Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hữu Nghị (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 18/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hữu Nghị (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hữu Nghị (Có đáp án)

  1. Số phách: Điểm: Giám khảo: Ngày 3 tháng 1 năm 2025 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 2 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu: Bài 1. (1 điểm) a/ Số liền sau của 78 là: A. 77 B. 79 C. 80 D. 81 b/ Cho các số: 23, 64, 56, 89. Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 89, 56, 64, 23. B. 89, 64, 56, 23. C. 64, 56, 89, 23. D. 23, 56, 64, 89. Bài 2. a/ Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi. (1 điểm). - Tháng 12 có ngày. - Ngày đầu tiên của tháng là ngày ............. - Tháng 12 bên có ........ ngày Chủ nhật. - Thứ Năm ngày 19 tháng 12. Vậy thứ Năm tuần sau là ngày................. b/ Số ? (0,5 điểm). Đồng hồ bên chỉ? A. 1 giờ B. 6 giờ C. 12 giờ D. Không xác định Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm (1điểm) a. Có tất cả 6 điểm ( ). b. Có 3 bộ 3 điểm thẳng hàng ( ). c. AC là đường thẳng ( ). d. Có 1 hình tứ giác ( ).
  2. Bài 4. Tên đường gấp khúc bên dưới là: (0,5 điểm) A. ABCD B. ABCDE C. ADECB D. ABCED II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1. Đặt tính rồi tính (1,5 điểm) 75 - 37 55 + 25 8 + 44 50 - 32 Bài 2. Tính (1,5 điểm) 12cm + 6cm + 9cm = .. 54l -27l + 19l = .. 24kg - 5kg = .. Bài 3: Ngày thứ nhất, bác Lan thả 76 con cá xuống ao. Ngày thứ hai, bác Lan thả nhiều hơn ngày thứ nhất 8 con. Hỏi ngày thứ hai bác Lan thả bao nhiêu con cá xuống ao? (2 điểm) Bài 4: (1 điểm) a/ 47 – 8 < . < 26 + 15 Số cần điền vào chỗ trống là: b/ Tính bằng cách thuận tiện nhất ? 32 + 36 - 22 + 9 - 16 = ...... = = . .
  3. BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN TOÁN 2 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Bài 1. (1 điểm) a. B. 79 b. B. 89, 64, 56, 23. (Mỗi phần đúng được 0,5 điểm) Bài 2: (1 điểm) a/ (1 điểm) - Tháng 12 có 31 ngày (0,25 điểm) - Ngày đầu tiên của tháng là ngày 1 (0,25 điểm) - Tháng 12 có 5 ngày chủ nhật (0,25 điểm) - Thứ Năm ngày 19 tháng 12. Vậy thứ Năm tuần sau là ngày 26 (0,25 điểm) b/ (0,5 điểm) C Bài 3. (1 điểm – Mỗi phần đúng được 0,25 điểm) a/ Đ b/ S c/ S d/ Đ Bài 4. D (0,5 điểm) II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1. Đặt tính rồi tính (1,5 điểm) (Đặt tính đúng được 0,5 đ, mỗi phép tính đúng được 0,25 đ) 75 - 37 55 + 25 8 + 44 50 - 32 75 55 8 50 - + + - 37 25 44 32 38 80 52 18 Bài 2: Tính ( 1,5 điểm) 12cm + 6cm + 9cm = 27cm (0,5 điểm – thiếu đơn vị -0,25 điểm) 24kg - 5kg = 19kg (0,5 điểm – thiếu đơn vị -0,25 điểm) 54l - 27l + 19l = 27l + 19l (0,5 điểm) = 46l (0,5 điểm) Bài 3: (2 điểm) Bài giải
  4. Ngày thứ hai bác Lan thả được số cá là: (0,75 điểm) 76 + 8 = 84 (con) (1 điểm - Nếu sai đơn vị trừ 0,25 điểm) Đáp số: 84 con cá. (0,25 điểm) Bài 4: a/ 40 ( 0,5 điểm) b/Tính bằng cách thuận tiện nhất ? ( 0,5 đ) 32 + 36 - 22 + 9 - 16 = ( 32 - 22 ) + (36 – 16) + 9 (0,25 đ) = 10 + 20 + 9 = 39 (0,25 đ)