Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Tiến (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Tiến (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TIẾN Môn: Toán - Lớp 2 Năm học 2024 - 2025 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: .. .. Số báo danh: .Phòng thi: . I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu. Câu 1. (1 điểm) a) Số lớn nhất trong dãy số: 66; 88; 68; 86 là số: A. 66 B. 88 C. 68 D. 86 b) Các số tròn chục lớn hơn 35 là: A. 10; 20; 30 B. 40; 50; 60 C. 30; 40; 50 D. 10; 30; 50 Câu 2. (1 điểm) a) Số 65 đọc là: A. Sáu mươi lăm B. Sáu mươi năm C. Sáu lăm D. Sáu năm b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 29kg + 5kg – 10 kg = ........ kg A. 24 kg B. 24 C. 34 D. 14 Câu 3. (0,5 điểm) Một đường gấp khúc có 4 đoạn thẳng với độ dài lần lượt là: 13 cm, 5 cm, 7 cm, 10 cm. Độ dài của đường gấp khúc là: A. 30 cm B. 32 cm C. 34 cm D. 35 cm Câu 4: (0,5 điểm) Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? A. 6 giờ 3 phút B. 3 giờ 6 phút C. 6 giờ 15 phút D. 3 giờ 30 phút Câu 5. (0,5 điểm) Ngày 27 tháng 12 là thứ hai. Hỏi ngày 22 tháng 12 là thứ mấy? A. Thứ sáu B. Thứ năm C. Thứ tư D. Thứ ba Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S (0,5 điểm) a) 28 + 23 = 57 - 6 b) 100 l - 20 l < 90 l
- II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 45 + 38 88 - 39 56 + 7 80 - 47 ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ Câu 8. (1,5 điểm) Kể tên ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ sau: Ba điểm thẳng hàng là: Câu 9. (1,5 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 54 chiếc ghế, ngày thứ hai bán được 36 chiếc ghế. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc ghế? Bài giải ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 10. (1 điểm) a) Ghép 2 trong số 3 thẻ số 2 ; 5 ; 9 để được các số có hai chữ số là: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. b) Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số vừa ghép được ở trên? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán - Lớp 2 - Năm học 2024 - 2025 I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 a) B (0,5 điểm) b) B (0,5 điểm) Câu 2 a)A (0,5 điểm) b)B (0,5 điểm) Câu 3 D (0,5 điểm) Câu 4 C (0,5 điểm) Câu 5 C (0,5 điểm) Câu 6 a) Đ (0,25 điểm) b) Đ (0,25 điểm) II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 7. Đặt tính rồi tính (2 điểm) - Mỗi phép tính đúng được 0, 5 điểm. 45 88 56 80 + - + - 38 39 7 47 83 49 63 33 Câu 8. (1,5 điểm) (Kể tên được mỗi ba điểm thẳng hàng được 0,3 điểm) Ba điểm thẳng hàng là: A, O, P; A, N, C; A, M, B; M, O, N; B, P, C Câu 9: (1,5 điểm) Bài giải Cả hai ngày cửa hàng bán được số chiếc ghế là: (0,5 điểm) 54 + 36 = 90 (chiếc) (0,75 điểm) Đáp số: 90 chiếc ghế (0,25 điểm) - Phép tính đúng, tính sai kết quả cho ½ số điểm của phép tính đó. - Câu trả lời sai, phép tính đúng không cho điểm. Câu 10 (1 điểm) a) 25, 29, 52, 59, 92, 95 (0,5 điểm - thiếu 1 số trừ 0,1 điểm) b) Số lớn nhất trong các số vừa ghép là: 95 (0,15 điểm) (hoặc Số lớn nhất là) Số bé nhất trong các số vừa ghép là: 25 (0,15 điểm) (hoặc Số bé là) Hiệu của hai số đó là: 95 - 25 = 70 (0,2 điểm) Hoặc (Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số vừa ghép được ở trên là: 95 - 25 = 70 (0,5 điểm)
- Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì I - Lớp 2 Năm học: 2024 - 2025 Mạch kiến Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức, kỹ năng và số điểm TN TL TN TL TN TL Số học: 1 0,5 - Số và phép Số câu (2 phần: 2 1 4,5 (phần a) tính cộng, trừ a, b) trong phạm vi Số điểm 1 0,5 2,5 1 5 100. Đại lượng và 2,5 Số câu 1 3,5 đo đại lượng: (phần b) - Ki-lô-gam, lít. Ngày, giờ, phút, Số điểm 0,5 1,5 2 tháng. Xem đồng hồ. Yếu tố hình 1 Số câu 01 học: - Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, 3 điểm thẳng hàng, Số điểm 1,5 1,5 đường gấp khúc, hình tứ giác Giải bài toán có lời văn: Số câu 1 01 - Giải và trình bày lời giải các bài toán bằng 1 phép tính cộng, Số điểm 1,5 1,5 trừ hoặc bài toán về ít hơn, nhiều hơn. Số câu 02 03 04 01 10 Tổng Số điểm 1,5 02 5,5 01 10
- Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I - Lớp 2 Năm học 2024 - 2025 TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TN TL TN TL TN TL Số câu 1 0,5 2 1 1 Số học Câu 1 Câu 6; Câu số Câu 2a Câu 10 (a, b) Câu 7 Số câu 1 2,5 Đại lượng Câu 2b, 2 và đo đại Câu 4; Câu 3; lượng Câu số Câu 5 Yếu tố Số câu 1 3 hình học Câu số Câu 8 Giải toán Số câu 1 4 có lời văn Câu số Câu 9 2 7 1 10 Tổng số câu

