Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)

docx 6 trang vuhoai 16/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 5 Nội dung kiến thức Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số Số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm Đọc, viết, cấu tạo Số câu 3 1 4 0 STP, làm tròn và so Số 1,5đ 0,5đ 2,0đ 1. Số và sánh STP điểm phép tính, Các phép tính với STP Số câu 1 1 0 2 giải toán Số 2đ 0,5đ 3,5đ điểm Bài toán liên quan Số câu 1 0 1 Số 1,5đ 1,5đ điểm Các yếu tố và đặc Số câu 1 1 0 2.Hình học điểm của hình học Số 0,5đ 0,5đ và đo phẳng điểm lường, giải Chuyển đổi và tính Số câu 1 1 toán toán với đo đại lượng Số 0,5đ 0,5đ điểm Chu vi, diện tích của Số câu 1 1 hình Số 2,đ 2đ Bài toán liên quan điểm Tổng cộng Số câu 4 2 2 2,5 6 4 Số 2đ 1đ 3,5đ 3,5đ 3đ 7đ điểm Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức 20% 45% 35% 100% Số điểm 2 điểm 4,5 điểm 3,5 điểm 10 điểm
  2. UBND QUẬN DƯƠNG KINH BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐẠO Năm học: 2024-2025 Môn: Toán 5 Họ và tên HS: (Thời gian làm bài:40 phút không kể giao đề) Lớp: 5A .. Điểm Nhận xét của giáo viên chấm bài Kí, ghi họ tên .. . . PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (hoặc thực hiện theo y/c) Câu 1 (0,5 điểm): Số gồm 6 chục, 4 đơn vị, và 8 phần nghìn được viết là: A. 64,8000 B. 64,008 C. 64,08 D. 64,0008 Câu 2 (0,5 điểm): Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười. A. 9,4 B. 9,3 C. 9,38 D. 9,39 4 Câu 3 (0,5 điểm): Hỗn số 3 viết thành số thập phân là: 10 A. 3,2 B. 3,4 C. 34,1 D. 3,25 Câu 4 (0.5 điểm): Số bé nhất trong các số 0,56 ; 0,65 ; 0,596 ; 0,559 là: A. 0,56 B. 0,65 C. 0,596 D. 0,559 Câu 5 (0,5 điểm): Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 22m2 5cm2 = m2 là: A. 22,05 B. 22,005 C. 22,0005 D. 22,5000 Câu 6 (0,5 điểm): Hình vẽ bên có: . tam giác vuông PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm): Câu 7 (2 điểm): Tính 28,43 + 1,8 56,4 – 8,28 25,04 x 2,5 35,7 : 3,5
  3. Câu 8. (1,5 điểm): Một người đi xe đạp, trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 10,5km, trong 4 giờ tiếp theo mỗi giờ đi được 9,45km. Hỏi người đó đã đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét? Câu 9 (3 điểm): Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 20,5m, đáy bé 15 m, chiều cao 8 m. a) Tính diện tích thửa ruộng đó. b) Biết rằng, trung bình cứ 10 m2 thu hoạch được 12 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ? Câu 10 (0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 - 2,65
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 5 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A B D C 4 Điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7 : (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điêm 28,43 + 1,8 = 30,23 56,4 – 8,28 = 48,12 25,04 x 2,5 = 62,600 35,7 : 3,5 = 10,2 Câu 8 (1,5 điểm) Bài giải Ba giờ đầu đi được số km là: (0,25 điểm) 10,5 x 3 = 31,5 (km) (0,25 điểm) Bốn giờ tiếp theo đi được số km là: (0,25 điểm) 9,45 x 4 = 37,8 (km) (0,25 điểm) Người đó đã đi được tất cả là: (0,25 điểm) 31,5 + 37,8 = 69,3 (km) (0,25 điểm) Đáp số : 69,3 km Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác và giải đúng vẫn cho điểm tối đa. Câu 9 (3 điểm): Bài giải a) Diện tích thửa ruộng đó là: 0,25 điểm (20,5 + 15) x 8 : 2 = 142 (m2) 1 điểm b) 1 m2 thu hoạch được số thóc là: 0,25 điểm 12 : 10 = 1,2 (kg) 0,25 điểm Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được số thóc là 0,25 điểm 1,2 x 142 = 170,4 (kg) 0,5 điểm Đổi: 170,4 kg = 1,704 tạ 0,25 điểm Đáp số: a) 142 m2 ; b) 1,704 tạ thóc 0,25 điểm Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác và giải đúng vẫn cho điểm tối đa. Câu 10 (0,5 điểm) 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 = 2,65 x (63,4 + 2,65 – 1) = 2,65 x 100 = 265
  5. MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 5 Nội dung kiến thức Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Đọc hiểu văn bản (3đ) Số câu 3 2 1 1 5 2 Số điểm 1,5đ 1,5đ 1đ 1đ 3đ 2đ Kiến thức tiếng Việt (7đ) Số câu 1 1 1 2 1 1.Đọc hiểu Số điểm 0,5đ 0,5đ 1đ 1đ 1đ Tổng cộng Số câu 4 3 1 2 7 3 Số điểm 2đ 2đ 1đ 2,0 4đ 3đ Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức 20% 30% 20% 70% Số điểm 2 điểm 3 điểm 2 điểm 7 điểm 2.Viết Viết đoạn văn (10đ) 1 Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu 10đ chuyện (hoặc một bài thơ) mà em thích