Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Minh (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Minh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx
MA TRẬN TOÁN ,TV LỚP 3 HKI (24 - 25) Mới.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Minh (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN MINH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 3 Họ và tên:............................................... NĂM HỌC 2024 – 2025 Lớp:........SBD.........Phòng số........ (Thời gian làm bài: 40 phút) GT 1: ......................................GT 2....................................... Số phách Điểm Nhận xét: Số phách ................... ............. ...... ................... ............. ...... .............. ................... ............. ...... I/ Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng 1 Câu 1: (0,5 đ ): Đã tô màu vào hình chữ nhật (M1) 4 A. B. C. D. Câu 2: (0,5 đ) 2 l = ... .ml (M1) A. 200 B. 2000 C. 2000 ml D. 20 Câu 3: (0,5 đ) Kết quả của phép tính : 126 x 3 là M1) A. 368 B. 358 C. 378 D. 129 Câu 4: (0,5 đ ) Thành phần chưa biết trong phép tính ? x 5 = 30 là: (M1) A. 6 B. 7 C. 35 D. 150 Câu 5: (0,5 đ ) 2 m 3 cm = ...... cm. Số điền vào chỗ chấm là: (M2) A. 23 B. 230 C. 203 D. 203 cm Câu 6: (0,5 đ ) Một lớp học có 29 học sinh. Mỗi bàn chỉ xếp chỗ ngồi cho 2 học sinh. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bàn cho lớp học đó? (M3) A. 21 B. 16 C. 15 D. 14 Câu 7: (0,5 đ) Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô như thế có bao nhiêu bánh xe ? (M2) A. 40 B. 14 bánh xe C. 40 bánh xe D. 30 bánh xe Câu 8: ( 0,5 ): MN được gọi là gì trong hình tròn? A. Tâm B. Đường kính C. Bán kính D. cạnh
- II/ Tự luận: (6 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính; (1,5 điểm). (M2) 543 + 286 782 - 159 216 x 4 642 : 3 ................................................................................................................................ Bài 2: (1 điểm) a, Tìm số chưa biết b. Tình giá trị của biểu thức: ? : 3 = 108 156 + 208 x 2 =.................... Bài 3: (2 điểm).(M2) Một phân xưởng ngày đầu sản xuất được 252 cái áo, ngày thứ hai phân xưởng sản xuất được số áo gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi cả hai ngày phân xưởng sản xuất được bao nhiêu cái áo? Bài 4: (1,5 điểm): (M3) a. Tính bằng cách thuận tiện : 48 + 19 + 81 + 52 b.Tìm một số biết rằng nếu gấp số đó lên 3 lần thì được số lớn nhất có ba chữ số? ................................................................................................................................. ........................................................................................................................
- ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN - LỚP 3 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): - Học sinh khoanh vào kết quả đúng ở mỗi câu cho 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B C A C C C B II- PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm): Bài 1: (2,0 điểm) : 543 782 216 642 3 286 159 4 04 214 829 623 864 12 0 Bài 2: (1 điểm): Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a, a, Tìm số chưa biết: ? : 3 = 108 108 x 3 = 324 (Viết được phép tính đúng nhưng nhân sai được 0,25đ) b. Tình: 156 + 208 x 2 (M2) = 156 + 416 ( 0,25) = 572 ( 0,25) Bài 3: (2 điểm). Ngày thứ hai nhà máy sản xuất được số cái áo là: (0,25) 252 x 2 = 504 ( cái ) (0,5) Cả hai ngày nhà máy sản xuất được số cái áo là: (0,25) 252 + 504 = 756 ( cái) (0,5) Đáp số: 756 cái áo *Lưu ý: HS giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa Bài 4: (1 điểm) : Tính bằng cách thuận tiện: a. Tính bằng cách thuận tiện ( 0,5đ) 48 + 19 + 81 + 52 = (48 + 52) + ( 19 + 81) (0,25) = 100 + 100 = 200 (0,25) b. (1điểm) Số lớn nhất có ba chữ số là 999 (0,25) Số cần tìm là : 999 : 3 = 333 (0,5) Đáp số : 333 (0,25) HS đúng đến bước nào cho điểm bước đó *Lưu ý: HS giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

