Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Du (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 13/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Du (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_h.doc
  • doc3. ĐỀ ĐỌC.doc
  • xlsx4. MA TRAN TV1.xlsx
  • doc5.HD DOC THANH TIENG.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Du (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 -2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 (Thời gian làm bài 50 phút) Mã phách Họ và tên: CTHĐ ghi Lớp: 1A Giám thị 1: . .. Phòng thi ..Số báo danh: .. Giám thị 2: . . Điểm đọc thành tiếng..................... Nhận xét Giám khảo Mã phách CTHĐ ghi Điểm đọc hiểu:.........Điểm viết:... ...................................................... ........................ Điểm chung:............................. ...................................................... ........................ PHẦN I: KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) I. ĐỌC THÀNH TIẾNG (7 điểm): Giáo viên cho học sinh bắt thăm bài đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu. II. ĐỌC HIỂU (3 điểm): Đọc bài văn, khoanh vào chữ cái ghi đáp án đúng hoặc thực hiện yêu cầu: Gà mẹ dẫn gà con ra vườn kiếm ăn. Bắt được con giun, gà mẹ chia cho các con. Khi đã no nê, gà mẹ dẫn các con về nghỉ bên đống rơm vàng. Câu 1: (0.5 điểm) Gà mẹ dẫn gà con đi đâu? A. Đi bơi. B. Đi học. C. Đi kiếm ăn. Câu 2: (0.5 điểm) Gà mẹ bắt được con gì? A. Con giun B. Con dế. C. Con rán. Câu 3: (0.5 điểm). Ý nào đúng điền đ, ý nào sai điền s? a) Bắt được con giun gà mẹ ăn hết. b) Bắt được con giun gà mẹ chia cho các con. Câu 4: (0.5 điểm). Khi gà con đã no nê, gà mẹ làm gì? A. Cho con tự chơi. B. Tiếp tục bắt giun. C. Dẫn con về nghỉ bên đống rơm. Câu 5: (1 điểm) Viết lại những tiếng có vần un - ươn - ân - ang có trong bài?
  2. Không viết vào phần gạch chéo này! PHẦN II: KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. TẬP CHÉP (7 điểm): Tập chép theo mẫu sau: Mùa xuân về, thƟ tΗĞt bė lạnh hơn. Bầu trƟ trong xanh, cây cĒ đâm chē nảy lℓ. M
  3. 2. KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT (3 điểm) Câu 1. (1 điểm) Viết 1 tiếng có vần ăm , 1 tiếng có vần ăp Câu 2. (1 điểm) Điền vào chỗ chấm ch hoặc tr a. pha .à b. cá ê c. ...........im trĩ d. cây ..e Câu 3. (1 điểm ) Sắp xếp các chữ thành câu, viết câu: cẩn thận viết bé rất ηô
  4. UBND QUẬN NGÔ QUYỀN TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I Môn Tiếng Việt – Lớp 1 Năm học 2024 – 2025 PHẦN I: KIỂM TRA ĐỌC (10 ĐIỂM) 1. ĐỌC THÀNH TIẾNG (7 ĐIỂM) 2. ĐỌC HIỂU KẾT HỢP KIỂM TRA KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT (3 ĐIỂM) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (1 điểm) C A a- S C Giun, vườn, dẫn, vàng( b-Đ Mỗi vần đúng 0,25 điểm) PHẦN II: KIỂM TRA VIẾT (10 ĐIỂM) I. VIẾT CHÍNH TẢ (7 điểm) - Viết đúng kiểu chữ thường cỡ nhỡ ở từng dòng (1điểm) - Viết đúng độ cao, độ rộng, khoảng cách (3điểm) (sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm, lỗi giống nhau trừ 1 lần điểm) - Viết đúng vị trí dấu thanh (1 điểm) (sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm, lỗi giống nhau trừ 1 lần điểm) - Tốc độ đạt yêu cầu. (1 điểm) (thiếu 1 chữ trừ 0,25 điểm) - Trình bày sạch, đẹp (1điểm) II. KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT (3 điểm) Câu 1 (1 điểm): Viết đúng tiếng có vần ăm, ăp ( Tiếng đúng được 0,5 điểm) Câu 2 (1 điểm ): Điền vào chỗ chấm ch hoặc tr: (Đúng mỗi phần được 0,25 điểm) Pha trà, cá trê, chim trĩ, cây tre. Câu 3 (1 điểm): - bé viết rất cẩn thận - bé rất cẩn thận viết