Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Xá (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Xá (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_h.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Xá (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TRƯỜNG TH.ĐOÀN XÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Năm học 2024 - 2025 A- KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm): Các mức độ nhận thức Số câu, Tổng Tên các nội dung, chủ đề, Mức 1 Mức 2 Mức 3 số cộng mạch kiến thức. Nhận biết Thông hiểu Vận dụng điểm, câu số TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 1 1 Đọc âm: 10 âm -1,5 đ Số điểm 3,0 3,0 Đọc vần: 5 vần -1,5 đ Câu số 1 Số câu 1 1 Đọc thành Đọc từ: 5 từ-2,5đ Số điểm 2,5 2,5 tiếng Câu số 2 Số câu 1 1 Đọc câu, đoạn văn: Số điểm 1,5 1,5 Khoảng 20 -25 tiếng Câu số 3 Số câu 1 1 1 2 1 Đọc hiểu Số điểm 1,5 1,0 0,5 2,5 0,5 4 5 Câu số 6 a,b a,b Số câu 1 1 1 1 2 2 4 Số điểm 1,5 3,0 1,0 2,5 2,0 2,5 7,5 Tổng Tỉ lệ 45% 35% 20% 100%
- B- KIỂM TRA VIẾT (10 điểm): Các mức độ nhận thức Tên các nội dung, Số câu, Tổng cộng Mức 1 Mức 2 Mức 3 chủ đề, mạch kiến số điểm, Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức. câu số TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 1 1 3 2 Số điểm 1,5 0,5 0,5 0,5 2,0 1,0 Kiểm tra viết Câu số 1,2 3 4 5 3 Chính tả Tập chép 1 câu văn khoảng từ 10 đến 15 chữ: 7 điểm. Số câu 2 1 1 1 3 2 Số điểm 1,5 1,0 0,5 10 Tổng Tỉ lệ % BT 15% 10% 5% 30% Tỉ lệ % viết 70% CT
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TH ĐOÀN XÁ ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 NĂM HỌC: 2024-2025 Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên: Lớp .... ________________________________________________________ I.Kiểm tra đọc: 10 điểm 1.Đọc thành tiếng: (7 điểm) Câu 1: Đọc âm, vần: (3 điểm ) th đ l m ia ngh kh ph ê y an am ươn ang yêng Câu 2: Đọc từ ( 2,5 điểm ) - đèn điện, vượn, cá vàng, bậc thang, ban công Câu 3: Đọc đoạn văn (1,5 điểm ) Mưa vừa ngớt, nắng đã bừng lên. Những bông cúc và hướng dương thêm vàng rực. Gà mẹ lục tục rủ con đi kiến ăn. 2. Đọc hiểu: (3 điểm) Đọc và trả lời câu hỏi. Chùm nhãn Phương sang nhà Nhung. Lúc Phương về, mẹ của Phương cho Nhung chùm nhãn. Phương mang nhãn về nhà đưa bà: ‘Nhãn ngọt lắm, bà ăn đi ạ.”. Bà thủ thỉ: “Bà cảm ơn Phương. Con đưa cho mẹ nhé!”. Mẹ chỉ ra chỗ bố: “Bố đang cuốc đất ở vườn, khát nước lắm. Con đưa cho bố đi.”. Bố dừng cuốc, ôm Phương: “Con ăn đi nhé!.”. Phương nghĩ một lúc và thỏ thẻ: Cả nhà ta cùng ăn, được không ạ?. Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1,5 điểm ) a) Đoạn văn có mấy câu? A. 11 B. 12 C. 13 D. 14 b. Các nhân vật được nhắc đến trong đoạn văn trên là: A. Phương, Nhung B. Phương, Nhung, bố và mẹ C. Phương, Nhung, bà, bố và mẹ D. Phương, bà, bố và mẹ Câu 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1điểm )
- a) Lúc Phương ra về, mẹ Nhung đưa cho Phương cái gì ? A. chùm nho B. chùm nhãn C. cam b) Phương mang nhãn về, em đưa cho ai đầu tiên? A. mẹ. B. bố. C. bà. Câu 6: Tìm từ ngữ thích hợp trong bài điền vào chỗ trống. (0,5 điểm ) Bà cảm ơn Phương. Con .................................................................. nhé!”. II. Kiểm tra viết: 10 điểm 1. Chính tả ( 7 điểm ) Tập chép câu văn: Bác thợ săn bẻ nỏ bỏ đi, từ đó bác bỏ nghề săn bắn. ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ 2. Bài tập( 3 điểm) Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( 0,5 điểm ) Âm thích hợp để điền vào chỗ trống trong từ “ quả ....am ” là: A. k B. c C. qu Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước từ viết đúng luật chính tả ( 1 điểm ) A. con ngé B. kon nghé C. con nghé Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( 0,5 điểm ) Từ nào sau đây viết đúng chính tả ? A. Ghồ gề B. gồ ghề C. ghồ ghề Câu 4: ( 0,5 điểm ) Viết 2 từ về các loại hoa có vần mà em đã học. ................................................................................................................. Câu 5: Sắp xếp từ ngữ thành câu rồi viết lại câu (0,5 điểm ) một cô bé ngoan, là, Phương ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯP HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN: TIẾNG VIẾT – LỚP 1 NĂM HỌC 2024 - 2025 A. Kiểm tra đọc. 1. Đọc thành tiếng: 7 điểm Câu 1: 3 điểm
- - Đọc đúng, to, rõ ràng được 3 điểm. - Đọc sai 1 âm hoặc vần trừ 0,25 điểm. Câu 2: 2,5 điểm - Đọc đúng, to, rõ ràng được 2,5 điểm - Đọc sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm. Câu 3: 1,5 điểm - Đọc đúng, to, rõ ràng được 1,5 điểm - Đọc sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm. 2. Đọc hiểu: 3 điểm Câu 4: 1,5 điểm a) D. 14 câu (0,75 điểm ) b) B. C. Phương, Nhung, bà, bố và mẹ (0,75 điểm) Câu 5: 1,0 điểm a) B. chùm nhãn (0,5 điểm) b) C. bà. (0,5 điểm) Câu 6. 0,5 điểm Bà cảm ơn Phương. Con đưa cho mẹ nhé!”. B. Kiểm tra viết: (10 điểm) 1. Chính tả tập chép: (7 điểm) - Toàn bài: viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỡ, khoảng cách, viết đúng các từ ngữ, trình bày sạch, đẹp và rõ ràng: 7 điểm. - Mỗi chữ viết sai trừ 0,25 điểm. 2 Bài tập: 3 điểm Câu 1: (0,5 điểm) B. c Câu 2: (1 điểm) B. Con nghé Câu 3: (1 điểm) B. Gồ ghề Câu 4: (0,5 điểm) Mỗi từ viết đúng được 0,25 điểm. Câu 5: (0,5 điểm) - Phương là một cô bé ngoan.

