân Thành (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Tân Thành (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx
ĐỀ TOÁN CUỐI KÌ 1 - KHỐI 2.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Tân Thành (Có đáp án)
- Trường TH&THCS Tân Thành BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I Lớp: .......... Năm học 2024 - 2025 Họ tên: ................................................ MÔN TOÁN - LỚP 2 (Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Nhận xét, tư vấn của giáo viên GV coi/chấm ......................................................................... ......................................................................... PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng Câu 1 (0,5 điểm). Số liền sau của số 99 là: A. 90 B. 98 C. 99 D. 100 Câu 2 (0,5 điểm). Số gồm 6 chục 2 đơn vị viết là: A. 602 B. 62 C. 26 D. 206 Câu 3 (0,5 điểm). Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 18 + 54 ..... 72 A. > B. < C. = D. dấu khác Câu 4 (0,5 điểm). Tính tổng, biết các số hạng là 48 và 17: A. 31 B. 65 C. 41 D. 55 Câu 5 (0,5 điểm). 21 giờ còn được gọi là A. 9 giờ sáng B. 4 giờ chiều C. 7 giờ tối D. 9 giờ tối Câu 6 (0,5 điểm). Mẹ vắt được 67 lít sữa bò, chị vắt được 33 lít sữa bò. Hỏi mẹ và chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò? A. 34 lít B. 100 lít C. 44 lít D. 90 lít Câu 7 (0,5 điểm). Hình sau có: ............. hình tam giác. ............ hình tứ giác. Câu 8 (0,5 điểm). Độ dài đường gấp khúc ABCD là: A. 9 cm B. 10 cm C. 12 cm D. 13 cm
- PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1 (2 điểm). Đặt tính rồi tính: 16 + 54 58 + 9 75 - 17 75 - 9 Câu 2 (1 điểm). Tính: 16 + 7 - 19 =............................ 50 - 14 + 36 =............................ =............................ =............................ Câu 3 (2 điểm). Bố 52 tuổi, con 28 tuổi. Hỏi bố nhiều hơn con bao nhiêu tuổi? Câu 4 (1 điểm). Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM TOÁN 2 CK1 Trắc nghiệm: 4 điểm
- Câu Đáp án Biểu điểm 1 D. 100 0,5 điểm 2 B. 62 0,5 điểm 3 C. = 0,5 điểm 4 B. 65 0,5 điểm 5 D. 9 giờ tối 0,5 điểm 6 B. 100 lít 0,5 điểm 7 2 tam giác, 4 tứ giác 0,5 điểm 8 D 0,5 điểm Tự luận: 6 điểm 1 70 67 58 66 2 điểm 2 16 + 7 - 19 = 23 - 19 50 - 14 + 36 = 36 + 36 1 điểm = 4 = 72 3 Bải giải 2 điểm: Bố hơn mẹ số tuổi là: 0,5 đ 43 - 38 = 5 (tuổi) 1 đ 0,5 đ Đáp số: 5 tuổi. 4 1 điểm: 0,25 đ Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90 0,25 đ Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11 0,5đ Hiệu là: 90 – 11 = 79

