Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TH HÙNG THẮNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I SỐ PHÁCH Họ và tên:............................................ MÔN TOÁN - LỚP 4 Năm học 2024 - 2025 Lớp: 4...........SBD:............................. (Thời gian làm bài: 40 phút) .............. Phòng thi: ........................................ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng nhất hoặc điền vào chỗ chấm. Câu 1. Trong số 91 352 471, chữ số 9 thuộc hàng nào? Lớp nào? A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng triệu, lớp triệu D. Hàng chục triệu, lớp triệu Câu 2. Dãy số chẵn được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 568 789; 568 791; 568 793; 568 795 B. 568 794; 568 792; 568 790; 568 788 C. 568 788; 568 790; 7568 94; 568 792 D. 568 789; 568 7901; 568 793; 568 795 Câu 3. Đại thi hào Nguyễn Du sinh năm 1766, năm đó thuộc thế kỉ nào? A. XVI B. XVII C. XVIII D. XIX Câu 4. Số 35 346 701 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây: A. 35 340 000 B. 35 300 000 C. 35 400 000 D. 35 350 000 Câu 5: Cửa hàng bán 1 que kem giá 1 đô la, nhưng cứ mua 6 que kem chỉ phải trả 5 đô la. Hỏi với 35 đô la, Rô-bột có thể mua được bao nhiêu que kem? A. 36 que B. 37 que C. 42 que D. 43 que Câu 6: (M3). Chu vi của hình vuông là 24 m thì diện tích sẽ là: A. 36 m B. 36 cm2 C. 24 m D. 36m2 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: (1.5 điểm) Đặt tính rồi tính a. 25 198 + 18 383 b. 48 582 182 – 27 529 092 c. 23 124 x 4 d. 36 785 : 5 Bài 2: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức a. 21 531 + 13 142 x 4 b. 27 750 : 3 - 7 832
- Bài 3: (0.5 điểm) Điền dấu >, <, =, thích hợp vào chỗ chấm. 5 phút ........ 250 giây 30 m2 20 dm2 ......... 30020 dm2 6 dm2 62cm2........ 6 620 cm2 2m2 3dm2 .......... 20003 cm2 Bài 4: (2 điểm) Một nhà văn hoá xã hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng 6m. Người ta dự định lát sàn căn phòng đó bằng những viên gạch hình chữ nhật có chiều dài 5dm chiều rộng 1dm. Hỏi người ta cần chuẩn bị ít nhất bao nhiêu viên gạch để lát kín nền nhà văn hoá đó? Bài giải ............................. .................................................................................................................................................. Bài 5. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm Hình bên có: - góc vuông. - . ...góc tù. - .góc bẹt. - ....góc nhọn. Bài 6. (1 điểm) Việt kém bố 27 tuổi. Trước đây 3 năm, tổng số tuổi của Việt và bố là 41 tuổi. Tính tuổi của Việt năm nay. Bài giải ................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN HỌC KÌ 1 – KHỐI 4 NĂM HỌC 2024-2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi bài làm đúng được 0,5 điểm MÃ ĐỀ 1 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 D B C B C D MÃ ĐỀ 2 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C A D C D C II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: (1.5 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,4 điểm. Đặt tính đúng được 0,1 điểm Bài 2: (1 điểm) Tính Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm. (Đúng đến đâu cho đến đó) a) 28 532 + 54 148 : 4 b) 21 750 x 2 : 3 = 28 532 + 13537 = 42 069 = 43 500 : 3 = 14 500 Bài 3: (0.5 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,1 điểm Bài 4: (2 điểm) Diện tích căn phòng nhà văn hoá xã là: 0,25 điểm 18 x 6 = 108 (m2) 0,25 điểm Đổi: 108 m2 = 10 800 dm2 0,25 điểm Diện tích mỗi viên gạch là: 0,25 điểm 5 x 1 = 5 (dm2) 0,25 điểm Người ta cần chuẩn bị số viên gạch để lát kín nền căn phòng là: 0,25 điểm 10 800 : 5 = 2 160 (viên gạch) 0,25 điểm Đáp số: 2 160 viên gạch 0,25 điểm Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm). Điền đúng mỗi góc 0,2 điểm 2 góc vuông, 3 góc tù, 1 góc bẹt, 4 góc nhọn. Bài 6. (1 điểm) Trước đây 3 năm, Việt có số tuổi là : 0,2 điểm ( 41 - 27) : 2 = 7 ( tuổi ) 0,2 điểm Năm nay, Việt có số tuổi là : 0,2 điểm 7 + 3 = 10 ( tuổi) 0,2 điểm Đ/s : 10 tuổi 0,2 điểm
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 4 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Mạch Số câu/ Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến Nội dung Số Tổng thức điểm TN TL TN TL TN TL Số câu 3 1 1 1 1 Số học và Số tự nhiên và phép tính với các Câu số 1,2,3 1 4 2 5 phép số tự nhiên. tính Số 1,5 1,5 0,5 1 0,5 điểm Số câu 1 1 Đại lượng Đại lượng và đo đại lượng với và đo Câu số 3 6 các đơn vị đo đã học. các đại Số lượng 0,5 0,5 điểm Số câu 1 Yếu tố hình học: góc nhọn, góc Hình tù, góc bẹt. Đường thẳng song Câu số 5 học song, đường thẳng vuông góc. Số 1 điểm Số câu 1 1 Giải Giải bài toán về Tìm hai số khi Câu số 4 6 toán biết tổng và hiệu . Số 2 1 điểm Số câu 3 2 1 2 2 1 11 TỔNG Số 1,5 2,5 0,5 3,5 1 1 10 điểm Tỉ lệ giữa các mức 40% 40% 20% 100%

